Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thấy Nghiêu
Người gửi: chau van nghieu
Ngày gửi: 14h:05' 09-05-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn: thấy Nghiêu
Người gửi: chau van nghieu
Ngày gửi: 14h:05' 09-05-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN HÀI
TOÁN 4
Tuần 11: Tiết 53:
Bài 25: Triệu, lớp triệu (t1)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
NĂM HỌC 2023 -2024
Toán
Triệu, lớp triệu
(tiết 1)
KHÁM PHÁ
4 656 700 kg
Viết số: 4 656 700
Đọc số:
Viết số thành tổng theo các hàng:
4 656 700 = 4 000 000 + 600 000 + 50 000 + 6 000 + 700
THỰC HÀNH
1
Viết và đọc số.
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000.
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
20 000 000
30 000 000
40 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
5 000 000
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
50 000 000
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
100 000 000
200 000 000
300 000 000
400 000 000
600 000 000
700 000 000
800 000 000
900 000 000
500 000 000
2
Đọc và viết các số (theo mẫu).
a) Đọc các số: 512 075 243, 68 000 742, 4 203 090
Năm
trăm
mười
hai
triệu
không
trăm
bảy
512 075 243
mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Sáu mươi tám triệu không nghìn bảy trăm
68 000 742
bốn mươi hai.
4 203 090
Bốn triệu hai trăm linh ba nghìn không
trăm chín mươi.
b) Viết các số.
• Sáu triệu hai trăm bảy
mươi tám nghìn bốn trăm.
6 278 400
• Năm mươi triệu không
nghìn một trăm linh hai.
50 000 102
• Bốn trăm ba mươi triệu
không trăm linh tám
nghìn.
430 008 000
Tiết học
kết thúc!
TOÁN 4
Tuần 11: Tiết 53:
Bài 25: Triệu, lớp triệu (t1)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo)
NĂM HỌC 2023 -2024
Toán
Triệu, lớp triệu
(tiết 1)
KHÁM PHÁ
4 656 700 kg
Viết số: 4 656 700
Đọc số:
Viết số thành tổng theo các hàng:
4 656 700 = 4 000 000 + 600 000 + 50 000 + 6 000 + 700
THỰC HÀNH
1
Viết và đọc số.
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000.
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
20 000 000
30 000 000
40 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
5 000 000
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
50 000 000
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
100 000 000
200 000 000
300 000 000
400 000 000
600 000 000
700 000 000
800 000 000
900 000 000
500 000 000
2
Đọc và viết các số (theo mẫu).
a) Đọc các số: 512 075 243, 68 000 742, 4 203 090
Năm
trăm
mười
hai
triệu
không
trăm
bảy
512 075 243
mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Sáu mươi tám triệu không nghìn bảy trăm
68 000 742
bốn mươi hai.
4 203 090
Bốn triệu hai trăm linh ba nghìn không
trăm chín mươi.
b) Viết các số.
• Sáu triệu hai trăm bảy
mươi tám nghìn bốn trăm.
6 278 400
• Năm mươi triệu không
nghìn một trăm linh hai.
50 000 102
• Bốn trăm ba mươi triệu
không trăm linh tám
nghìn.
430 008 000
Tiết học
kết thúc!
 









Các ý kiến mới nhất