Bài 31. Hiđro clorua - Axit clohiđric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Xuân Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:58' 12-12-2010
Dung lượng: 835.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Lý Xuân Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:58' 12-12-2010
Dung lượng: 835.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Na Dương
Giáo viên : Lý Xuân Sơn
Tổ : Hóa – Sinh – Thể dục
Bài 31 : HI ĐROCLORUA – AXIT CLOHIĐRIC
(Tiết 53)
I.Tính chất vật lí :
Dựa vào SGK em hãy cho biết một số TCVL của HCl ?
_ Là chất khí, không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí .
_ Hóa lỏng ở - 85,10 C và hóa rắn ở - 114,20C .
_ Rất độc ( nồng độ cho phép của HCl trong không khí là 0,005 mg/l )
_ Tính tan : Em hãy trình bày thí nghiệm về tính tan của HCl ?
+Chuẩn bị 1 bình thủy tinh trong suốt nạp đầy khí HCl
+Đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua.
+Nhúng 1 đầu ống thủy tinh vào cốc thủy tinh chứa nước có chứa dung dịch phenolphtalein màu hồng (trong MT bazơ).
D: hi nghiem hoa hocHCl tan trong nuoc.DAT
_Giải thích : HCl tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình làm nước bị hút vào. Phenolphtalein bị mất màu chứng tỏ dung dịch có tính axit.
II. Tính chất hóa học :
_Khí HCl khô không làm mất màu quỳ tím, không tác dụng với CaCO3 , tác dụng rất khó khăn với kim loại.
_ Dung dịch HCl trong nước là một dung dịch axit mạnh.
Em hãy cho biết những tính chất hóa học đặc trưng của một axit ?
+Làm đỏ quỳ tím
+Tác dụng với kim loại ( đứng trước H2 ) :
D: hi nghiem hoa hocHCl + Fe.DAT
Pứ : Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
+ Tác dụng với bazơ :
D: hi nghiem hoa hocHCl + Mg(OH)2.DAT
Pứ : Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2 O
+ Tác dụng với oxit bazơ :
D: hi nghiem hoa hocHCl + CuO.DAT
Pứ : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2 O
+ Tác dụng với muối :
D: hi nghiem hoa hocHCl + CaCO3.DAT
Pứ : CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Trong phân tử HCl thì clo có số oxh là bao nhiêu ? Và em hãy dự đoán thử xem HCl có tính chất gì ?
→ HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh :
+ Tác dụng với K2Cr2O7 :
D: hi nghiem hoa hocHCl + K2Cr2O7.DAT
Pứ : K2Cr2O7 + 14HCl → 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H2O
+ Tác dụng với MnO2 :
Pứ : MnO2 + 4HCl → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, HCl thể hiện tính chất gì ?
→HCl thể hiện tính khử.
III. Điều chế :
1. Trong phòng thí nghiệm :
D: hi nghiem hoa hocdieu che khi HCL.DAT
Pứ :
NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl (1)
NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + HCl (2)
Pứ (1) xảy ra ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng không quá 2500C.
Pứ (2) xảy ra ở nhiệt độ trên 4000C.
2. Trong công nghiệp :
_Trong CN, sản xuất HCl từ NaCl và H2SO4 được gọi là phương pháp sunfat.
_Để thu được HCl tinh khiết, người ta sản xuất HCl bằng phương pháp tổng hợp H2 và Cl2 (đpdd có màng ngăn )
_Ngày nay, 1 lượng lớn HCl được điều chế từ quá trình clo hóa các chất hữu cơ.
IV. Muối của axit clohiđric . Nhận biết ion clorua :
1.Muối của axit clohiđric :
_ Muối của axit clohiđric đgl muối clorua.
_ Tính chất :
+ Đa số muối clorua dễ tan trong nước, trừ AgCl, PbCl2 ,CuCl, Hg2Cl2 ...hầu như không tan.
+ Một số muối clorua dễ bay hơi ở nhiệt độ cao như CuCl2,FeCl3 ...
_ Ứng dụng : Nhiều muối clorua có ứng dụng quan trọng
( SGK)
2.Nhận biết muối clorua :
_ Thí nghiệm :
D: hi nghiem hoa hoc han biet muoi clorua.DAT
Pứ : AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
→ Như vậy : Dung dịch AgNO3 là thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc trong dung dịch axit clohiđric
Bài tập củng cố :
Bài 1 (SGK).
