Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hồng
Ngày gửi: 09h:15' 29-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Bài 4:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
Chỉ có thể so sánh hai vectơ khi và chỉ khi chúng cùng phương :
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Có những quy tắc cộng vectơ nào ?
Trả lời : Có thể cộng vectơ theo quy tắc tam giác (quy tắc ba điểm) hoặc quy tắc đường chéo hình bình hành.
CHÚ Ý : Từ phép cộng vectơ ta có phép phân tích
vectơ thành tổng hai vectơ khác phương.
3
1. Trục và độ dài đại số trên trục
a. Trục toạ độ ( trục ) là đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O là gốc và một vectơ đơn vị
Kí hiệu:
O: gốc
b. Cho điểm
Ta có:
Ví dụ: T×m to¹ ®é c¸c ®iÓm A, B, C trªn trôc
Ta có:
Suy ra: tọa độ của điểm A là -2.
Suy ra: tọa độ của điểm B là 4.
Suy ra: tọa độ của điểm C là 6.
Cho điểm M, N, P trên trục Có toạ độ lần lượt là -3, 2, 5. Xác định vị trí các điểm đó trên trục đã cho
Bài toán:
Ta có:
Nhận xét:
CC
2. Hệ trục toạ độ
Xác định vị trí quân xe và quân mã trên bàn cờ vua
Quân mã ở cột e dòng 6: (e;6)
o
1
1
a)
b)
2. Hệ trục toạ độ
Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc toạ độ .
2. Hệ trục toạ độ
a. Định nghĩa:

CC
o
Ta có:
Hay:
Ta nói có toạ độ là (3 ; 2 )
Vậy:
Cặp số (x ; y ) duy nhất đó gọi là toạ độ của trên hệ Oxy
Viết :
x: hoành độ , y: tung độ
b. Toạ độ của vectơ
Nếu , thì
c. Toạ độ của một điểm
Nếu toạ độ của
Thì toạ độ của điểm M là ( x ; y)
x: hoành độ và y: tung độ
1. Trục và độ dài đại số trên trục
2. Hệ trục toạ độ
a. Định nghĩa:
b. Toạ độ của vectơ
c. Toạ độ của một điểm
Kí hiệu:
O: gốc
Nếu , thì
x: hoành độ và y: tung độ
Nhận xét:
Củng Cố Bài
Bài học kết thúc
Các em về nhà xem tiếp phần lý thuyết
Và làm các bài tập 1 đến 5 trong SGK
HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ ĐỀ CÁC
7
1
7/2
7/2
3/2
Hệ Trục Tọa độ
(Tiết 2)
Bài cũ:
Cho hai vectơ
=(a; b) và
Hãy biểu thị các vectơ u, u`, u + u` qua hai vectơ đơn vị?
Kết quả: u = a i + b j , u` = a` i + b` j
Vectơ u + u` có tọa độ như thế nào?
Ta có: u + u` = (a + a`; b + b`)
u + u` = (a + a`) i + (b + b`) j
Hệ Trục Tọa độ
(Tiết 2)
Hãy nêu tọa độ của các vectơ u - u`, ku
3. Tọa độ của các vectơ u + v, u - v, ku
Ta có các công thức sau:
Cho hai vectơ
. Khi đó:
Nhận xét: Nếu vectơ v ? 0, thỡ u và v cùng phương khi và chỉ khi có một số k sao cho u1 = k v1, u2 = kv2
3. Tọa độ của các vectơ u + v, u - v, ku
Cho các vectơ: a = (1; - 1), b = (2; 1), c = (4 ; - 1)
Ví dụ:
a) Ta có:
Ta có thể tính trực tiếp như sau:

= (2.1- 2 - 3.4; 2.(-1)-1-3.(- 1))
= (- 12; 0)
Tương tự:
Cho các vectơ: a = (1; - 1), b = (2; 1), c = (4 ; - 1)
b) Giaỷ sửỷ
=( k + 2h;- k + h)
b) Hãy phân tích vectơ c theo a và b, vectơ b theo a và c
Ta có
Vậy
Suy ra
4. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ của trọng tâm tam giác
Cho đoạn thẳng AB có
Chøng minh r»ng täa ®é trung ®iÓm
cña AB lµ:
Bài toán:
Bài toán : Tỡm toùa ủoọ trung ủieồm cuỷa moọt ủoaùn thaỳng
Vậy:
Ta có


