Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Hệ thống đánh lửa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 10h:11' 06-04-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 10h:11' 06-04-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI - HD
NGUYỄN TRÃI
Giáo viên: Phạm Thị Thủy
Câu hỏi 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
trên động cơ điêzen?
Câu hỏi 2: So sánh nguyên lí làm việc của ĐC xăng và động cơ điêden (4 kì),
nêu sự khác biệt về nguyên lí giữa 2 loại ĐC ở cuối kì thứ 2.
Động cơ điêden
Động cơ xăng
- Kì 1: Nạp không khí
- Kì 1: Nạp hoà khí
- Kì 2: Nén không khí. Cuối kì
nén, vòi phun phun nhiên liệu
vào xilanh động cơ
- Kì 2: Nén hoà khí. Cuối kì
nén, buzi bật tia lửa điện để
châm cháy hoà khí
- Kì 3: Cháy - nhiên liệu hoà trộn
với khí nén tạo thành hoà khí tự
bốc cháy; sinh công
- Kì 3: Cháy - hoà khí bốc cháy do
sự châm cháy ; sinh công
- Kì 4: Xả
- Kì 4: Xả
Cuối kì nén, ở ĐC điêden diễn ra quá trình phun nhiên liệu, còn
ở ĐC xăng thì buzi bật tia lửa điện để châm cháy hoà khí.
Kể tên các cơ cấu và hệ thống có trên
động cơ đốt trong ?
Hệ thống đánh lửa chỉ có ở động cơ
nào ? Vì sao ?
BÀI 29
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại
1. Nhiệm vụ
Hệ thống đánh lửa có
Tạo ra tia lửa điện cao ápnhiệm
để châm
vụ gìcháy
? hòa khí
(hỗn hợp xăng và không khí) trong xilanh động cơ
xăng đúng thời điểm.
Để quá trình cháy trong động cơ diễn ra đúng lúc, ở
kì nén khi pittông gần đến điểm chết trên bugi sẽ bật tia
Tại
phảiliệu,
đánhđộng
lửa cơ
đúng
lửa điện để đốt cháy
hếtsao
nhiên
đạt công
thời điểm ? Đó là thời điểm
suất cao nhất.
nào ?
+ Cao áp là hiệu điện thế có trị số lớn đến hàng nghìn vôn.
+ Cao áp được tạo ra trong hệ thống đánh lửa đạt từ 10000 V đến 30000 V (tuỳ
loại động cơ) nhằm mục đích có được tia lửa điện đủ mạnh, để châm cháy hoà
khí trong thời gian rất ngắn.
+ HTĐL còn có trên ĐC dùng nhiên liệu khí hoá lỏng (gas)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại
1. Nhiệm vụ
Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí
(hỗn hợp xăng và không khí) trong xilanh động cơ
xăng đúng thời điểm.
2. Cấu tạo chung
Nguồn
điện sơ
cấp
Bộ phận
ngắt
điện
Bộ tăng
áp
Bộ chia
điện
Các buzi
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại
3. Phân loại
Dựa vào cấu tạo bộ chia điện, người ta phân loại
hệ thống đánh lửa như sau :
HTĐL thường
HTĐL
HTĐL
có tiếp điểm
HTĐL
HTĐL điện tử
(bán dẫn)
có tiếp điểm
HTĐL
không tiếp điểm
Sơ đồ phân loại hệ thống đánh lửa
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
* Hệ thống đánh lửa điện tử thường (có tiếp điểm) :
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
* Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm :
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Hệ thống đánh lửa thường (có tiếp điểm):
Hệ thống đánh lửa tiếp điểm là
sử dụng vít lửa, đóng mở phụ
thuộc vào vấu cam. Hệ thống
này có nhược điểm là tiếp điểm
ở vít lửa lâu ngày dể bị đóng
bẩn, muội than nên giảm hiệu
suất đánh lửa, phải thường
xuyên bảo trì.
Hệ thống đánh lửa điện tử (không tiếp điểm):
Hệ thống đánh lửa không tiếp
điểm là hệ thống đời mới, sử
dụng IC, đánh lửa sẽ đúng thời
điểm hơn, tạo ra tia lửa mạnh, ít
phải bảo trì.
