Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ văn kiên
Ngày gửi: 15h:19' 30-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: vũ văn kiên
Ngày gửi: 15h:19' 30-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN
KHỐI 4
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Ôn lại bài cũ
Câu 1. Đọc số và cho biết số đó gồm những hàng nào?
454 721
87 563
Câu 2.
Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào?
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào?
Tuần 2: Học đi đôi với hành
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
654 000
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn.
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
1
2
3
4
5
6
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Bài 2: a)
- 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- 56 032: ……………………………………………...
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
- 123 517: …………………………………………….
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
- 305 804: …………………………………………….
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
- 960 783: ……………………………………………
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài 2: a)
- 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- 56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- 123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- 305 804: Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- 960 783: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 000 + 700 + 30 + 5 = 500 735
500 735
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Hàng và lớp
Hng don v?, hng ch?c, hng tram h?p thnh l?p don v?.
Hng nghỡn, hng ch?c nghỡn, hng tram nghỡn h?p thnh l?p nghỡn.
Kết luận
Dặn dò
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”.
Tuần 2: Học đi đôi với hành
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài: 4 Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: 500 735
KHỐI 4
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Ôn lại bài cũ
Câu 1. Đọc số và cho biết số đó gồm những hàng nào?
454 721
87 563
Câu 2.
Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào?
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào?
Tuần 2: Học đi đôi với hành
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
654 000
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn.
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
1
2
3
4
5
6
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Bài 2: a)
- 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- 56 032: ……………………………………………...
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
- 123 517: …………………………………………….
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
- 305 804: …………………………………………….
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
- 960 783: ……………………………………………
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài 2: a)
- 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- 56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- 123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- 305 804: Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- 960 783: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 000 + 700 + 30 + 5 = 500 735
500 735
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Hàng và lớp
Hng don v?, hng ch?c, hng tram h?p thnh l?p don v?.
Hng nghỡn, hng ch?c nghỡn, hng tram nghỡn h?p thnh l?p nghỡn.
Kết luận
Dặn dò
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”.
Tuần 2: Học đi đôi với hành
Thứ tư, ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài: 4 Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: 500 735
 








Các ý kiến mới nhất