Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SOAN
Người gửi: Phan Hong Tham
Ngày gửi: 19h:08' 28-10-2009
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN
HÓA HỌC 8
NĂM HỌC 2007 - 2008
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN


Phản ng hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ ; chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất ba zơ ?
a. P2O5 + 3H2O
c. Zn + 2HCl + H2
b. 2Na + 2H2O + H2
Phản ứng tạo ra axit
Phản ứng tạo ra bazơ
( axit )
( bazơ )
2H3PO4
2NaOH
( muối)
ZnCl2
c. Ca + H2O
( bazơ)
Ca(OH) 2

Tiết 57 - Bài 37:
AXIT – BAZƠ - MUỐI
Cl
H
NO3
SO4
CO3
PO4
H2
H3
H
H2
HIĐRO
GỐC AXIT
(1 hay nhiều nguyên tử)
(1)
THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
Zn + 2HCl + H2
ZnCl2
Fe + H2SO4 + H2
FeSO4
nguyên tử hiđro trong phân tử axit có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
Cl
H
NO3
SO4
CO3
PO4
H2
H3
H
H2
HIĐRO
GỐC AXIT
(1 hay nhiều nguyên tử)
(1)
THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
HxA
H: Kí hiệu hóa học của nguyên tố hiđro.
x : Chỉ số của hiđro.
A: Gốc axit.
Trong phân tử axit hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử hiđro
O4,
O4,
F,
I,
Cl…
S,
O3,
O3,
Hãy chỉ ra sự giống và khác nhau trong thành phần phân tử các axit có công thức hóa học sau:
H3
P
H2
H
H2
S
H
H2
C
H
N
H
H2SO4,
H3PO4,
HF,
HI,
HCl…
H2 S,
HNO3,
H2CO3,
H2SO4,
H3PO4,
HF,
HI,
HCl…
H2 S,
HNO3,
H2CO3,
Hãy sắp xếp các axit sau thành hai nhóm : axit có oxi và axit không có oxi ?
TÊN GỌI AXIT KHÔNG CÓ OXI
Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
Axit clo
Axit sunfua
Axit brom
Axit flo
─ Cl
─ Br
─ F
═ S
Clor
Sunf
brom
Flor
hiđric
hiđric
hiđric
hiđric
ua
ua
ua
ua
TÊN GỌI AXIT CÓ OXI
Axit sunfur
Axit sunfura
Axit cacbon
Axit phôtphor
═ SO3
═ CO3
≡ PO4
═ SO4
Sunf
Sunf
brom
phôtph
ơ
ic
ic
ic
it
at
at
at

Axit có ít nguyên tử oxi : Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Axit có nhiều nguyên tử oxi : Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Axit nhiều nguyên tử oxi
TÊN GỌI AXIT
Axit không có oxi
Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
Axit có oxi
Axit có ít nguyên tử oxi
( gốc axit có đuôi ua )
( gốc axit có đuôi at )
( gốc axit có đuôi it )
THÀNH PHẦN PHÂN TỬ BAZƠ
1 nguyên tử kim loại
1 hay nhiều nhóm hiđroxit ( ─ OH)
Liên kết với nhau
OH ,
Na
(OH)2 ,
Ca
Fe
OH ,
K
(OH)3 , …
(OH)2 ,
Cu
Al
(OH)3 , …
THÀNH PHẦN PHÂN TỬ BAZƠ
1 nguyên tử kim loại
1 hay nhiều nhóm hiđroxit ( ─ OH)
Liên kết với nhau
OH ,
Na
(OH)2 ,
Ca
Fe
OH ,
K
(OH)3 , …
(OH)2 ,
Cu
Al
(OH)3 , …
M(OH)y
M: khhh của kim loại
( ─ OH): nhóm hiđroxit
y : chỉ số nhóm hiđroxit
OH ,
Na
(OH) ,
Ca
Fe
OH ,
K
(OH) , …
(OH) ,
Cu
Al
(OH) , …
I
II
II
I
III
III
2
2
3
3
Trong phân tử bazơ :
Hóa trị nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm hiđroxit.
Kim loại một hóa trị:
Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
Kim loại nhiều hóa trị :
Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + hiđroxit
TÊN GỌI CỦA BAZƠ
Đọc tên các bazơ sau :
OH
Na
(OH)2
Ca
Fe
OH
K
(OH)3
(OH)2
Cu
Al
(OH)3
Canxi hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Kali hiđroxit
Natri hiđroxit
Thí nghiệm :
Tính tan trong nước của bazơ
Bước 1: Lấy hai ống nghiêm
ống 1: Đựng natri hiđroxit.
ống 2: Đựngđồng (II) hiđroxit.
Bước 2: Rót vài ml nước vào hai ống nghiệm trên, khấy đều.
BAZƠ TAN
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN
OH
Na
OH
K
(OH)2
Ca
(OH)2
Ba
Al
(OH)3
Mg
(OH)2
Zn
(OH)2
Fe
(OH)3


─ Cl
─ Br
─ NO3
─ HSO4
═ SO3
═ SO4
═ CO3
≡ PO4
Hãy viết công thức hóa họcvà đọc tên của những axit có gốc axit cho dưới đây:
DẶN DÒ VỀ NHÀ
HỌC BÀI :
khái niệm,công thức hóa học ,cách gọi tên axit, bazơ
BÀI TẬP :
Làm bài tập 1,4,5 và các phần còn lại của bài đã giải ( trừ câu c bài 6)SGK trang 130
Đọc phần đọc thêm SGK trang 130
CHUẨN BỊ BÀI :
Nghiên cứu trước phần III- Muối (SGK trang 128)
GV: THÁI THỊ HOA
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN
- TÂN PHÚ – ĐỒNG NAI
NĂM HỌC 2007 -02008
468x90
 
Gửi ý kiến