=> Chính vì vậy, hệ thống đánh lửa
điện tử không tiếp điểm được sử
dụng phổ biến.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại hệ thống đánh lửa
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
4
1. Cấu tạo:
1- Manhêtô gồm:
+ Rôto : Nam châm NS
+ Stato gồm
WN: Cuộn nguồn
WDK : Cuộn điều khiển
2
2- Biến áp đánh lửa (bộ tăng áp) gồm
+ W1 : Cuộn sơ cấp, có hàng trăm vòng dây
3
G
+ W2 : Cuộn thứ cấp, có hàng chục nghìn vòng dây
+ W1 và W2 quấn trên cùng một lõi thép
- Bộ chia điện:
+ Đ1, Đ2: Điốt thường, để nắn dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
+ ĐDK : Điôt điều khiển
+ CT : Tụ điện
3- Buzi
4- Khoá điện
1
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại hệ thống đánh lửa
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
1. Cấu tạo
+ Đặc điểm chung của mạch điện (trên
+ Với điôt thường, khi phân cực thuận
ĐCĐT): mạch điện 1 dây, dây còn lại
(UAK > 0) thì điôt cho dòng điện đi qua
được nối “mát” tức là nối với khung
theo
từ anôt
đến- mọi
catôtđiểm
K (điôt
độngchiều
cơ bằng
kim Aloại
“mát”
dẫn).
có điện thế bằng nhau
Khi
phân hệ
cựcthống
ngượcđang
(UAK xét,
< 0) cuộn
thì điôtW
+ Trong
DK
không
cho
dòng
điện
đi
qua
đặt ở vị trí sao cho khi tụ CT đầy điện thì
(điôt khoá)
cuộn WDK cũng có điện áp dương cực
đại
+ Với điôt điều khiển, khi UAK > 0
và UGK > 0 thì điôt cho dòng điện đi qua
theo chiều từ A đến K.
Khi UAK < 0 hoặc UGK < 0 thì điôt khoá
4
4
2
G
3
1
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống đánh lửa điện
tử không tiếp điểm.
Ma-nhê-tô (máy phát điện)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Cuộn dây nguồn
Nam châm
(Ma-nhê-tô)
Cuộn dây
Điều khiển
Các cuộn dây Ma-nhê-tô
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống
đánh lửa điện tử không tiếp điểm.
Đ
+
1
U~ U1
U2
Rtải U-
Điôt
8
2
3
4
5
6
7
Diot mắc thuận
cho dòng điện
chạy qua
Diot mắc ngược
không cho dòng
điện chạy qua
Điôt thường
Diot điều khiển
mở cho dòng
điện chạy qua
Diot điều khiển
đóng không cho
dòng điện chạy
qua
Điôt điều khiển
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống đánh lửa điện
tử không tiếp điểm.
Điốt điều khiển
(ĐĐK)
Tụ hoá
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
CDI
(Bộ chia điện)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống
đánh lửa điện tử không tiếp điểm.
Biến áp đánh lửa
.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Bộ chia điện
• chia nguồn điện cao áp từ tăng điện đến các
xi lanh
Bộ chia điện đời cổ sử dụng
cam, má vít và tụ điện
Chú thích:
A: Dây nối với bô-bin đánh lửa
B: Má vít
C: Vít chỉnh thời điểm đánh
lửa sớm
D: Cam dẫn
E: Cam quay
F: Tụ điện.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống
đánh lửa điện tử không tiếp điểm:
Bugi
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
Khi khoá điện 4 mở,
roto của ma-nhê-tô
quay thì dòng điện
trong mạch đi như thế
nào?
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
4
Đ1
W1 -
w2
3
2
Đ2
WN
+
CT
ĐĐK
WĐk
Khi khóa điện 4 mở và roto của ma-nhê-tô quay
1
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
4
Đ1
W1 -
w2
3
2
Đ2
WN
+
CT
1
ĐĐK
WĐk
- Khi tụ CT tích đầy điện. Đây chính là thời điểm đánh lửa.
+ Dòng điện phóng đi theo mạch: Cực (+) CT ĐĐK Mát Cực (-) CT.
