Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hạnh
Ngày gửi: 14h:54' 24-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hạnh
Ngày gửi: 14h:54' 24-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
654 321
0
0
0
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Hãy liệt kê các số đã cho tương ứng với các hàng ở lớp đơn vị và lớp nghìn.
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống VBT/10
0
3
7
2
6
Ba trăm sáu mươi nghìn bảy trăm mười lăm.
360 715
3
4
6
0
7
1
5
Sáu trăm ba mươi hai nghìn bảy tram ba mươi
8
1
1
3
9
48 119
Bài 2 SGK trang 11 :
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hang nào, lớp nào:
Thứ hai ngày 22tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
46 307:
56 032: ……………………………………………...
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
123 517: …………………………………………….
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hang nào, lớp nào
46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Bài 3 sgk trang 12. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Hàng và lớp
Hng don v?, hng ch?c, hng tram h?p thnh l?p don v?.
Hng nghỡn, hng ch?c nghỡn, hng tram nghỡn h?p thnh l?p nghỡn.
Kết luận
Ví dụ: 176 091
Dặn dò
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”.
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
654 321
0
0
0
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Hãy liệt kê các số đã cho tương ứng với các hàng ở lớp đơn vị và lớp nghìn.
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống VBT/10
0
3
7
2
6
Ba trăm sáu mươi nghìn bảy trăm mười lăm.
360 715
3
4
6
0
7
1
5
Sáu trăm ba mươi hai nghìn bảy tram ba mươi
8
1
1
3
9
48 119
Bài 2 SGK trang 11 :
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hang nào, lớp nào:
Thứ hai ngày 22tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
46 307:
56 032: ……………………………………………...
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
123 517: …………………………………………….
Chữ số 3 thuộc hàng……………, lớp………………..
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hang nào, lớp nào
46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Bài 3 sgk trang 12. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Hàng và lớp
Hng don v?, hng ch?c, hng tram h?p thnh l?p don v?.
Hng nghỡn, hng ch?c nghỡn, hng tram nghỡn h?p thnh l?p nghỡn.
Kết luận
Ví dụ: 176 091
Dặn dò
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”.
 







Các ý kiến mới nhất