Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Hạt trần - Cây thông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 22h:39' 20-05-2020
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 22h:39' 20-05-2020
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
HẠTKÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
TẢO
RÊU
QUYẾT
1. Kể tên các đại diện của tảo, rêu và quyết ?
2. Nêu đặc đểm về cơ quan sinh dưỡng của cây dương xỉ ? Cơ quan sinh sản của dương xỉ là gì ?
Vùng đồi, núi
Nguồn nước và dinh dưỡng kém dồi dào
Mưa, gió lớn
……
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
Đọc đoạn thông tin, kết hợp với quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau :
Thông thuộc loại thân gỗ
Thân cành xù xì, có màu nâu.
Lá có hình kim, không có cuống, mỗi cành con mang 2 lá. (Gốc lá có vảy bảo vệ)
I. HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
Đọc đoạn thông tin, kết hợp với quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau :
Thân, cành xù xì, có màu nâu.
Lá nhỏ hình kim, mọc từ 2 - 3 chiếc trên 1 cành con rất ngắn.
Cơ quan sinh dưỡng của cây thông gồm:
- Rễ cọc, to, khỏe, mọc sâu
- Thân gỗ, phân nhiều cành
- Lá nhỏ, hình kim, mọc từ 2-3 lá trên cành con ngắn.
- Có hệ thống mạch dẫn.
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
Đọc đoạn thông tin, kết hợp với quan sát hình 40.2 và 40.3 và trả lời các câu hỏi sau :
Nón đực : Nhỏ, màu vàng, mọc thành cụm.
2. Cơ quan sinh sản (nón).
Nón cái : Lớn hơn nón đực, mọc riêng lẻ từng chiếc.
Trình bày đặc điểm cơ bản phân biệt Nón đực và Nón cái? (Thảo luận nhóm: 5 phút)
Ngọn cành
Thấp, ngay dưới nón đực
Mọc thành cụm
Mọc riêng rẽ
Nhỏ
Lớn
Vàng, nâu
Trục, vảy (nhị) mang túi phấn, hạt phấn
Trục, vảy (lá noãn), noãn
Xanh, nâu
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
2. Cơ quan sinh sản (nón).
Hạt nhỏ, có cánh nằm trên lá noãn hở.
Thông sinh sản bằng hạt. Hạt nằm lộ trên lá noãn hở nên gọi là Hạt trần.
Bài 40. HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
1
2
Thịt quả
“Quả” nón của cây Linh sam
Hạt
Hạt
Thông chưa có quả thật sự
+ Co quan sinh s?n l nún (nún d?c, nún cỏi)
+ Sinh s?n b?ng h?t, h?t n?m trờn lỏ noón h? (h?t tr?n)
+ Chua cú hoa, qu? th?t s?.
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
2. Cơ quan sinh sản (nón).
3. Giá trị của cây hạt trần.
Đọc đoạn thông tin SGK tr134 và cho biết :
Bài 40. HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
Lấy gỗ
Cây thông
Cây pơmu
Cây hoàng đàn
Cây kim giao
Làm cảnh, trang trí
Cây trắc bách diệp
Cây tuế
Cây thông tre
Cây bách tán
QUAN SÁT CÂY CÓ HOA
ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
NỘI DUNG
II: HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
Hãy quan sát hình ảnh và cho biết :
Thực vật có hoa có mấy cơ quan ?
Mỗi cơ quan gồm những bộ phận nào ?
Rễ
Thân
Lá
Cơ quan
Sinh dưỡng
Hạt
Hoa
Quả
Cơ quan
sinh sản
II: HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
BÀI 41. HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
1. Quan sát cây có hoa
Quan sát các mẫu vật đã chuẩn bị. Hoàn thành lệnh trang 135 SGK?
Em có nhận xét gì về cơ quan sinh dưỡng của cây hạt kín?
Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng (rễ cọc, rễ chùm, thân gỗ, thân cỏ, lá đơn, lá kép …) trong thân có mạch dẫn phát triển.
1. Cơ quan sinh dưỡng.
2. Cơ quan sinh sản.
1. Cơ quan sinh dưỡng.
Bài 41: HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
2. Cơ quan sinh sản.
Em có nhận xét gì về cơ quan sinh sản của cây hạt kín?
Có hoa, quả. Hạt nằm trong quả (trước đó là noãn nằm trong bầu) là một ưu thế của cây hạt kín, vì nó được bảo vệ tốt hơn. Hoa và quả có rất nhiều dạng khác nhau.
1. Quan sát cây có hoa
2. Đặc điểm của thực vật hạt kín
- Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng.
- Trong thân có mạch dẫn hoàn thiện.
- Cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả, được bảo vệ tốt.
- Môi trường sống đa dạng.
Ngoài đa dạng về cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản. Thực vật hạt kín còn đa dạng về gì?
Đầm lầy ven biển
Sa mạc
Trong nước
Trên mặt nước
Trong rừng rậm
Trên núi cao
Đa dạng về môi trường sống
Câu 1. :Tính chất đặc trưng nhất của các cây hạt kín là gì ?
A. Sinh sản
bằng hạt
C. Có mạch
dẫn
B. Có rễ, thân, lá
D. Có hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả
Câu 2: Trong nhóm cây sau, nhóm cây nào là cây hạt kín ?
A. Cây mít,
cây rêu, cây ớt
D. Cây dương xỉ,
cây cải, cây dừa
B. Cây thông,
cây lúa, cây đào
C. Cây ổi,
Cây cải, cây táo
- Học bài; Đọc mục “Em có biết”
Chuẩn bị Bài 42. Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm”
+ Trả lời các câu hỏi mục 1
+ Mục 2. các em tự thực hiện.
Kết thúc bài học
HẠTKÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
TẢO
RÊU
QUYẾT
1. Kể tên các đại diện của tảo, rêu và quyết ?
2. Nêu đặc đểm về cơ quan sinh dưỡng của cây dương xỉ ? Cơ quan sinh sản của dương xỉ là gì ?
Vùng đồi, núi
Nguồn nước và dinh dưỡng kém dồi dào
Mưa, gió lớn
……
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
Đọc đoạn thông tin, kết hợp với quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau :
Thông thuộc loại thân gỗ
Thân cành xù xì, có màu nâu.
Lá có hình kim, không có cuống, mỗi cành con mang 2 lá. (Gốc lá có vảy bảo vệ)
I. HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
Đọc đoạn thông tin, kết hợp với quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau :
Thân, cành xù xì, có màu nâu.
Lá nhỏ hình kim, mọc từ 2 - 3 chiếc trên 1 cành con rất ngắn.
Cơ quan sinh dưỡng của cây thông gồm:
- Rễ cọc, to, khỏe, mọc sâu
- Thân gỗ, phân nhiều cành
- Lá nhỏ, hình kim, mọc từ 2-3 lá trên cành con ngắn.
- Có hệ thống mạch dẫn.
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
Đọc đoạn thông tin, kết hợp với quan sát hình 40.2 và 40.3 và trả lời các câu hỏi sau :
Nón đực : Nhỏ, màu vàng, mọc thành cụm.
2. Cơ quan sinh sản (nón).
Nón cái : Lớn hơn nón đực, mọc riêng lẻ từng chiếc.
Trình bày đặc điểm cơ bản phân biệt Nón đực và Nón cái? (Thảo luận nhóm: 5 phút)
Ngọn cành
Thấp, ngay dưới nón đực
Mọc thành cụm
Mọc riêng rẽ
Nhỏ
Lớn
Vàng, nâu
Trục, vảy (nhị) mang túi phấn, hạt phấn
Trục, vảy (lá noãn), noãn
Xanh, nâu
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
2. Cơ quan sinh sản (nón).
Hạt nhỏ, có cánh nằm trên lá noãn hở.
Thông sinh sản bằng hạt. Hạt nằm lộ trên lá noãn hở nên gọi là Hạt trần.
Bài 40. HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
1
2
Thịt quả
“Quả” nón của cây Linh sam
Hạt
Hạt
Thông chưa có quả thật sự
+ Co quan sinh s?n l nún (nún d?c, nún cỏi)
+ Sinh s?n b?ng h?t, h?t n?m trờn lỏ noón h? (h?t tr?n)
+ Chua cú hoa, qu? th?t s?.
1. Cơ quan sinh dưỡng của cây thông.
2. Cơ quan sinh sản (nón).
3. Giá trị của cây hạt trần.
Đọc đoạn thông tin SGK tr134 và cho biết :
Bài 40. HẠT TRẦN - CÂY THÔNG
Lấy gỗ
Cây thông
Cây pơmu
Cây hoàng đàn
Cây kim giao
Làm cảnh, trang trí
Cây trắc bách diệp
Cây tuế
Cây thông tre
Cây bách tán
QUAN SÁT CÂY CÓ HOA
ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
NỘI DUNG
II: HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
Hãy quan sát hình ảnh và cho biết :
Thực vật có hoa có mấy cơ quan ?
Mỗi cơ quan gồm những bộ phận nào ?
Rễ
Thân
Lá
Cơ quan
Sinh dưỡng
Hạt
Hoa
Quả
Cơ quan
sinh sản
II: HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
BÀI 41. HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
1. Quan sát cây có hoa
Quan sát các mẫu vật đã chuẩn bị. Hoàn thành lệnh trang 135 SGK?
Em có nhận xét gì về cơ quan sinh dưỡng của cây hạt kín?
Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng (rễ cọc, rễ chùm, thân gỗ, thân cỏ, lá đơn, lá kép …) trong thân có mạch dẫn phát triển.
1. Cơ quan sinh dưỡng.
2. Cơ quan sinh sản.
1. Cơ quan sinh dưỡng.
Bài 41: HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
2. Cơ quan sinh sản.
Em có nhận xét gì về cơ quan sinh sản của cây hạt kín?
Có hoa, quả. Hạt nằm trong quả (trước đó là noãn nằm trong bầu) là một ưu thế của cây hạt kín, vì nó được bảo vệ tốt hơn. Hoa và quả có rất nhiều dạng khác nhau.
1. Quan sát cây có hoa
2. Đặc điểm của thực vật hạt kín
- Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng.
- Trong thân có mạch dẫn hoàn thiện.
- Cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả, được bảo vệ tốt.
- Môi trường sống đa dạng.
Ngoài đa dạng về cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản. Thực vật hạt kín còn đa dạng về gì?
Đầm lầy ven biển
Sa mạc
Trong nước
Trên mặt nước
Trong rừng rậm
Trên núi cao
Đa dạng về môi trường sống
Câu 1. :Tính chất đặc trưng nhất của các cây hạt kín là gì ?
A. Sinh sản
bằng hạt
C. Có mạch
dẫn
B. Có rễ, thân, lá
D. Có hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả
Câu 2: Trong nhóm cây sau, nhóm cây nào là cây hạt kín ?
A. Cây mít,
cây rêu, cây ớt
D. Cây dương xỉ,
cây cải, cây dừa
B. Cây thông,
cây lúa, cây đào
C. Cây ổi,
Cây cải, cây táo
- Học bài; Đọc mục “Em có biết”
Chuẩn bị Bài 42. Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm”
+ Trả lời các câu hỏi mục 1
+ Mục 2. các em tự thực hiện.
Kết thúc bài học
 









Các ý kiến mới nhất