+ Do có dòng điện với trị số khá lớn phóng qua W1 trong thời gian rất ngắn làm
cho cuộn W xuất hiện sức điện động lớn tạo ra tia lửa điện ở bugi.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Khi khoá điện 4
đóng dòng điện
trong mạch đi
như thế nào ?
Khi khoá
điện 4 đóng, dòng điện từ cuộn
WN sẽ ra mát, hệ thống đánh lửa ngừng
làm việc.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
4
Đ2
Đ1
W1 -
w2
3
2
+
1
CT
ĐĐK
W®k
Sơ đồ làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
(khi khóa điện 4 đóng)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
* Nguyên lý làm việc :
- Hệ thống làm việc khi khóa điện 4 mở.
- Sau khi tụ điện được nạp đầy thì cực điều khiển của điốt
điều khiển có điện áp dương đặt vào, điốt điều khiển mở, tụ
phóng điện qua cuộn sơ cấp của biến áp đánh lửa, cuộn thứ
cấp có điện áp cao, điện áp này đặt vào bugi và bugi bật tia
lửa điện.
Ngày nay, hệ thống đánh lửa điện tử thông thường cung cấp điện thế tối
đa ở 50.000 volt hoặc hơn, vì vậy, chúng có thể hạn chế ảnh hưởng của hiện
tượng mòn điện cực bu-gi bằng cách cung cấp điện thế cao hơn nếu cần thiết.
Trong điều kiện vận hành bình thường, điện thế chỉ ở khoảng 8.000-14.000 volt
và tăng lên đôi chút khi bu-gi mòn. Nhờ khả năng điều chỉnh điện thế một cách
linh động nên các bu-gi hiện đại có tuổi thọ ít nhất 160.000 km, cao hơn 10 lần
so với sử dụng hệ thống đánh lửa tiếp điểm.
Hầu hết xe hơi hiện nay sử dụng hệ thống đánh lửa điện tử, có khả năng
sinh điện thế cực đại cao hơn và nâng tuổi thọ bu-gi gấp 10 lần so với kiểu đánh
lửa tiếp điểm của những năm 1970.
Vì sao lại xuất
hiện tia lửa
điện ở bugi ?
Do dòng điện phóng qua cuộn sơ cấp W1 trong thời
gian ngắn (tạo xung điện) làm từ thông biến thiên tạo ra
sức điện động trên cuộn W2 và số vòng dây W2 lớn hơn
gấp nhiều lần so với số vòng dây W1. Do đó W2 có sức điện
động lớn, tạo ra tia lửa điện ở bugi.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
MỘT VÀI HÌNH ẢNH VỀ BUZI
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Vài hư hỏng thường gặp ở Bugi
khe hở điện cực
quá lớn
Vỏ sứ bị nứt
bị cháy
đóng cặn làm
tăng điện trở
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
CỦNG CỐ
Chọn câu
đúng
Câu 1: Việc tạo ra tia lửa áp đúng lúc của HTĐL nhằm mục đích nào?
A. Để châm cháy hoà khí trong thời gian rất ngắn
B. Để đốt cháy triệt để hoà khí
C. Để tăng hiệu suất làm việc của động cơ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2:
Tác dụng của điôt điều khiển ĐDK trong HTĐL vừa
học là gì?
A. Trực tiếp tạo ra cao áp
B. Dẫn dòng điện một chiều nạp cho tụ điện CT
C. Đóng mở dòng điện chạy qua cuộn W1 thật nhanh
D. Tất cả các đáp án trên
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
C¸C néi dung võa häc
Bài tập về nhà
Bài 29: Hệ thống đánh lửa
1, Vẽ lại chi tiết sơ đồ
cấu tạo của hệ thống
đánh lửa điện tử không
tiếp điểm
I. Nhiêm vụ và phân loại hệ thống đánh
2, Trả lời các câu hỏi
trong sách giáo khoa
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp
3, Ôn lại kiến thức các
bài chuẩn bị kiểm tra
HKII.
1. Cấu tạo
lửa.
1. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa
2. Phân loại
điểm dùng cho động cơ 1 xilanh
2. Nguyên lí làm việc
NGUYỄN TRÃI
Giáo viên: Phạm Thị Thủy
Câu hỏi 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
trên động cơ điêzen?
