Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Hiđro sunfua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan Phương
Ngày gửi: 21h:39' 29-10-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc Anh)
Cho các chất sau:
SO3, H2S, NaHS, H2SO3, S, SO2, H2SO4

Viết các chất mà lưu huỳnh có cùng mức oxi hóa vào một ô giấy
Các chất đó thể hiện tính chất gì (tính oxi hóa khử)
Đính lên bảng theo chiều tăng số oxi hóa của lưu huỳnh

Tháng 11/1950, một nhà máy ở Mexico đã thải ra một lượng lớn hiđrosunfua, một hợp chất của lưu huỳnh với hiđro. Chỉ trong 30 phút, khí này kết hợp với sương mù đã làm chết 22 người và khiến 320 người nhiễm độc.

Bài 44: HIĐRO SUNFUA
H2S
- Công thức cấu tạo:
I. Cấu tạo phân tử
Công thức phân tử:
H2S
- Công thức electron:
S
H
H
-2



I. Cấu tạo phân tử


 Lưu huỳnh có số oxi hóa – 2

Liên kết giữa S và H là kiên kết cộng hóa trị phân cực
I. Cấu tạo phân tử
-
+
+
II. Tính chất vật lý



H2S là khí không màu, mùi trứng thối
Nặng hơn không khí
Tan ít trong nước
Khí H2S rất độc
III. Tính chất hóa học

1. Tính axit:
 
H2S(khí) H2S(dd)
khí hiđro sunfua axit sunfuhiđric


Tính axit: H2S < H2CO3
H2O
VD: H2S + NaOH
NaOH + H2S  NaHS + H2O (1)
(Natri hiđrosunfua)
2NaOH + H2S  Na2S + 2H2O (2)
(Natri sunfua)
n NaOH
n
T =
Sản phẩm muối
Ptrình phản ứng
T  1
T  2
1 T  2
NaHS
Na2S
NaHS & Na2S
(1) & (2)
(1)
(2)
III. Tính chất hóa học
-2
0
+4
+6
H2S
III. Tính chất hóa học
H2S có tính khử
a. Tác dụng với oxi:
? Mơ ph?ng thí nghi?m d?t chy hidrosunfua
2. Tính khử

FeS + HCl
Khí hidrosunfua bị đốt cháy
a. Tác dụng với oxi:
 Thiếu oxi: khí H2S tiếp xúc với không khí dần trở nên vẩn đục màu vàng:


 Dư oxi: khí H2S cháy trong không khí cho ngọn lửa màu xanh nhạt:
2. Tính khử


2. Tính khử

b. Tác dụng với dung dịch Br₂:
? Xem mơ ph?ng thí nghi?m
dd Brom
H2S(K)
FeS và HCl



2. Tính khử

b. Tỏc d?ng v?i dung d?ch Br?:

Phản ứng dùng nhận biết H2S

? Tỏc d?ng KMnO4:
IV. Tính chất của muối sunfua

? Nhận biết:
Thu?c th?:
dd Pb(NO3)2, Cd(NO3)2, Cu(NO3)2.
D?u hi?u: k?t t?a cú mu
Mu s?c: CdS vng, CuS, FeS, Ag2S, PbS. den
IV. Tính chất của muối sunfua
TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
TRONG NÚI LỬA
TRONG NƯỚC THẢI SINH HOẠT
BỐC RA TỪ XÁC ĐỘNG VẬT
RÁC THẢI SINH HOẠT
TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
TRONG TRỨNG THỐI
Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên, hidrosunfua có trong:
 Suối nước nóng
Khí núi lửa
Bốc ra từ xác động vật
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
IV. Tính chất của muối sunfua

IV.Trạng thái tự nhiên. Điều chế
2. Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm:



FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
h2s
+ O2
S + H2O
Thiếu
SO2 + H2O

+ dd clo,
dd brom
H2so4 + hx
Muối sunfua
( fes, zns.)
Dd NaOH
NaHS
Na2S
+ HCl, H2SO4


Câu 1: Ngoài cách nhận biết H2S bằng mùi, có
thể dùng dung dịch:

A. CaCl2
B. Al2(SO4)3
C. Pb(NO3)2
D. BaCl2


Câu 2: Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rửa sinh ra H2S. Nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít là do:
A. H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác.
B. H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm.
C. H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2.
D. H2S sinh ra tan được trong nước.

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X có:
A. Muối NaHS 0,05 mol
B. Muối Na2S 0,05 mol
C. Muối NaHS 0,1 mol
D. Muối NaHS 0,1 mol và Na2S 0,05 mol
1
2
3
4
Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng …… của lưu huỳnh.
Khi tác dụng với hiđro và kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì ?
Phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi cần có điều kiện gì ?
Một lượng lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit này.
Đây là tên sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hiđro
Key
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
 
Gửi ý kiến