Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Health. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 23h:24' 15-11-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 7E
Warm up:
*CROSSWORD PUZZLE
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
UNIT 5:
Vietnamese food and drink
NEW LESON
A CLOSER LOOK 2
Grammar:
Countable and uncountable nouns
-Danh từ đếm được (Countable Nouns) là những danh từ chỉ sự vật tồn tại độc lập riêng lẻ, có thể đếm được, có thể sử dụng với số đếm đi liền đằng trước từ đó. Nó có thể được dùng với mạo từ a (an) và the.
Ex: a book, an eraser, a car, … one truck, ten eggs, six chairs …
- Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns) là những danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng mà chúng ta không thể sử dụng với số đếm. 
Ex: water, wheat, sugar, butter, coffee… (a bag of sugar / a kilo of wheat / a bottle of water…)
A bottle of…
For uncountable nouns, we can use
A piece of…
A bar of…:
A glass of…
A cup of…
A kilo of…
Ex 1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns? (You may use a dictionary to help you.)
1. spinach
2. banana
3. bread
4. beef
6. pepper
7. apple
8. pork
9. turmeric
2. banana
7. apple
countable nouns
1. spinach
3. bread
4. beef
6. pepper
8. pork
9. turmeric
Uncountable
nouns
NOTES: a/ an/ some/ any
a/ an + danh từ đếm được số ít (một)
some, any: một ít, một vài
- some / any+ danh từ đếm được số nhiều
some books/ any books
- some / any + danh từ không đếm được
some water/ any water
- some: dùng trong câu khẳng định
- any: dùng trong câu phủ định (not) và nghi vấn (yes –no questions)

3. Fill the blanks with a/an, some, or any in the
following conversation.
Mi: Let’s have dinner.
Phong: Good idea! Is there (1)______ rice?
Mi: No, there isn’t, but there are (2)______ noodles.
Phong: OK. Let’s have noodles with (3)______ beef
or pork.
Mi: Ah, there’s a problem.
Phong: What is it?
Mi: There isn’t (4)_____ beef or pork left.
Phong: Oh, I have (5)______ cheese sandwich and
(6)_____ apple in my bag.
Mi: That’s not enough for both of us, Phong!
any
some
some
any
some
an
+danh từ không đếm
được
+ danh từ đếm được
số nhiều
HOW MANY
HOW MUCH
How many eggs do you want ?
How many eggs are there ?
How much rice do you want ?
How much rice is there ?
HOW MANY/ HOW MUCH
4. Fill each blank with How many or How much.
1. __________ apples are there in the fridge?
2. __________ pepper do you want?
3. __________ bananas are there on the table?
4. __________ sandwiches are there in your bag?
5. __________ water is there in the bottle?
How many
How much
How many
How many
How much
1- Milk/ drink/every morning
…..glass(es) of milk
2- Water/ drink/ every day
3-Rice/eat/every day
4-vegetables/eat/every day
5-apples/eat/every day
How much milk do you drink every morning?
I drink a glass of milk
……………..glass(es) of water
………….…..bowl(s) of rice
………..….. kind(s) of vegetables
………………apple(s)
You
Your partner
How much……… do you……………………………..?
How many………. do you…………………………….?
5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many/How much, then interview your partner.
water / drink / every day?

2. rice / eat / for dinner?

3. vegetables / eat / every day?

4. apples / eat / every day?
Example: milk / drink / every morning
How much milk do you drink every morning?
How many apples do you eat every day?
How much water do you drink every day?
How much rice do you eat for dinner?
How many vegetables do you eat every day?
4. Consolidation and homework:
Ring the golden bell
1
1………………..apples do you want?
a. How much b. How often c. How many
c. How many
RING THE GOLDEN BELL
2
2. There is ………. egg in the fridge.

a. some b. an c. a
RING THE GOLDEN BELL
b.an
3
3. There isn’t ………….water in the bottle

a. some b. an c. any
RING THE GOLDEN BELL
c. any
4
4. …………………oil do you need, Mum?

a.How much b. How many c. How long
RING THE GOLDEN BELL
a. How much
5
5. I need ……..glass of milk and ……….bread
a. a/some b. some/some c. some/a
RING THE GOLDEN BELL
a. a/some
*HOMEWORK:
- Learn voc by heart
Rewrite the exercise 2, 4, 5 page 52
Prepare Communication: review
+ Simple present tense
+ voc: sauce, sausage, yoghurt, tuna, ham
+ names of your favourite foods and drinks
 
Gửi ý kiến