Câu hỏi 2: So sánh nguyên lí làm việc của ĐC xăng và động cơ điêden (4 kì),
nêu sự khác biệt về nguyên lí giữa 2 loại ĐC ở cuối kì thứ 2.
Động cơ điêden
Động cơ xăng
- Kì 1: Nạp không khí
- Kì 1: Nạp hoà khí
- Kì 2: Nén không khí. Cuối kì
nén, vòi phun phun nhiên liệu
vào xilanh động cơ
- Kì 2: Nén hoà khí. Cuối kì
nén, buzi bật tia lửa điện để
châm cháy hoà khí
- Kì 3: Cháy - nhiên liệu hoà trộn
với khí nén tạo thành hoà khí tự
bốc cháy; sinh công
- Kì 3: Cháy - hoà khí bốc cháy do
sự châm cháy ; sinh công
- Kì 4: Xả
- Kì 4: Xả
Cuối kì nén, ở ĐC điêden diễn ra quá trình phun nhiên liệu, còn
ở ĐC xăng thì buzi bật tia lửa điện để châm cháy hoà khí.
Kể tên các cơ cấu và hệ thống có trên
động cơ đốt trong ?
Hệ thống đánh lửa chỉ có ở động cơ
nào ? Vì sao ?
BÀI 29
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại
1. Nhiệm vụ
Hệ thống đánh lửa có
Tạo ra tia lửa điện cao ápnhiệm
để châm
vụ gìcháy
? hòa khí
(hỗn hợp xăng và không khí) trong xilanh động cơ
xăng đúng thời điểm.
Để quá trình cháy trong động cơ diễn ra đúng lúc, ở
kì nén khi pittông gần đến điểm chết trên bugi sẽ bật tia
Tại
phảiliệu,
đánhđộng
lửa cơ
đúng
lửa điện để đốt cháy
hếtsao
nhiên
đạt công
thời điểm ? Đó là thời điểm
suất cao nhất.
nào ?
+ Cao áp là hiệu điện thế có trị số lớn đến hàng nghìn vôn.
+ Cao áp được tạo ra trong hệ thống đánh lửa đạt từ 10000 V đến 30000 V (tuỳ
loại động cơ) nhằm mục đích có được tia lửa điện đủ mạnh, để châm cháy hoà
khí trong thời gian rất ngắn.
+ HTĐL còn có trên ĐC dùng nhiên liệu khí hoá lỏng (gas)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại
1. Nhiệm vụ
Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí
(hỗn hợp xăng và không khí) trong xilanh động cơ
xăng đúng thời điểm.
2. Cấu tạo chung
Nguồn
điện sơ
cấp
Bộ phận
ngắt
điện
Bộ tăng
áp
Bộ chia
điện
Các buzi
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại
3. Phân loại
Dựa vào cấu tạo bộ chia điện, người ta phân loại
hệ thống đánh lửa như sau :
HTĐL thường
HTĐL
HTĐL
có tiếp điểm
HTĐL
HTĐL điện tử
(bán dẫn)
có tiếp điểm
HTĐL
không tiếp điểm
Sơ đồ phân loại hệ thống đánh lửa
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
* Hệ thống đánh lửa điện tử thường (có tiếp điểm) :
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
* Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm :
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Hệ thống đánh lửa thường (có tiếp điểm):
Hệ thống đánh lửa tiếp điểm là
sử dụng vít lửa, đóng mở phụ
thuộc vào vấu cam. Hệ thống
này có nhược điểm là tiếp điểm
ở vít lửa lâu ngày dể bị đóng
bẩn, muội than nên giảm hiệu
suất đánh lửa, phải thường
xuyên bảo trì.
Hệ thống đánh lửa điện tử (không tiếp điểm):
Hệ thống đánh lửa không tiếp
điểm là hệ thống đời mới, sử
dụng IC, đánh lửa sẽ đúng thời
điểm hơn, tạo ra tia lửa mạnh, ít
phải bảo trì.
