Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thanh Sang
Ngày gửi: 14h:32' 04-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
GV: Nguyễn Thị Yến Nhi
Năm học: 2021 - 2022
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
BÀI TẬP CẦN LÀM
321
654 000
654 321
1
2
3
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Số
Bài 1: Viết theo mẫu:
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
2
1
3
4
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517
46 307
đọc là bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
56 032
- Chữ số 3 ở số 46 307 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
đọc là năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
- Chữ số 3 ở số 56 032 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517
đọc là một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
- Chữ số 3 ở số 123 517 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
500 000 + 3000 + 60
80 000 + 3000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến