Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chishusi
Người gửi: ma thị chi
Ngày gửi: 17h:39' 24-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 7
Năm học :2020 - 2021
welcome to our class
Warm up :
Matching
1. Receive
2. Get up
3. Stay up late
4. Take morning exercise
5. Ion
a. Là , ủi
b. Tập thể dục buổi sáng
c. Nhận
d. Thức khuya
e. Thức dậy
Unit 10 : HEALTH AND HYGIENE.
A. 2,3
Teacher : Ma Thi Chi
 This is Hoa.
 She is a student.
Who is this ?
What does she do?
A-2. Listen.
Vocabulary
( To) put on (v) : mặc vào
( to ) polish(v) : đánh bóng
(to ) change (v) : thay đổi
pants (n) : quần dài
Shower ( n) : vòi hoa sen
To put…..in…..: để vào
Sandals (n) : dép xăng đan
comb (n)/(to)comb (v) : cái lược/ chải tóc
Match vocabulary :
A
B
1) Put on
2) Polish
3) Sandals
4) change
5) pants
6) comb
7) shower
8) To put….in
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Dép xăng đan
Thay đổi
Mặc vào
Cái lược, chải tóc
Để vào
Vòi hoa sen
Đánh bóng
Quần dài
*. Look at the pictures and guess about Hoa’s activities.
Get up and take a shower
Go to bed
Change into red pants and shirt
Polish her shoes
Have breakfast
Eat sandwich and drink some water
Iron her clothes
Put a sandwich and a bottle of water in her bag
*.Listen and put the pictures in the order you hear.
1
2
3
4
5
6
7
8
Get up and take a shower
Go to bed
Change into red pants and shirt
Put a sandwich and a bottle of water in her bag
Polish her shoes
Have breakfast
Eat sandwich and drink some water
Iron her clothes
*.Structure
a. What do you do everyday ?
I get up / eat breafast / do homework ….
b.What time do you get up / eat breakfast
/ do homework …….?
I get up at …………………………..

6.30 get up
6.35 do morning exercises
6.55 wash face
7.00 comb hair
7.05 eat breakfast
7.20 brush teeth
11.30 eat lunch
6.30 eat dinner
7.30 brush teeth
8.00 do homework
9.00 shower
9.30 go to bed
A- 3. Read Nam’s diary.
* exercise
1.True /False prediction
a.Nam gets up at six o’clock
b.Nam washes his face at 6.55
c.Nam combs hair at 7.00
d.Nam eats lunch at 11.00
e.Nam does his homework at 8.00
f.Nam goes to bed at 9.30
a.F b.T c.T d.F e.T f.T
2. Ask and answer about Nam’s diary
a.What does Nam do everyday ?
- He gets up / eats breafast / does homework ….
b.What time does Nam get up / eat breakfast
/ do homework …….?
- He gets up at …………………………..
3. Ask and answer about your diary
a.What do you do everyday ?
- I get up / eat breafast / do homework ….
b.What time do you get up / eat breakfast
/ do homework …….?
- I get up at …………………………..
4. Write about your diary
I get up at………….
I do morning exercises at………….
I wash face at…………….
I comb hair at …………….
I eat breakfast at…………….
I brush teeth at……………..
I eat lunch at ………………..
I eat dinner at ……………….
I brush teeth at……………….
I do homework at……………….
I shower at …………….......
I go to bed at……………………….


 Learn the new words and structures.
*Homework:
 Prepare new lesson:
B. 1.
Thank you for your attention
 
Gửi ý kiến