=> Chính vì vậy, hệ thống đánh lửa
điện tử không tiếp điểm được sử
dụng phổ biến.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại hệ thống đánh lửa
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
4
1. Cấu tạo:
1- Manhêtô gồm:
+ Rôto : Nam châm NS
+ Stato gồm
WN: Cuộn nguồn
WDK : Cuộn điều khiển
2
2- Biến áp đánh lửa (bộ tăng áp) gồm
+ W1 : Cuộn sơ cấp, có hàng trăm vòng dây
3
G
+ W2 : Cuộn thứ cấp, có hàng chục nghìn vòng dây
+ W1 và W2 quấn trên cùng một lõi thép
- Bộ chia điện:
+ Đ1, Đ2: Điốt thường, để nắn dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
+ ĐDK : Điôt điều khiển
+ CT : Tụ điện
3- Buzi
4- Khoá điện
1
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
I. Nhiệm vụ và phân loại hệ thống đánh lửa
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
1. Cấu tạo
+ Đặc điểm chung của mạch điện (trên
+ Với điôt thường, khi phân cực thuận
ĐCĐT): mạch điện 1 dây, dây còn lại
(UAK > 0) thì điôt cho dòng điện đi qua
được nối “mát” tức là nối với khung
theo
từ anôt
đến- mọi
catôtđiểm
K (điôt
độngchiều
cơ bằng
kim Aloại
“mát”
dẫn).
có điện thế bằng nhau
Khi
phân hệ
cựcthống
ngượcđang
(UAK xét,
< 0) cuộn
thì điôtW
+ Trong
DK
không
cho
dòng
điện
đi
qua
đặt ở vị trí sao cho khi tụ CT đầy điện thì
(điôt khoá)
cuộn WDK cũng có điện áp dương cực
đại
+ Với điôt điều khiển, khi UAK > 0
và UGK > 0 thì điôt cho dòng điện đi qua
theo chiều từ A đến K.
Khi UAK < 0 hoặc UGK < 0 thì điôt khoá
4
4
2
G
3
1
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống đánh lửa điện
tử không tiếp điểm.
Ma-nhê-tô (máy phát điện)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Cuộn dây nguồn
Nam châm
(Ma-nhê-tô)
Cuộn dây
Điều khiển
Các cuộn dây Ma-nhê-tô
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống
đánh lửa điện tử không tiếp điểm.
Đ
+
1
U~ U1
U2
Rtải U-
Điôt
8
2
3
4
5
6
7
Diot mắc thuận
cho dòng điện
chạy qua
Diot mắc ngược
không cho dòng
điện chạy qua
Điôt thường
Diot điều khiển
mở cho dòng
điện chạy qua
Diot điều khiển
đóng không cho
dòng điện chạy
qua
Điôt điều khiển
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống đánh lửa điện
tử không tiếp điểm.
Điốt điều khiển
(ĐĐK)
Tụ hoá
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
CDI
(Bộ chia điện)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống
đánh lửa điện tử không tiếp điểm.
Biến áp đánh lửa
.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Bộ chia điện
• chia nguồn điện cao áp từ tăng điện đến các
xi lanh
Bộ chia điện đời cổ sử dụng
cam, má vít và tụ điện
Chú thích:
A: Dây nối với bô-bin đánh lửa
B: Má vít
C: Vít chỉnh thời điểm đánh
lửa sớm
D: Cam dẫn
E: Cam quay
F: Tụ điện.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Giới thiệu một số linh kiện điện tử trong hệ thống
đánh lửa điện tử không tiếp điểm:
Bugi
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
Khi khoá điện 4 mở,
roto của ma-nhê-tô
quay thì dòng điện
trong mạch đi như thế
nào?
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
4
Đ1
W1 -
w2
3
2
Đ2
WN
+
CT
ĐĐK
WĐk
Khi khóa điện 4 mở và roto của ma-nhê-tô quay
1
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
4
Đ1
W1 -
w2
3
2
Đ2
WN
+
CT
1
ĐĐK
WĐk
- Khi tụ CT tích đầy điện. Đây chính là thời điểm đánh lửa.
+ Dòng điện phóng đi theo mạch: Cực (+) CT ĐĐK Mát Cực (-) CT.
+ Do có dòng điện với trị số khá lớn phóng qua W1 trong thời gian rất ngắn làm
cho cuộn W xuất hiện sức điện động lớn tạo ra tia lửa điện ở bugi.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Khi khoá điện 4
đóng dòng điện
trong mạch đi
như thế nào ?
