Tìm kiếm Bài giảng
Héc - ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 19h:41' 08-10-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 19h:41' 08-10-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
Tuần 6
BÀI : HÉC - TA
Toán:
KHỞI ĐỘNG
* Điền số thích hợp vào chỗ
chấm: 2 km2 = …….. hm2
A. 2000
hm2
B. 20
hm2
C.
200 hm2 D.20000 hm2
• Điền số thích hợp vào chỗ
chấm: 3 hm2 = .… … m2
A. 30000 m2
B. 3000m2
C.
300000 m2
D.
300 m2
• Điền số thích hợp vào chỗ
chấm: 8km2 = ..........dam2
A.800000 dam2
B.8000dam2
C. 80000 dm2
D.800dm2
Toán
Héc- ta
* Để đo những diện tích lớn như:
Cánh
đồng
ngô;lúarau
Cánh
đồng
Mộtrừng
đồi
chè
Một cánh
Mặt hồMột
nước
rộngtrại
hơn
1 héc
- ta …..
trang
cây
ăn quả
Toán
Héc- ta
* Héc-ta viết tắt là : ha
* Héc-ta hay còn gọi là héc-tô-mét vuông.
1hm2 = 1 ha
3
Ví dụ: 3 hm2 = ……ha
* Bảng đơn vị đo diện tích
km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2
10 000
2
1 hm2 = ………….m
2
10 000
Nên 1ha = …………..m
* Bảng đơn vị đo diện tích:
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
1ha = 1hm2
10 000 2
1 hm2 = ………m
000 m2
1ha = 10
………
000 2
1ha = 10
……….m
Toán
Héc - ta
Ghi nhớ
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
100m
MỘT CÁNH RỪNG
(Hình vuông)
100m
2
m
h
1
=
S = 10 000m
2
100m
100m
RUỘNG TỎI Ở LÝ SƠN
(Hình vuông)
100m (1hm)
CÁNH ĐỒNG LÚA
(Hình vuông)
100m (1hm)
100m (1hm)
100m (1hm)
Toán
Héc- ta
Luyện tập:
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
000 m2
a. 4 ha = 40
……
000 m2
20 ha = 200
……
b, 60 000 m2 =
6 ha
…
80 ha
800 000 m2 = …
1
000 m 2
ha 5........
2
1
100
2
ha ........m
100
Toán
Héc- ta
* Bài 2: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200 ha. Hãy
viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn
vị là ki-lô-mét-vuông.
222 (km2)
22 200 ha = …..
Vậy diện tích khu rừng
đó là : 222km2.
Toán:
Héc- ta
TRÒ CHƠI:
200
1 ha = …….m2
2 km2= …….ha
1hm =……ha
50 000m2=....ha
900 ha =….km2
10 000
1
9
5
Tuần 6
BÀI : HÉC - TA
Toán:
KHỞI ĐỘNG
* Điền số thích hợp vào chỗ
chấm: 2 km2 = …….. hm2
A. 2000
hm2
B. 20
hm2
C.
200 hm2 D.20000 hm2
• Điền số thích hợp vào chỗ
chấm: 3 hm2 = .… … m2
A. 30000 m2
B. 3000m2
C.
300000 m2
D.
300 m2
• Điền số thích hợp vào chỗ
chấm: 8km2 = ..........dam2
A.800000 dam2
B.8000dam2
C. 80000 dm2
D.800dm2
Toán
Héc- ta
* Để đo những diện tích lớn như:
Cánh
đồng
ngô;lúarau
Cánh
đồng
Mộtrừng
đồi
chè
Một cánh
Mặt hồMột
nước
rộngtrại
hơn
1 héc
- ta …..
trang
cây
ăn quả
Toán
Héc- ta
* Héc-ta viết tắt là : ha
* Héc-ta hay còn gọi là héc-tô-mét vuông.
1hm2 = 1 ha
3
Ví dụ: 3 hm2 = ……ha
* Bảng đơn vị đo diện tích
km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2
10 000
2
1 hm2 = ………….m
2
10 000
Nên 1ha = …………..m
* Bảng đơn vị đo diện tích:
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
1ha = 1hm2
10 000 2
1 hm2 = ………m
000 m2
1ha = 10
………
000 2
1ha = 10
……….m
Toán
Héc - ta
Ghi nhớ
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
100m
MỘT CÁNH RỪNG
(Hình vuông)
100m
2
m
h
1
=
S = 10 000m
2
100m
100m
RUỘNG TỎI Ở LÝ SƠN
(Hình vuông)
100m (1hm)
CÁNH ĐỒNG LÚA
(Hình vuông)
100m (1hm)
100m (1hm)
100m (1hm)
Toán
Héc- ta
Luyện tập:
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
000 m2
a. 4 ha = 40
……
000 m2
20 ha = 200
……
b, 60 000 m2 =
6 ha
…
80 ha
800 000 m2 = …
1
000 m 2
ha 5........
2
1
100
2
ha ........m
100
Toán
Héc- ta
* Bài 2: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200 ha. Hãy
viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn
vị là ki-lô-mét-vuông.
222 (km2)
22 200 ha = …..
Vậy diện tích khu rừng
đó là : 222km2.
Toán:
Héc- ta
TRÒ CHƠI:
200
1 ha = …….m2
2 km2= …….ha
1hm =……ha
50 000m2=....ha
900 ha =….km2
10 000
1
9
5
 








Các ý kiến mới nhất