(O là gốc tọa độ)
Suy ra
4. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ của trọng tâm tam giác
Tương tự như cách chứng minh bài toán trên. Hãy hoàn thành hoạt động 5 (SGK), từ đó rút ra công thức tính tọa độ trọng tâm của một tam giác
4. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ của trọng tâm tam giác
Cho tam giác ABC có
Khi đó tọa độ trọng tâm
cña tam gi¸c
ABC là:
Kết luận:
4. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ của trọng tâm tam giác
Cho tam giác ABC có A(2; 0), B(0; 4), C(7; 3), gọi M, N, P lần là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CA.
Ví dụ:
a) Tỡm tọa độ các điểm M, N, P.
b) Tỡm tọa độ trọng tâm G và G` của các tam giác ABC và MNP.
c) Tỡm tọa độ điểm D sao cho D là đỉnh thứ tư của hỡnh bỡnh hành ABCD.
Cho tam giác ABC có A(2; 0), B(0; 4), C(7; 3), gọi M, N, P lần là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CA.
a) Tỡm tọa độ các điểm M, N, P.

7
2
1
7/2
7/2
9/2
3/2
3
Cho tam giác ABC có A(2; 0), B(0; 4), C(7; 3), gọi M, N, P lần là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CA.
b) Tỡm tọa độ trọng tâm G và G` của các tam giác ABC và MNP.
7
7/2
7/2
9/2
3/2
M
P
N
3
B
4
3
7/3
Cho tam giác ABC có A(2; 0), B(0; 4), C(7; 3), gọi M, N, P lần là trung điểm của các đoạn thẳngAB, BC, CA.
c) Tỡm tọa độ điểm D sao cho D là đỉnh thứ tư của hỡnh bỡnh hành ABCD.

Do ABCD là hỡnh bỡnh hành nên


Suy ra D = (9; - 1)
A. (2; - 8) B. (1; - 4) C. (10; 3 D(5; 3)
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2; -3), B(4; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A. (6; 4) B. (2; 10) C. (3; 2) D. (8; -21)
Câu 2: Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Trọng tâm của tam giác ABC là
A. G(- 3; 4) B. G(4; 0) C. G(2; 3) D. G(3; 3)
Câu 3: Cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tọa độ của vectơ MN là
A. - 2 B. 2 C. - 3 D. 3

Câu 4: Cho a = (- 3; 1), b = (6; x). Hai vectơ a và b cùng phương nếu số x là
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2; -3), B(4; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A. (6; 4) B. (2; 10)

C. (3; 2) D. (8; -21)

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu 2: Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Trọng tâm của tam giác ABC là
A. G(- 3; 4) B. G(4; 0)
C. G(2; 3) D. G(3; 3)
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu 3: Cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tọa độ của vectơ MN là
A. (2; - 8) B. (1; - 4)

C. (10; 3) D. (5; 3)
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
A. - 2 B. 2

C. - 3 D. 3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(x0; y0).
Bài tập: Hãy ghép mỗi ý ở cột trái với mỗi ý ở cột phải để được một mệnh đề đúng.
H
A
(x0; - y0)
(x0; 0)
Hệ trục tọa độ như ta đã học còn được gọi là hệ trục tọa độ ẹeõcac vuông góc, ủoự laứ teõn cuỷa nhaứ toaựn hoùc ủaừ phaựt minh ra noự.
ẹeõcac (Descartes) sinh ngày 31/ 03/ 1596 tại Pháp và mất ngày 11/ 2/ 1650 tại Thụy ẹiển.
Đêcac đã có rất nhiều đóng góp cho toán học. Ông đã sáng lập ra môn hình học giải tích. Cơ sở của môn này là phương pháp tọa độ do ông phát minh. Nó cho phép nghiên cứu hình học bằng ngôn ngữ và phương pháp của đại số.
Các phương pháp toán học của ông đã có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển của toán học và cơ học sau này.

17 năm sau ngày mất, ông được đưa về Pháp và chôn cất tại nhà thờ mà sau này trở thành điện Păngtêông (Panthéon), nơi yên nghỉ của các danh nhân nước Pháp.
Tên của Đêcác được đặt tên cho một miệng núi lửa trên phần trông thấy của mặt trăng.
Kiến thức cần nhớ
► Độ dài đại số của một vectơ trên trục
► Tọa độ của một vectơ, của một điểm.
► Tọa độ của vec tơ AB = (xB – xA; yB - yA)
► Tọa độ của các vectơ u + v, u – v, ku.
► Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng,
Tọa độ trọng tâm của tam giác.
Bài toán : Tỡm toùa ủoọ trung ủieồm cuỷa moọt ủoaùn thaỳng
Các vectơ OA, OB có tọa độ như thế nào?
Avatar
sao su dung lại bai giảng nguoi khac ma khong sua doi gi het, lai dua len vay?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