Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

He thong bai tap tu luyen giai tich 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hùng
Ngày gửi: 17h:48' 02-10-2012
Dung lượng: 228.2 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
Chương I: Đạo hàm
I) Định nghĩa đạo hàm:
Bài1: Dựa vào định nghĩa, tính đạo hàm của các hàm số sau đây tại điểm x0 đã chỉ ra:
a) y = x2 + x x0 = 2
b) y = x0 = 2
c) y = x0 = 0
Bài2: Dựa vào định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau đây (tại điểm x ( R)
a) y = - x b) y = x3 - x + 2
c) y = x3 + 2x c) y =
Bài3: Tính f`(8) biết f(x) =
Bài4: Cho đường cong y = x3. Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong đó, biết:
a) Tiếp điểm là A(-1; -1).
b) Hoành độ tiếp điểm bằng 2.
c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 3x + 5.
d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = + 1
Bài5: Cho f(x) = x(x + 1)(x + 2)…(x + 2004).
Dùng định nghĩa đạo hàm tính đạo hàm f`(-1000)
II) các phép tính đạo hàm:
Bài1: Tính các đạo hàm của các hàm số sau:
1) y = 2) y =
3) y =
4) y =
5) y = 6) y =
7) y = 8) y =
9) y = 10) y =
11) y = 12) y =
13) y = 14) y =
15) y = 16) y =
17) y =
Bài2: Tính các đạo hàm của các hàm số sau:
1) y = 2) y =
3) y = 4) y =
5) y =
III) đạo hàm một phía và điều kiện tồn tại đạo hàm:
Bài1: Cho f(x) = Tính f`(0)
Bài2: Cho f(x) = Tính f`(0)
Bài3: Cho f(x) =
1) Xét tính liên tục của f(x) tại x = 0.
2) Xét tính khả vi của f(x) tại x = 0.
Bài4: Cho hàm số: f(x) =
Chứng minh rằng f(x) liên tục tại x = -3 nhưng không có đạo hàm tại x = -3.
Bài5: Cho f(x) = Tìm a để (f`(0)
Bài6: Cho f(x) =
IV) đạo hàm cấp cao:
Bài1: Cho f(x) = Tính: f(n)(x)
Bài2: Cho f(x) = Tính: f(n)(x)
Bài3: Cho f(x) = Tính: f(n)(x)
Bài4: Cho f(x) = Tính: f(n)(x)
Bài5: Cho f(x) = cosx. Tính: f(n)(x)
Bài6: Cho f(x) = cos(ax + b). Tính: f(n)(x)
Bài7: Cho f(x) = x.ex. Tính: f(n)(x)
Bài8: Cho f(x) = Tính: f(n)(x)
Bài9: Cho f(x) = Tính: f(n)(x)
V) đẳng thức, phương trình, bất phương trình với các phép toán đạo hàm:
Bài1: Cho y = CMR: xy` + 1 = ey
Bài2: Cho y = CMR: y`` + 2y` + 2y
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