Bài tập về nhà :
Bài 4,bài 5, bài 6 (SGK – Trang 130)
Giáo viên : Lý Xuân Sơn
Tổ : Hóa – Sinh – Thể dục
Bài 31 : HI ĐROCLORUA – AXIT CLOHIĐRIC
(Tiết 53)
I.Tính chất vật lí :
Dựa vào SGK em hãy cho biết một số TCVL của HCl ?
_ Là chất khí, không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí .
_ Hóa lỏng ở - 85,10 C và hóa rắn ở - 114,20C .
_ Rất độc ( nồng độ cho phép của HCl trong không khí là 0,005 mg/l )
_ Tính tan : Em hãy trình bày thí nghiệm về tính tan của HCl ?
+Chuẩn bị 1 bình thủy tinh trong suốt nạp đầy khí HCl
+Đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua.
+Nhúng 1 đầu ống thủy tinh vào cốc thủy tinh chứa nước có chứa dung dịch phenolphtalein màu hồng (trong MT bazơ).
D: hi nghiem hoa hocHCl tan trong nuoc.DAT
_Giải thích : HCl tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình làm nước bị hút vào. Phenolphtalein bị mất màu chứng tỏ dung dịch có tính axit.
II. Tính chất hóa học :
_Khí HCl khô không làm mất màu quỳ tím, không tác dụng với CaCO3 , tác dụng rất khó khăn với kim loại.
_ Dung dịch HCl trong nước là một dung dịch axit mạnh.
Em hãy cho biết những tính chất hóa học đặc trưng của một axit ?
+Làm đỏ quỳ tím
+Tác dụng với kim loại ( đứng trước H2 ) :
D: hi nghiem hoa hocHCl + Fe.DAT
Pứ : Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
+ Tác dụng với bazơ :
D: hi nghiem hoa hocHCl + Mg(OH)2.DAT
Pứ : Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2 O
+ Tác dụng với oxit bazơ :
D: hi nghiem hoa hocHCl + CuO.DAT
Pứ : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2 O
+ Tác dụng với muối :
D: hi nghiem hoa hocHCl + CaCO3.DAT
Pứ : CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Trong phân tử HCl thì clo có số oxh là bao nhiêu ? Và em hãy dự đoán thử xem HCl có tính chất gì ?
→ HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh :
+ Tác dụng với K2Cr2O7 :
D: hi nghiem hoa hocHCl + K2Cr2O7.DAT
Pứ : K2Cr2O7 + 14HCl → 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H2O
+ Tác dụng với MnO2 :
Pứ : MnO2 + 4HCl → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, HCl thể hiện tính chất gì ?
→HCl thể hiện tính khử.
III. Điều chế :
1. Trong phòng thí nghiệm :
D: hi nghiem hoa hocdieu che khi HCL.DAT
Pứ :
NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl (1)
NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + HCl (2)
Pứ (1) xảy ra ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng không quá 2500C.
Pứ (2) xảy ra ở nhiệt độ trên 4000C.
2. Trong công nghiệp :
_Trong CN, sản xuất HCl từ NaCl và H2SO4 được gọi là phương pháp sunfat.
_Để thu được HCl tinh khiết, người ta sản xuất HCl bằng phương pháp tổng hợp H2 và Cl2 (đpdd có màng ngăn )
_Ngày nay, 1 lượng lớn HCl được điều chế từ quá trình clo hóa các chất hữu cơ.
IV. Muối của axit clohiđric . Nhận biết ion clorua :
1.Muối của axit clohiđric :
_ Muối của axit clohiđric đgl muối clorua.
_ Tính chất :
+ Đa số muối clorua dễ tan trong nước, trừ AgCl, PbCl2 ,CuCl, Hg2Cl2 ...hầu như không tan.
+ Một số muối clorua dễ bay hơi ở nhiệt độ cao như CuCl2,FeCl3 ...
_ Ứng dụng : Nhiều muối clorua có ứng dụng quan trọng
( SGK)
2.Nhận biết muối clorua :
_ Thí nghiệm :
D: hi nghiem hoa hoc han biet muoi clorua.DAT
Pứ : AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
→ Như vậy : Dung dịch AgNO3 là thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc trong dung dịch axit clohiđric
Bài tập củng cố :
Bài 1 (SGK).
Bài tập về nhà :
Bài 4,bài 5, bài 6 (SGK – Trang 130)
 







Các ý kiến mới nhất