Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Health. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trình Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 21h:13' 24-09-2021
Dung lượng: 28.5 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2: HEALTH

LESSON 1: GETTING STARTED
7rd Grade
I. VOCABULARY
1. health (n)  /helθ/ sức khỏe
healthy (adj) /ˈhel.θi/ khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe
2. wake up (phr v) /weɪk ʌp/ thức dậy, thức giấc
wake sb up (phr v) đánh thức ai đó
3. count sb out (phr v)  /kaʊnt ˈsʌm.bə.di/ aʊt/ không tính ai đó, chừa ai đó ra
4. down (adj) /daʊn/ buồn
4. junk food (n)  /ˈdʒʌŋk ˌfuːd/ đồ ăn nhanh, quà vặt
6. flu (n) /fluː/ bệnh cúm
5. sunburn (n)  /ˈsʌn.bɜːn/ sự cháy nắng
sunburnt (adj) /ˈsʌn.bɜːnt/ rám nắng
7. weight (n) /weɪt/ trọng lượng, cân nặng
put on weight (phr v) /ˈpʊt ɒn weɪt / tăng cân
>< lose weight (v) /luːz weɪt / giảm cân
8. spot (n)  /spɒt/ mụn nhọt
9. allergy (n) /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng
1. What can you see in the picture?
2. What time is this?
3. What do you think the people in the picture are talking about?
4. Who do you think is healthier?
II. HOMEWORK
- Learn by heart new words
- Prepare Lesson 2: A closer look 1
THANK YOU FOR YOUR LISTENING!
 
Gửi ý kiến