Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Diên Quyết
Ngày gửi: 21h:42' 17-09-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Hồ Diên Quyết
Ngày gửi: 21h:42' 17-09-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
HÀNG VÀ LỚP
Toán
Toán
Ôn bài cũ:
Thứ Tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
Đọc các số sau:
32 459
45 325
9005
Chữ số 7 trong số 347 518 có giá trị là:
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Thứ Tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
1. Kiến thức
_* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?_
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
_Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
Lớp đơn vị
_Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
Lớp nghìn
SỐ
321
_Hãy đọc số ?_
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp nghìn
SỐ
321
1
2
3
Lớp đơn vị
654 000
_Hãy đọc số ?_
0
0
0
4
5
6
654 321
_Hãy đọc số ?_
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
*Hàng đơn vị *Hàng chục *Hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
*Hàng nghìn *Hàng chục nghìn *Hàng trăm nghìn
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
*Kiến thức *Luyện tập
Bài 1. Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
54 302
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307 ;
56 032 ;
123 517;
305 804 ;
960 783 ;
+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
LÀM VỞ
+ 56 032:
+ 123 517:
+ 960 783:
+ 305 804:
Bài 2: a)
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
67 021
79 518
302 671
715 519
Giá trị của chữ số 7
700
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
LÀM VỞ
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Rung chuông vàng
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Rung chuông vàng
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208 300
A
208 030
C
20 830
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 4
Rung chuông vàng
Lớp nghìn của số 241 596
gồm các chữ số nào?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
A
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
C
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 5
Rung chuông vàng
Dặn dò:
1. Hoàn thành bài 4 và 5 vào sgk.
2. Xem lại nội dung bài học.
4. Làm bài tập olm.
3. Chuẩn bị bài sau.
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
*5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: *3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị: *2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: *8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
204 060
80 002
300 402
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
*Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... . *Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... . *Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
7
8
5
0
0
4
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
*Xem trước bài Toán: So sánh các số có nhiều chữ số - tr. 12, LTVC: Dấu hai chấm – tr. 22 và Khoa học: Trao đổi chất ở người – tr. 6. * Làm bài tập trên olm.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
Toán
Toán
Ôn bài cũ:
Thứ Tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
Đọc các số sau:
32 459
45 325
9005
Chữ số 7 trong số 347 518 có giá trị là:
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Thứ Tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
1. Kiến thức
_* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?_
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
_Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
Lớp đơn vị
_Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?_
Lớp nghìn
SỐ
321
_Hãy đọc số ?_
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp nghìn
SỐ
321
1
2
3
Lớp đơn vị
654 000
_Hãy đọc số ?_
0
0
0
4
5
6
654 321
_Hãy đọc số ?_
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
*Hàng đơn vị *Hàng chục *Hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
*Hàng nghìn *Hàng chục nghìn *Hàng trăm nghìn
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
*Kiến thức *Luyện tập
Bài 1. Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
54 302
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307 ;
56 032 ;
123 517;
305 804 ;
960 783 ;
+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
LÀM VỞ
+ 56 032:
+ 123 517:
+ 960 783:
+ 305 804:
Bài 2: a)
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
67 021
79 518
302 671
715 519
Giá trị của chữ số 7
700
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
LÀM VỞ
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Rung chuông vàng
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Rung chuông vàng
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208 300
A
208 030
C
20 830
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 4
Rung chuông vàng
Lớp nghìn của số 241 596
gồm các chữ số nào?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
A
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
C
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 5
Rung chuông vàng
Dặn dò:
1. Hoàn thành bài 4 và 5 vào sgk.
2. Xem lại nội dung bài học.
4. Làm bài tập olm.
3. Chuẩn bị bài sau.
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
*5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: *3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị: *2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: *8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
204 060
80 002
300 402
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
*Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... . *Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... . *Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
7
8
5
0
0
4
CHUẨN BỊ BÀI SAU:
*Xem trước bài Toán: So sánh các số có nhiều chữ số - tr. 12, LTVC: Dấu hai chấm – tr. 22 và Khoa học: Trao đổi chất ở người – tr. 6. * Làm bài tập trên olm.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất