HĐ&TC TOÁN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hữu Hùng
Ngày gửi: 16h:05' 10-04-2009
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Lê Hữu Hùng
Ngày gửi: 16h:05' 10-04-2009
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
DÃY SỐ
MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh phát triển kiến thức về so sánh các số thập phân .
- Hoạt động vận dụng cho các bài tập viết các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hay từ lớn đến bé .
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn và số thập phân liền sau hơn số thập phân liền trước một phần trăm ( 0,01)
0,02
0,03
0,04
0,06
0,07
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
0,08
0,16
0,24
0,32
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn và số thập phân liền sau hơn số thập phân liền trước bốn phần trăm ( 0,04)
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1,8
3
4,2
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn và số thập phân liền sau hơn số thập phân liền trước sáu phần mười ( 0,6)
5,4
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6,02
5,94
5,9
Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé và số thập phân liền trước hơn số thập phân liền sau bốn phần trăm (0,04)
5,82
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé và số thập phân liền trước hơn số thập phân liền sau hai phần nghìn (0,002)
0,013
0,009
0,007
0,003
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé và số thập phân liền trước hơn số thập phân liền sau năm phần trăm (0,05)
0,45
0,4
0,3
0,25
MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh phát triển kiến thức về so sánh các số thập phân .
- Hoạt động vận dụng cho các bài tập viết các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hay từ lớn đến bé .
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn và số thập phân liền sau hơn số thập phân liền trước một phần trăm ( 0,01)
0,02
0,03
0,04
0,06
0,07
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
0,08
0,16
0,24
0,32
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn và số thập phân liền sau hơn số thập phân liền trước bốn phần trăm ( 0,04)
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1,8
3
4,2
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn và số thập phân liền sau hơn số thập phân liền trước sáu phần mười ( 0,6)
5,4
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6,02
5,94
5,9
Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé và số thập phân liền trước hơn số thập phân liền sau bốn phần trăm (0,04)
5,82
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé và số thập phân liền trước hơn số thập phân liền sau hai phần nghìn (0,002)
0,013
0,009
0,007
0,003
Viết ra các số còn thiếu trong dãy số và trình bày cho các bạn biết dãy số của mình theo quy luật nào
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé và số thập phân liền trước hơn số thập phân liền sau năm phần trăm (0,05)
0,45
0,4
0,3
0,25
 







Các ý kiến mới nhất