Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Health. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim nhung
Ngày gửi: 21h:46' 24-09-2021
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích: 0 người
☺☺☺
Unit 2:
HEALTH
Getting started
What is health?
Healthy food, balance, physical education
2
3
1. Listen and read.
Nick: Hi, Phong.
Phong: Oh, hi. You woke me up, Nick.
Nick: But it`s ten o`clock already. Let`s go out.
Phong: No, count me out. I think I`ll stay at home and play Zooniverse on my computer.
Nick: What? It`s such a beautiful day. Come on! You already got enough sleep. Let`s do something outdoors - it`s healthier.
Phong: What like, Nick?
Nick: How about going swimming? Or cycling? They are both really healthy.
Phong: No, I don`t feel like it.
Nick: You sound down Phong, are you OK?
Phong: I do feel kind of sad. I eat junk food all the time, so I`m putting on weight too.
Nick: All the more reason to go out.
Phong: No, Nick. Plus, I think I have flu -I feel weak and tired. And, I might get sunburnt outside.
Nick: I won’t take no for an answer. I`m coming to your house now!
Wake sb up
Đánh thức ai
Vocabulary
Count me out
Chừa tôi ra
Vocabulary
Get enough sleep
Ngủ đủ giấc
Vocabulary
Sound down
= feel sad ; có vẻ buồn bã
Vocabulary
Junk food
Đồ ăn nhanh, đồ ăn vặt
Vocabulary
Put on weight
Tăng cân >< lose weight (giảm cân)
Vocabulary
Sunburn
Sự rám nắng
Vocabulary
Get sunburnt
Rám nắng
Vocabulary
Won’t take no for an answer
Không chấp nhận câu trả lời là “không”
Vocabulary
Vocabulary
Wake sb up :
Count me out
Get enough sleep
Sound down
Junk food
Put on weight
Get sunburnt
Won’t take no for an answer
Đánh thức ai đó dậy
Chừa tôi ra
Ngủ đủ giấc
Nghe buồn bã
Thức ăn nhanh
Tăng cân
Bị bỏng
Không chấp nhận câu trả lời không
15
Who wants to do the following things?
16
Match the health problems with the picture
spots
(Put on) weight
Sunburn
sickness
flu
Allergy
17
Match the correct advice with each person
Wear a hat
Wash your hands regularly
Wash your face regularly
Be careful with what you eat or drink
Exercise regularly
18
Make a dialog about health problems and give suitable advice
Form :
A: I have (a/an) …(health problem)….
B : Oh, I’m sorry. My advice is ..(advice)…
Yes! My advice is ..(advice)..
Eg :
A : I have a sunburn.
B : Oh, I’m sorry. My advice is ‘Wear a hat’
Goodbye ☺
 
Gửi ý kiến