Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:39' 25-10-2009
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
* Kiểm tra bài cũ:
Bài toán: Cho ?ABC vuông tại A, BC = a; AC = b; AB = c. Viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
Từ đó hãy tính mỗi cạnh góc vuông theo:
a/ Cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
b/ Cạnh góc vuông kia và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
?1 Viết các tỉ số lượng giác của góc
B và góc C. Từ đó hãy tính mỗi
cạnh góc vuông theo:
a/ Cạnh huyền và các tỉ số lượng giác
của góc B và góc C.
b/ Cạnh góc vuông kia và các tỉ số
lượng giác của góc B và góc C.

Kiểm tra bài cũ:
Bài toán: Cho ?ABC vuông tại A, BC = a; AC = b; AB = c. Viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
Từ đó hãy tính mỗi cạnh góc vuông theo:
a/ Cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
b/ Cạnh góc vuông kia và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.

Định lý: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
a/ Cạnh huyền nhân với sin của góc đối hoặc nhân với côsin của góc kề.
b/ Cạnh góc vuông kia nhân với tang của góc đối hoặc nhân với côtang của góc kề.

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn MP bằng

A. MP = NP. Sin N
B. MP=MN.cotg N
C. MP = MN Sin N
D. MP = NP cos N
P
N
M
Hãy chọn đáp án đúng!

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn MP bằng

A. MP=NP.Sin N
B. MP = MN.cotg N
C. MP = MN.Sin N
D. MP = NP. cos N
P
N
M
Hãy chọn đáp án đúng!

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn MP bằng

A. MP=NP Sin N
B. MP= MN.cotg N
C MP = MN.Sin N
D. MP = NP. cos N
P
N
M
Hãy chọn đáp án đúng!
Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn
MP bằng
A. MP=NP. Sin N
B. MP = MN.cotg N
C. MP = MN.Sin N
D. MP = NP.cos N
P
N
M
Hãy chọn đáp án đúng!

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn
MP bằng

A. MP=NP Sin N
B. MP = MN.cotg N
C. MP = MN.Sin N
D. MP = NP cos N
P
N
M
Hãy chọn đáp án đúng!

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn DE bằng

A. DE = DF. tg E
B. DE = DF. cotg E
C. DE = EF. Sin E
D. DE = EF.Cos F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
K

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn DE bằng

A. DE = DF. tg N
B. DE =DF.cotg E
C. DE = EF. Sin E
D. DE = EF. cos F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
E
K

Cho hình vẽ. Độ dài đoạn DE bằng

A. DE = DF. tg E
B. DE = DF. cotg E
C. DE = EF. Sin E
D. DE = EF cos F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
K

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn DE bằng

A. DE = DF. tg E
B. DE = DF.cotg E
C. DE = EF. Sin E
D. DE = EF. cos F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
K

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn DE bằng

A. DE = DF. tg E
B. DE = DF.cotg E
C. DE = EF. Sin E
D. DE = EF cos F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
K

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn
DH bằng

A. DH =DE.Sin D1
B. DH = DE.cosD1
C. DH = DF. cos F
D. DH =HF.cotg F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
H
1
1
Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn
DH bằng
A. DH= DE.Sin D1
B. DH = DE.cosD1
C. DH = DF.Cos F
D. DH =HF.Cotg F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
H
1
2

Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn
DH bằng

A. DH=DE.Sin D1
B. DH = DE.Cos D1
C. DH = DF. Cos F
D. DH = HF cotg F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
H
1
2


Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn DH bằng:

A. DH = DE. Sin D1
B. DH = DE. cosD1
C. DH = DF. cos F
D. DH = HF. cotg F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
H
1
2


Cho hình vẽ bên. Độ dài đoạn DH bằng:

A. DH = DE. Sin D1
B. DH = DE.Cos D1
C. DH = DF. Cos F
D. DH = HF cotg F
Hãy chọn đáp án đúng!
D
F
E
H
1
2
Ví dụ 1:
Một máy bay bay lên với vận tốc 500 km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300. Hỏi sau 1,2 phút máy bay lên cao được bao nhiêu ki lô mét theo phương thẳng đứng?
Bài toán:
Một máy bay bay lên sau 1,2 phút đạt được độ cao được 5 km theo phương thẳng đứng. Tính vận tốc của máy bay biết rằng đường bay lên của máy bay tạo với phương nằm ngang một góc 300.
Bài toán:
Một máy bay bay lên sau t (phút) đạt được độ cao được h (km) theo phương thẳng đứng. Tính vận tốc của máy bay biết rằng đường bay lên của máy bay tạo với phương nằm ngang một góc 300.
Bài toán:
Cho ?ABC vuông tại A có AB = 21 cm; góc C = 400. Phân giác BD. Hãy tính độ dài đoạn AD.
Cho hình vẽ bên:

F
Cho hình vẽ bên:

D
M
I
K
E
Hãy viết các hệ thức về cạnh và
Góc trong tam giác vuông.
1
2
1
2
3
4
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc định lý. Nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Làm bài tập 26/88 - SGK (Yêu cầu tính thêm độ dài đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất.
- Làm bài tập 52; 54 SBT
Gợi ý: Bài 54/97 SBT:
Cho hình 16. Biết: AB = AC = 8cm, gócBAC = 340 và góc CAD = 420. Hãy tính
a/ Độ dài cạnh BC;
B/ Góc ADC;
c/ Khoảng cách từ điểm B tới cạnh AD.
8
6
8
420
340
B
C
D
A
H
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