Khi khoá
điện 4 đóng, dòng điện từ cuộn
WN sẽ ra mát, hệ thống đánh lửa ngừng
làm việc.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
2. Nguyên lý làm việc
4
Đ2
Đ1
W1 -
w2
3
2
+
1
CT
ĐĐK
W®k
Sơ đồ làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
(khi khóa điện 4 đóng)
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
* Nguyên lý làm việc :
- Hệ thống làm việc khi khóa điện 4 mở.
- Sau khi tụ điện được nạp đầy thì cực điều khiển của điốt
điều khiển có điện áp dương đặt vào, điốt điều khiển mở, tụ
phóng điện qua cuộn sơ cấp của biến áp đánh lửa, cuộn thứ
cấp có điện áp cao, điện áp này đặt vào bugi và bugi bật tia
lửa điện.
Ngày nay, hệ thống đánh lửa điện tử thông thường cung cấp điện thế tối
đa ở 50.000 volt hoặc hơn, vì vậy, chúng có thể hạn chế ảnh hưởng của hiện
tượng mòn điện cực bu-gi bằng cách cung cấp điện thế cao hơn nếu cần thiết.
Trong điều kiện vận hành bình thường, điện thế chỉ ở khoảng 8.000-14.000 volt
và tăng lên đôi chút khi bu-gi mòn. Nhờ khả năng điều chỉnh điện thế một cách
linh động nên các bu-gi hiện đại có tuổi thọ ít nhất 160.000 km, cao hơn 10 lần
so với sử dụng hệ thống đánh lửa tiếp điểm.
Hầu hết xe hơi hiện nay sử dụng hệ thống đánh lửa điện tử, có khả năng
sinh điện thế cực đại cao hơn và nâng tuổi thọ bu-gi gấp 10 lần so với kiểu đánh
lửa tiếp điểm của những năm 1970.
Vì sao lại xuất
hiện tia lửa
điện ở bugi ?
Do dòng điện phóng qua cuộn sơ cấp W1 trong thời
gian ngắn (tạo xung điện) làm từ thông biến thiên tạo ra
sức điện động trên cuộn W2 và số vòng dây W2 lớn hơn
gấp nhiều lần so với số vòng dây W1. Do đó W2 có sức điện
động lớn, tạo ra tia lửa điện ở bugi.
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
MỘT VÀI HÌNH ẢNH VỀ BUZI
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Một số hệ thống đánh lửa
L2
L1
¾CQUY
C
MẠCH SƠ CẤP (THẤP ÁP)
K
MẠCH THỨ CẤP (CAO ÁP)
Sơ đồ hệ thống đánh lửa cổ điển
Copyright © 2003 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserve
Vài hư hỏng thường gặp ở Bugi
khe hở điện cực
quá lớn
Vỏ sứ bị nứt
bị cháy
đóng cặn làm
tăng điện trở
TIẾT 44, 45
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
CỦNG CỐ
Chọn câu
đúng
Câu 1: Việc tạo ra tia lửa áp đúng lúc của HTĐL nhằm mục đích nào?
A. Để châm cháy hoà khí trong thời gian rất ngắn
B. Để đốt cháy triệt để hoà khí
C. Để tăng hiệu suất làm việc của động cơ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2:
Tác dụng của điôt điều khiển ĐDK trong HTĐL vừa
học là gì?
A. Trực tiếp tạo ra cao áp
B. Dẫn dòng điện một chiều nạp cho tụ điện CT
C. Đóng mở dòng điện chạy qua cuộn W1 thật nhanh
D. Tất cả các đáp án trên
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
C¸C néi dung võa häc
Bài tập về nhà
Bài 29: Hệ thống đánh lửa
1, Vẽ lại chi tiết sơ đồ
cấu tạo của hệ thống
đánh lửa điện tử không
tiếp điểm
I. Nhiêm vụ và phân loại hệ thống đánh
2, Trả lời các câu hỏi
trong sách giáo khoa
II. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp
3, Ôn lại kiến thức các
bài chuẩn bị kiểm tra
HKII.
1. Cấu tạo
lửa.
1. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa
2. Phân loại
điểm dùng cho động cơ 1 xilanh
2. Nguyên lí làm việc
 









Các ý kiến mới nhất