Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Ninh
Ngày gửi: 13h:37' 25-10-2012
Dung lượng: 1'010.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Ninh
Ngày gửi: 13h:37' 25-10-2012
Dung lượng: 1'010.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài giải:
I. Trục và độ dài đại số trên trục:
Kí hiệu:
1. Trục toạ độ (trục):
là đường thẳng trên đó đã xác định
2. Tọa độ của điểm trên trục
1. Trục tọa độ:
I. Trục và độ dài đại số trên trục:
3. Độ dài đại số trên trục:
2. Tọa độ của điểm trên trục
1. Trục tọa độ:
I. Trục và độ dài đại số trên trục:
Nhận xét
o
1
1
a)
b)
II. Hệ trục toạ độ
1. Định nghĩa:
Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ.
Hệ trục tọa độ
gồm hai trục
vuông góc với nhau.
và
Trục
trục hoành. Kí hiệu là Ox
Trục
trục tung. Kí hiệu là Oy
Hệ trục tọa độ
còn được kí hiệu là Oxy
2. Toạ độ của vectơ
Vậy:
Cặp số (x ; y ) duy nhất đó gọi là toạ độ của trên hệ Oxy
Viết :
x: hoành độ , y: tung độ
hoặc
Ví dụ: Tìm toạ độ các vectơ sau:
3. Toạ độ của một điểm
x: hoành độ và y: tung độ
Nhận xét:
Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ
4. Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong
mặt phẳng
Cho điểm . Ta có:
VD: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2) và B(-2; 1). Tính toạ độ vectơ
Giải
Ta có:
Vậy
Củng cố:
1. Tọa độ của một vectơ
2. Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ bằng nhau
3. Tọa độ của một điểm
4. Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vec tơ
Cho hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB).
Ta có:
Bài giải:
I. Trục và độ dài đại số trên trục:
Kí hiệu:
1. Trục toạ độ (trục):
là đường thẳng trên đó đã xác định
2. Tọa độ của điểm trên trục
1. Trục tọa độ:
I. Trục và độ dài đại số trên trục:
3. Độ dài đại số trên trục:
2. Tọa độ của điểm trên trục
1. Trục tọa độ:
I. Trục và độ dài đại số trên trục:
Nhận xét
o
1
1
a)
b)
II. Hệ trục toạ độ
1. Định nghĩa:
Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ.
Hệ trục tọa độ
gồm hai trục
vuông góc với nhau.
và
Trục
trục hoành. Kí hiệu là Ox
Trục
trục tung. Kí hiệu là Oy
Hệ trục tọa độ
còn được kí hiệu là Oxy
2. Toạ độ của vectơ
Vậy:
Cặp số (x ; y ) duy nhất đó gọi là toạ độ của trên hệ Oxy
Viết :
x: hoành độ , y: tung độ
hoặc
Ví dụ: Tìm toạ độ các vectơ sau:
3. Toạ độ của một điểm
x: hoành độ và y: tung độ
Nhận xét:
Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ
4. Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong
mặt phẳng
Cho điểm . Ta có:
VD: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2) và B(-2; 1). Tính toạ độ vectơ
Giải
Ta có:
Vậy
Củng cố:
1. Tọa độ của một vectơ
2. Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ bằng nhau
3. Tọa độ của một điểm
4. Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vec tơ
Cho hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB).
Ta có:
 








Các ý kiến mới nhất