Tìm kiếm Bài giảng
Héc - ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Khương
Ngày gửi: 21h:47' 14-10-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Khương
Ngày gửi: 21h:47' 14-10-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên:
Con số may mắn
1
2
3
4
5
6 2
hm
7
8
2
9
km
10
11
12
13
14
15
16
17
18
20 2
dam
21
22
23
24
26
27
19
25
28
29
30
Cánh
MộtMột
vườn
chè
cánh
rừng đồng
* Héc-ta viết tắt là: ha
km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
||
ha
* Héc-ta hay còn gọi là héc-tô-mét vuông.
1
1hm2 = ……ha
3
Ví dụ: 3 hm2 = ……ha
2
10 000
1 hm2 = ………….m
10 000 2
Nên 1ha = .………..m
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
2
2
a. 4 ha = 40
……
m
15km
= .................ha
000
1500
2
2
=...........m
km
=....................ha
5 000
75
b. 60 000 m2 = … ha 800 000 m2 = …ha
6
80
Bài 2: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200 ha.
Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng
số đo có đơn vị là ki-lô-mét-vuông.
Bài giải:
Số đo diện tích khu rừng Cúc Phương là:
22 200 ha = 222 km2
Đáp số: 222 km2
AI NHANH HƠN
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5 ha = …... m2
50
5 000
500
50 000
AI NHANH HƠN
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
72km = …...ha
2
720
72 000
7 200
720 000
AI NHANH HƠN
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
450 000m = …...ha
2
45 000
450
4 500
45
AI NHANH HƠN
Diện tích khu đất hình chữ nhật như hình vẽ là:
300m
100m
3ha
30ha
300ha
3 000ha
AI NHANH HƠN
Đúng ghi Đ, sai ghi S
b) 51ha > 60 000m2
6ha
Đ
Bắc Bộ :
2
1 thước = 24m .
1 sào = 15 thước = 360 m2.
1 mẫu = 10 sào = 0,36 ha.
Trung Bộ : 1 sào = 15 thước = 500 m2 .
Nam Bộ : 1 công đất = 1000 m2
1 ha = 10 công đất
Ôn tập:
Héc-ta
Chuẩn bị bài:
Luyện tập (trang 30)
Con số may mắn
1
2
3
4
5
6 2
hm
7
8
2
9
km
10
11
12
13
14
15
16
17
18
20 2
dam
21
22
23
24
26
27
19
25
28
29
30
Cánh
MộtMột
vườn
chè
cánh
rừng đồng
* Héc-ta viết tắt là: ha
km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
||
ha
* Héc-ta hay còn gọi là héc-tô-mét vuông.
1
1hm2 = ……ha
3
Ví dụ: 3 hm2 = ……ha
2
10 000
1 hm2 = ………….m
10 000 2
Nên 1ha = .………..m
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
2
2
a. 4 ha = 40
……
m
15km
= .................ha
000
1500
2
2
=...........m
km
=....................ha
5 000
75
b. 60 000 m2 = … ha 800 000 m2 = …ha
6
80
Bài 2: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200 ha.
Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng
số đo có đơn vị là ki-lô-mét-vuông.
Bài giải:
Số đo diện tích khu rừng Cúc Phương là:
22 200 ha = 222 km2
Đáp số: 222 km2
AI NHANH HƠN
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5 ha = …... m2
50
5 000
500
50 000
AI NHANH HƠN
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
72km = …...ha
2
720
72 000
7 200
720 000
AI NHANH HƠN
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
450 000m = …...ha
2
45 000
450
4 500
45
AI NHANH HƠN
Diện tích khu đất hình chữ nhật như hình vẽ là:
300m
100m
3ha
30ha
300ha
3 000ha
AI NHANH HƠN
Đúng ghi Đ, sai ghi S
b) 51ha > 60 000m2
6ha
Đ
Bắc Bộ :
2
1 thước = 24m .
1 sào = 15 thước = 360 m2.
1 mẫu = 10 sào = 0,36 ha.
Trung Bộ : 1 sào = 15 thước = 500 m2 .
Nam Bộ : 1 công đất = 1000 m2
1 ha = 10 công đất
Ôn tập:
Héc-ta
Chuẩn bị bài:
Luyện tập (trang 30)
 









Các ý kiến mới nhất