Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Health. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phượng
Ngày gửi: 17h:30' 03-07-2024
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích: 0 người
Uni 2
t

HEALTHY LIVING
LESSON 3: A CLOSER LOOK 1
Grammar: Simple sentences

Uni
t

HOBBIES

A game: Who's the fastest?

A game: Who's fastest?

sunburn

boating

suncream

Lunch box

Cycling

Period 9

unit 2 A CLOSER LOOK 1

I. Pronunciation:  /f/ and /v/
Ex: 4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /f/ and /v
(Nghe và nhắc lại. Chú ý đến các âm /f/ và /v/.)

activity /ækˈtɪv.ə.ti/
vitamin /ˈvɪt.ə.mɪn/
avoid /əˈvɔɪd/
food /fuːd/

active /ˈæk.tɪv/
breakfast /ˈbrek.fəst/
affect /əˈfekt/
fit /fit/

Ex5. Listen and repeat, paying attention to the
underlined words.(Nghe và nhắc lại, chú ý vào những từ được gạch chân.)
1. Coloured vegetables are good food. 
 
/ˈvedʒ.tə.bəls/
/fuːd/
2. My favourite outdoor activity is cycling.
/ˈfeɪ.vər.ɪt/
/ækˈtɪv.ə.ti/
3. We need vitamin A for our eyes.  
/ˈvɪt.ə.mɪn/; /fɔːr/
4. Being active helps keep you fit.
/ˈæk.tɪv/
/fɪt/
5. Jack never eats fish. 
/ˈnev.ər/; /fɪʃ/

II. Vocabulary

dim light
/dɪm laɪt/  

red spots
 /rɛd spɒts/ 

lip balm
 /lɪp bɑːm/

chapped lips
 /ʧæpt lɪps/  

coloured vegetables 
/ˈkʌləd ˈvɛʤtəb(ə)lz /

skin condition  Vitamin
soft drinks
 /sɒft drɪŋks/   /skɪn kənˈdɪʃən/   /

tofu 
/ˈtəʊfuː/

III. Practice

• Ex 1. Match the phrases on the left with the correct pictures on the right.
(Nối cụm từ ở bên trái với bức tranh đúng ở bên phải.)

Ex 2. Complete the sentences with the correct words and phrases
below (Hoàn thành những câu sau với từ và cụm từ bên dưới.)

*

words explanation - skin condition: tình trạng da - soft drinks: nước ngọt
- coloured vegetables: rau củ có màu sắc
- sunburn: cháy nắng

- fit: cân đối

1. - Please name some ________________.
coloured vegetables 
   
 - Carrots and tomatoes
2. Soft
_________
drinks are not good for your health.
3. My parents go cycling every Sunday. It keeps them ________.
fit  
4. The weather may effect our ___________.
skin condition 
5. - How do we get ________?
sunburn  
   
- When we spend a long time in the sun without a hat or suncream.

Ex 3. Work in pairs. Discuss and tick (✓) each
activity in the tables as H (Healthy) or U
(Unhealthy).(Làm việc theo cặp. Thảo luận và chọn (✓) mỗi hoạt

động ở trong bảng là H (tốt cho sức khỏe) hoặc U (không tốt cho sức khỏe).)
 

H

U

1. washing your hands often

 

 

2. reading in dim light

 

 

3. eating tofu and coloured vegetables

 

 

4. brushing your teeth twice a day

 

 

5. touching your face with dirty hands

 

 

 

* Checking your own answer

 


1. washing your hands often

(rửa tay thường xuyên)

2. reading in dim light

U
(không tốt
cho sức
khỏe)

H
(tốt cho sức
khỏe)
 

 


 

(đọc trong ánh sáng mờ)

3. eating tofu and coloured vegetables

( ăn đậu phụ và rau của có màu sắc )

4. brushing your teeth twice a day

( đánh răng hai lần một ngày )

5. touching your face with dirty hands

(chạm lên mặt với tay bẩn)

 

 ✓

 

 ✓

 



 
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