Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Hello

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Mi
Ngày gửi: 14h:53' 19-08-2018
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
GOOD morning
Welcome to our class
Check the old lesson
*Fill in the blank
How many _________ are there?
There_________flowers
How many_________ are there?
There_________clouds
flowers
are five
clouds
are four
Thursday, November 2nd , 2017
Unit 6: OUTDOORS (Cont)

LET’S LEARN
(exercise period 1, page 48)

Review: Plural nouns (danh từ số nhiều)
Singular noun + S  Plural noun
(danh từ số ít) (danh từ số nhiều)
a flower
flowers
a puddle
puddles
a cloud
clouds
a tree
trees
EXERCISES
Exercise A: Write
a tree trees a cloud clouds
a flower flowers a puddle puddles
a tree
trees
a cloud
clouds
a flower
flowers
a puddle
puddles
1
2
3
4
5
6
7
8
Model sentence
There’s + số lượng + danh từ số ít (there is = there’s)
There are + số lượng + danh từ số nhiều
EX: There’s one flower
There are four flowers
a = one (một)
EX: a flower = one flower
Exercise B: Read and circle
There is
1. five flowers
There are

There is
2. one tree
There are
There is
3. three clouds
There are
There is
4. one puddle
There are
Count and write
1. There_______ pencils
2. There _______ doll
3. There ________ kites
4.There_______balls
are nine
is one
are four
are ten
Watch a video then write some singular and plural nouns
Singular nouns
book
ruler
pencil
lemon
banana
books
rulers
pencils
lemons
bananas
Plural nouns
Homework:
1. Review some vocabulary
2. Review the way of setting up plural nouns
3. Prepare the next part
( Exercise (C,D/ page 49)
Good bye and see you again
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác