Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giao an minh hoa
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 10h:10' 28-10-2008
Dung lượng: 634.0 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn: giao an minh hoa
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 10h:10' 28-10-2008
Dung lượng: 634.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
BÀI DẠY
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
TIẾT : 10
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
Chỉ có thể so sánh hai vectơ khi và chỉ khi chúng cùng phương :
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Có những quy tắc cộng vectơ nào ?
Trả lời : Có thể cộng vectơ theo quy tắc tam giác (quy tắc ba điểm) hoặc quy tắc đường chéo hình bình hành.
CHÚ Ý : Từ phép cộng vectơ ta có phép phân tích
vectơ thành tổng hai vectơ khác phương.
3
BÀI MỚI :
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
G
4
I. Trục tọa độ và độ dài đại số trên trục :
O
Công thức tính : k = xB - xA
Trục tọa độ :
G
5
G
II. Hệ trục tọa độ - Tọa độ của điểm, của vectơ :
G
6
y
x
1. Định nghĩa :
7
G
8
?M
H
G
9
2. Tọa độ của điểm :
Trong mặt phẳng Oxy :
(xM ; yM ) : cặp số
tọa độ của điểm M
Ký hiệu :
M( xM ; yM )
xM : hoành độ
yM : tung độ
G
10
y
x
H
G
B1
B2
A1
A2
11
y
x
3. Tọa độ của vectơ :
Trong mặt phẳng Oxy :
G
12
y
x
Hai vectơ bằng nhau sẽ có tọa độ tương ứng như thế nào?
Hoành độ và tung độ tương ứng bằng nhau.
ĐÚNG RỒI !
??
13
4. Tính tọa độ của vectơ theo tọa độ điểm:
Trong mặt phẳng Oxy :
H
14
CỦNG CỐ :
G
15
CỦNG CỐ :
G
16
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sách Giáo Khoa trang 26, 27.
17
CẢM ƠN SỰ HIỆN DIỆN CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH,
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO.
18
G
END
y
x
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
TIẾT : 10
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
Chỉ có thể so sánh hai vectơ khi và chỉ khi chúng cùng phương :
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Có những quy tắc cộng vectơ nào ?
Trả lời : Có thể cộng vectơ theo quy tắc tam giác (quy tắc ba điểm) hoặc quy tắc đường chéo hình bình hành.
CHÚ Ý : Từ phép cộng vectơ ta có phép phân tích
vectơ thành tổng hai vectơ khác phương.
3
BÀI MỚI :
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
G
4
I. Trục tọa độ và độ dài đại số trên trục :
O
Công thức tính : k = xB - xA
Trục tọa độ :
G
5
G
II. Hệ trục tọa độ - Tọa độ của điểm, của vectơ :
G
6
y
x
1. Định nghĩa :
7
G
8
?M
H
G
9
2. Tọa độ của điểm :
Trong mặt phẳng Oxy :
(xM ; yM ) : cặp số
tọa độ của điểm M
Ký hiệu :
M( xM ; yM )
xM : hoành độ
yM : tung độ
G
10
y
x
H
G
B1
B2
A1
A2
11
y
x
3. Tọa độ của vectơ :
Trong mặt phẳng Oxy :
G
12
y
x
Hai vectơ bằng nhau sẽ có tọa độ tương ứng như thế nào?
Hoành độ và tung độ tương ứng bằng nhau.
ĐÚNG RỒI !
??
13
4. Tính tọa độ của vectơ theo tọa độ điểm:
Trong mặt phẳng Oxy :
H
14
CỦNG CỐ :
G
15
CỦNG CỐ :
G
16
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sách Giáo Khoa trang 26, 27.
17
CẢM ƠN SỰ HIỆN DIỆN CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH,
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO.
18
G
END
y
x







Các ý kiến mới nhất