Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: sam thi xuyen
Ngày gửi: 17h:25' 13-09-2022
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: sam thi xuyen
Ngày gửi: 17h:25' 13-09-2022
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hương)
*Thứ Ba ngày 06 tháng 9 năm 2022 *Toán:
*_Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;_
*
*_Đáp án: _ *_3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi._ *_53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi._ *_653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi._
*_Bài 2: Viết các số sau:_ *_ Sáu nghìn ba trăm năm mươi:_ *_ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:_ *_ Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:_
*_118 350_
*_6 350_
*_24 304_
*KHỞI ĐỘNG
*_Thứ Ba ngày 6 tháng 9 năm 2022_ *_Toán:_
*_Tiết học trước các em đã biết cách đọc viết các số có sáu chữ số. Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các em biết được các hàng trong các lớp đơn vị, lớp nghìn và giá trị của các chữ số theo vị trí của từng chữ số trong mỗi số._
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?_
*Hàng đơn vị
*Hàng chục
*Hàng trăm
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*_Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
*Lớp đơn vị
*_Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
*Lớp nghìn
*SỐ
* 321
*_Hãy đọc số ?_
*_Ba trăm hai mươi mốt._
*1
*2
*3
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*Hàng đơn vị
*Hàng chục
*Hàng trăm
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*SỐ
* 321
*1
*2
*3
*654 000
*_Hãy đọc số ?_
*_Sáu trăm năm mươi tư nghìn._
*0
*0
*0
*4
*5
*6
*654 321
*_Hãy đọc số ?_
*_Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt._
*1
*2
*3
*4
* 5
*6
*_Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?_
*_Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn._
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_ Như vậy các em đã biết số có sáu chữ số gồm có sáu hàng và hai lớp. Đó là lớp đơn vị gồm có hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm có hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giá trị của các chữ số trong một số phụ thuộc vào vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số._
*_LUYỆN TẬP:_
*_Bài 1: Viết theo mẫu._
*654 300
*_Lớp nghìn_
*_Lớp đơn vị_
*Đọc số
*_Viết số_
*_Hàng trăm nghìn_
*_Hàng chục nghìn_
*_Hàng nghìn_
*_Hàng trăm_
*_Hàng chục_
*_Hàng đơn vị_
*_Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai._
*_54 312_
*_2_
*_1_
*_3_
*_4_
*_5_
*_Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba._
*_Chín trăm mười hai nghìn tám trăm._
*_54 302_
*_6_
*_5_
*_4_
*_3_
*_0_
*_0_
*_45 213_
*_3_
*_1_
*_2_
*_5_
*_4_
*_Năm mươi bốn nghìn_ *_ba trăm linh hai._
*_2_
*_0_
*_3_
*_4_
*_5_
*_Sáu trăm năm _ *_mươi tư nghìn ba trăm._
*_912 800_
*_0_
*_0_
*_8_
*_2_
*_1_
*_9_
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_46 307_
*_56 032_
*_123 517_
*_305 804_
*_960 783_
*_Mẫu:_
*_46 307_
*_- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy._
*_Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị._
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_46 307_
*_56 032_
*_123 517_
*_305 804_
*_960 783_
*_- Năm sáu nghìn, không trăm ba hai._ *_Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị._
*_- Một trăm hai ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn._
*_- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn._ *_Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn._
*_- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám ba._ *_Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị._
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:_
*Số
*_38 754_
*_67 021_
*_79 518_
*_302 671_
*_715 519_
*_Giá trị của chữ số 7_
*__ *_ 700_
*__
*__
*__
*__
*7 000
*70 000
*70
*700 000
_52 314 =_
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )_
*_52 314 =_
*_50 000 + 20 000 + 300 + 10 + 4_
* _503 060 = 500 000 + 3 000 + 60_
* _83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60 _
* _176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1_
*_Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;_
*
*_Đáp án: _ *_3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi._ *_53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi._ *_653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi._
*_Bài 2: Viết các số sau:_ *_ Sáu nghìn ba trăm năm mươi:_ *_ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:_ *_ Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:_
*_118 350_
*_6 350_
*_24 304_
*KHỞI ĐỘNG
*_Thứ Ba ngày 6 tháng 9 năm 2022_ *_Toán:_
*_Tiết học trước các em đã biết cách đọc viết các số có sáu chữ số. Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các em biết được các hàng trong các lớp đơn vị, lớp nghìn và giá trị của các chữ số theo vị trí của từng chữ số trong mỗi số._
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?_
*Hàng đơn vị
*Hàng chục
*Hàng trăm
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*_Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
*Lớp đơn vị
*_Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
*Lớp nghìn
*SỐ
* 321
*_Hãy đọc số ?_
*_Ba trăm hai mươi mốt._
*1
*2
*3
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*Hàng đơn vị
*Hàng chục
*Hàng trăm
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*SỐ
* 321
*1
*2
*3
*654 000
*_Hãy đọc số ?_
*_Sáu trăm năm mươi tư nghìn._
*0
*0
*0
*4
*5
*6
*654 321
*_Hãy đọc số ?_
*_Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt._
*1
*2
*3
*4
* 5
*6
*_Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?_
*_Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn._
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_ Như vậy các em đã biết số có sáu chữ số gồm có sáu hàng và hai lớp. Đó là lớp đơn vị gồm có hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm có hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giá trị của các chữ số trong một số phụ thuộc vào vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số._
*_LUYỆN TẬP:_
*_Bài 1: Viết theo mẫu._
*654 300
*_Lớp nghìn_
*_Lớp đơn vị_
*Đọc số
*_Viết số_
*_Hàng trăm nghìn_
*_Hàng chục nghìn_
*_Hàng nghìn_
*_Hàng trăm_
*_Hàng chục_
*_Hàng đơn vị_
*_Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai._
*_54 312_
*_2_
*_1_
*_3_
*_4_
*_5_
*_Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba._
*_Chín trăm mười hai nghìn tám trăm._
*_54 302_
*_6_
*_5_
*_4_
*_3_
*_0_
*_0_
*_45 213_
*_3_
*_1_
*_2_
*_5_
*_4_
*_Năm mươi bốn nghìn_ *_ba trăm linh hai._
*_2_
*_0_
*_3_
*_4_
*_5_
*_Sáu trăm năm _ *_mươi tư nghìn ba trăm._
*_912 800_
*_0_
*_0_
*_8_
*_2_
*_1_
*_9_
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_46 307_
*_56 032_
*_123 517_
*_305 804_
*_960 783_
*_Mẫu:_
*_46 307_
*_- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy._
*_Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị._
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_46 307_
*_56 032_
*_123 517_
*_305 804_
*_960 783_
*_- Năm sáu nghìn, không trăm ba hai._ *_Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị._
*_- Một trăm hai ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn._
*_- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn._ *_Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn._
*_- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám ba._ *_Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị._
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:_
*Số
*_38 754_
*_67 021_
*_79 518_
*_302 671_
*_715 519_
*_Giá trị của chữ số 7_
*__ *_ 700_
*__
*__
*__
*__
*7 000
*70 000
*70
*700 000
_52 314 =_
*_Toán:_
*_Bài: Hàng và lớp_
*_Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )_
*_52 314 =_
*_50 000 + 20 000 + 300 + 10 + 4_
* _503 060 = 500 000 + 3 000 + 60_
* _83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60 _
* _176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1_
 









Các ý kiến mới nhất