Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thanh Sang
Ngày gửi: 14h:32' 04-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thanh Sang
Ngày gửi: 14h:32' 04-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
GV: Nguyễn Thị Yến Nhi
Năm học: 2021 - 2022
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
BÀI TẬP CẦN LÀM
321
654 000
654 321
1
2
3
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Số
Bài 1: Viết theo mẫu:
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
2
1
3
4
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517
46 307
đọc là bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
56 032
- Chữ số 3 ở số 46 307 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
đọc là năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
- Chữ số 3 ở số 56 032 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517
đọc là một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
- Chữ số 3 ở số 123 517 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
500 000 + 3000 + 60
80 000 + 3000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
Toán
Hàng và lớp
GV: Nguyễn Thị Yến Nhi
Năm học: 2021 - 2022
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
BÀI TẬP CẦN LÀM
321
654 000
654 321
1
2
3
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Số
Bài 1: Viết theo mẫu:
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
2
1
3
4
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517
46 307
đọc là bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
56 032
- Chữ số 3 ở số 46 307 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
đọc là năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
- Chữ số 3 ở số 56 032 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517
đọc là một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
- Chữ số 3 ở số 123 517 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
500 000 + 3000 + 60
80 000 + 3000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất