Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 15h:18' 11-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 15h:18' 11-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
Khởi động
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; ........... ; .......... ; ............. ;
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; ......... ; ........ ; ......... ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; ........... ; ............ ; ............. ;
399 300 399 400 399 500
399 970 399 980 399 990
456 787 456 788 456 789
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
654 000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
6
5
0
4
0
0
654 321
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mốt
6
5
3
4
2
1
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
Ghi nhớ:
Luyện tập - Thực hành
Bài 1/VBT/10: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
48 119
4
8
1
1
9
Sáu trăm ba mươi hai
nghìn bảy trăm ba mươi
Ba trăm sáu mươi nghìn
bảy trăm mười lăm
360 715
6
3
2
7
3
0
- Năm mươi sáu nghìn, không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- Một trăm hai ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài 2/SGK/12:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau
(theo mẫu):
7 000
70 000
700 000
70
Bài 3/SGK/12:
Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314;
503 060;
83 760;
176 091.
Mẫu:
52 314
=
503 060 =
Dặn dò:
- Hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị tiết học sau: So sánh các số có nhiều chữ số.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
Khởi động
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; ........... ; .......... ; ............. ;
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; ......... ; ........ ; ......... ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; ........... ; ............ ; ............. ;
399 300 399 400 399 500
399 970 399 980 399 990
456 787 456 788 456 789
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
654 000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
6
5
0
4
0
0
654 321
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mốt
6
5
3
4
2
1
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
Ghi nhớ:
Luyện tập - Thực hành
Bài 1/VBT/10: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
48 119
4
8
1
1
9
Sáu trăm ba mươi hai
nghìn bảy trăm ba mươi
Ba trăm sáu mươi nghìn
bảy trăm mười lăm
360 715
6
3
2
7
3
0
- Năm mươi sáu nghìn, không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- Một trăm hai ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài 2/SGK/12:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau
(theo mẫu):
7 000
70 000
700 000
70
Bài 3/SGK/12:
Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314;
503 060;
83 760;
176 091.
Mẫu:
52 314
=
503 060 =
Dặn dò:
- Hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị tiết học sau: So sánh các số có nhiều chữ số.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất