Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Đăng Dương
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2025
Dung lượng: 45.0 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Đăng Dương
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2025
Dung lượng: 45.0 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư, ngày 8 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài: Hàng và lớp (tiết 1)
1
A
750 003
Viết số gồm: 7 trăm
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?
B
700 503
C
705 003
2
A
500 602
Viết số gồm: 5 trăm
nghìn, 6 trăm và 2 đơn
vị?
B
500 062
C
506 002
Viết số gồm: 2 trăm nghìn
và 5 đơn vị?
3
A
200 505
B
200 050
C
200 005
Thứ….ngày….tháng…..năm…..
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
•
•
•
Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị.
Nhận biết được các hàng tương ứng
trong mỗi lớp.
Nhận biết được, viết được, đọc được
các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Lớp đơn vị
Hàng đơn vị
Hàng chục nghìn
Hàng chục
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị.
Ghi nhớ
Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.
Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn
Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số
377 931
92 ?340
6 030
454? 004
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
3?
4
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
?
7
?
7
?
9
3?
?
1
9
2
3
4
0
6?
0?
?
3
?
3
4
0
0
4
5
Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
172 938
827 389
390 227
163 222
862 003
Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003
Đọc số
Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục
nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba
Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
Giá trị
362 82
0
810
003
2 000 10 ?000
736
772
256
837
700
?
000
7
?
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
Toán
Bài: Hàng và lớp (tiết 1)
1
A
750 003
Viết số gồm: 7 trăm
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?
B
700 503
C
705 003
2
A
500 602
Viết số gồm: 5 trăm
nghìn, 6 trăm và 2 đơn
vị?
B
500 062
C
506 002
Viết số gồm: 2 trăm nghìn
và 5 đơn vị?
3
A
200 505
B
200 050
C
200 005
Thứ….ngày….tháng…..năm…..
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
•
•
•
Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị.
Nhận biết được các hàng tương ứng
trong mỗi lớp.
Nhận biết được, viết được, đọc được
các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Lớp đơn vị
Hàng đơn vị
Hàng chục nghìn
Hàng chục
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị.
Ghi nhớ
Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.
Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn
Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số
377 931
92 ?340
6 030
454? 004
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
3?
4
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
?
7
?
7
?
9
3?
?
1
9
2
3
4
0
6?
0?
?
3
?
3
4
0
0
4
5
Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
172 938
827 389
390 227
163 222
862 003
Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003
Đọc số
Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục
nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba
Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
Giá trị
362 82
0
810
003
2 000 10 ?000
736
772
256
837
700
?
000
7
?
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
 








Các ý kiến mới nhất