Chương III. §4. Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Người gửi: Phạm Hoàng Danh
Ngày gửi: 13h:37' 09-12-2008
Dung lượng: 959.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn: GV: Nguyễn Thị Hồng Ánh
Người gửi: Phạm Hoàng Danh
Ngày gửi: 13h:37' 09-12-2008
Dung lượng: 959.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Hãy nhắc lại khái niệm :
+ Phương trình bậc nhất hai ẩn ( x và y)?
+ Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ( x và y) ?
Cho biết các cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn mà em đã học?
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
Chú ý: Các khái niệm hệ phương trình tương đương, hệ phương trình hệ quả tương tự như đối với phương trình.
Khái niệm: SGK trang 87
Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:
Có nghiệm duy nhất: (0;-2)
Vô nghiệm
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
(d)
(d’)
(d’)
(d’)
(d)
(d)
H:Hãy nhận xét mối liên hệ giữa số nghiệm của các hệ phương trình trên và vị trí tương đối của hai đường thẳng tương ứng trong hệ?
Vô số nghiệm
(d)
(d’)
Chú ý: SGK trang 88
2.Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
a.Xây dựng công thức:
Xét hệ:
(1)
(2)
- Nhân hai vế của phương trình (1) với b’, hai vế phương trình (2) với (-b) rồi cộng các vế tương ứng, ta được:
- Nhân hai vế của phương trình (1) với (-a’), hai vế phương trình (2) với a rồi cộng các vế tương ứng, ta được:
+D 0,
(II) có nghiệm duy nhất :
+D =0 . Hệ (II) trở thành :
thì (II) vô nghiệm nên (I) vô nghiệm
thì (II) có vô số nghiệm.
Tập nghiệm của hệ (I) là tập nghiệm của : ax + by = c.
Hệ (I) có vô số nghiệm
(a0).
H:Hệ (II) là hệ phương trình tương đương hay hệ quả của hệ (I)? Vì sao?
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
2.Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
a.Xây dựng công thức:
Thử vào hệ (I), ta thấy đó cũng chính là nghiệm của hệ (I)
Hệ vô nghiệm
Hệ có vô số nghiệm, tập nghiệm của hệ là tập nghiệm của phương trình ax + by = c
Hệ có một nghiệm duy nhất (x; y), trong đó:
D = 0
D 0
H:Cho biết các truờng hợp hệ: vô nghiệm; có nghiệm duy nhất; vô số nghiệm?
SƠ ĐỒ TÓM TẮT:
b.Thực hành giải và biện luận:
a. Giải hệ phương trình trên khi m = 2
b. Giải và biện luận hệ phương trình trên theo m.
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
b. Giải và biện luận hệ phương trình trên theo m.
nên hệ vô nghiệm
H:Nêu kết luận của việc giải và biện luận hệ phương trình trên?
Phương pháp giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
B3: Kết luận.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Bài tập 32- SGK trang 93:
Cách sử dụng máy tính 500 MS để giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
1
2
Sau đó lần lượt nhập các hệ số a, b, c, a’, b’ c’.
Bấm phím =
Hãy nhắc lại khái niệm :
+ Phương trình bậc nhất hai ẩn ( x và y)?
+ Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ( x và y) ?
Cho biết các cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn mà em đã học?
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
Chú ý: Các khái niệm hệ phương trình tương đương, hệ phương trình hệ quả tương tự như đối với phương trình.
Khái niệm: SGK trang 87
Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:
Có nghiệm duy nhất: (0;-2)
Vô nghiệm
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
(d)
(d’)
(d’)
(d’)
(d)
(d)
H:Hãy nhận xét mối liên hệ giữa số nghiệm của các hệ phương trình trên và vị trí tương đối của hai đường thẳng tương ứng trong hệ?
Vô số nghiệm
(d)
(d’)
Chú ý: SGK trang 88
2.Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
a.Xây dựng công thức:
Xét hệ:
(1)
(2)
- Nhân hai vế của phương trình (1) với b’, hai vế phương trình (2) với (-b) rồi cộng các vế tương ứng, ta được:
- Nhân hai vế của phương trình (1) với (-a’), hai vế phương trình (2) với a rồi cộng các vế tương ứng, ta được:
+D 0,
(II) có nghiệm duy nhất :
+D =0 . Hệ (II) trở thành :
thì (II) vô nghiệm nên (I) vô nghiệm
thì (II) có vô số nghiệm.
Tập nghiệm của hệ (I) là tập nghiệm của : ax + by = c.
Hệ (I) có vô số nghiệm
(a0).
H:Hệ (II) là hệ phương trình tương đương hay hệ quả của hệ (I)? Vì sao?
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
2.Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
a.Xây dựng công thức:
Thử vào hệ (I), ta thấy đó cũng chính là nghiệm của hệ (I)
Hệ vô nghiệm
Hệ có vô số nghiệm, tập nghiệm của hệ là tập nghiệm của phương trình ax + by = c
Hệ có một nghiệm duy nhất (x; y), trong đó:
D = 0
D 0
H:Cho biết các truờng hợp hệ: vô nghiệm; có nghiệm duy nhất; vô số nghiệm?
SƠ ĐỒ TÓM TẮT:
b.Thực hành giải và biện luận:
a. Giải hệ phương trình trên khi m = 2
b. Giải và biện luận hệ phương trình trên theo m.
Tiết 35
Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
b. Giải và biện luận hệ phương trình trên theo m.
nên hệ vô nghiệm
H:Nêu kết luận của việc giải và biện luận hệ phương trình trên?
Phương pháp giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
B3: Kết luận.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Bài tập 32- SGK trang 93:
Cách sử dụng máy tính 500 MS để giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
1
2
Sau đó lần lượt nhập các hệ số a, b, c, a’, b’ c’.
Bấm phím =
 







Các ý kiến mới nhất