Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Higher education

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THỊ HỒNG QUẾ
Người gửi: Lê Thị Hồng Quế
Ngày gửi: 22h:51' 06-11-2021
Dung lượng: 54.8 MB
Số lượt tải: 689
Số lượt thích: 2 người (Thuy Duong, Trần Hồng Quang)
Unit 5.
HIGHER EDUCATION
LANGUAGE FOCUS
TRUNG VUONG HIGHSCHOOL
Teacher: Lê Thị Hồng Quế
November, 2021
WARM-UP
Listen to the song and fill in the blanks.
_______ I got down on my knees and I pleaded with you,
If I (3) ___________ a million oceans just to be with you,
Would you ever (4) _________ me down?
If I (5) _____________ the highest mountain just to hold you tight,
If I said that I (6) _________ love you every single night,
(7) ___________ you ever let me down?
If I (8) __________ the longest river just to call your name,
(9)______ I said the way I feel for you would never change,
Would you ever (10) ________ around?
If
crossed
let
climbed
would
Would
swam
If
fool
PRONUNCIATION
Stress in words of more than three- syllables.
A. mathematics B. application C. technology D. entertainment
2. A. certificate B. engineering C. scientific D. economics
3. A. interviewer B. economy C. psychology D. philosophy
4. A. university B. considerable C. sociology D. understanding
5. A. accommodation B. pronunciation C. undergraduate D. examination
RULES :
Tận cùng là – ment, -tion, - ics:
nhấn vần trước nó.
2. Từ có 4 âm tiết tận cùng bằng : - ity, - logy, - ophy, -graphy : nhấn vần thứ 2
3. Từ có 5 âm tiết tận cùng bằng: - ity, -ical, -logy, - ate : nhấn vần thứ 3.
GRAMMAR
CONDITIONAL SENTENCES
(Câu điều kiện)
If I study hard, I will pass the exam easily.
If I had the wings, I could fly..
If I had joined your team, I would have had a lot of fun.
Ex: If I study hard, I will pass the exam easily.
Ex: If I had the wings, I could fly.
Ex: If I had joined your team, I would have had a lot of fun.
CÁC LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN
1. TYPE 1 : FUTURE POSSIBLE ( Điều kiện có thể xảy ra trong tương lai)
2. TYPE 2 : PRESENT UNREAL ( Điều kiện trái ngược với sự thật ở hiện tại)
3. TYPE 3 : PAST UNREAL ( Điều kiện trái ngược với việc đã xảy ra trong quá khứ)
Công thức : If + S + V1/s/es, S + will / can + V0
Công thức : If + S + V2/ed (be →were), S + would/ could + V0
Công thức : If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
Lưu ý : Unless = If… not (nếu …không, trừ phi…)
ACTIVITY 1
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following sentences.
1. If he………………. in such a pale light, he will ruin his eyes.
A) read B) reads C) to read D) reading

2. If he had been more careful, he……………. an accident.
A) would not have had B) will not have C) does not have D) would not have

3. If I……….you, I wouldn’t worry about going to university.
A) am B) be C) were D) had been

4. If the train is late, we………… to the office.
A) walk B) will walk C) would walk D) walks

5. What ………….… if you found a burglar in your house?
A) will you do B) do you do C) would you do D) you do
→If loại 1: If + S + V1/s/es, S + will / can + V0
→If loại 3: If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
→If loại 2: If + S + V2/ed (be →were), S + would/ could + V0
→If loại 1: If + S + V1/s/es, S + will / can + V0
→If loại 2: If + S + V2/ed (be →were), S + would/ could + V0
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
ACTIVITY 2
 1. If there are not engineers, there would be no radio, no television, no telephones
    A           B                            C
and no telegraph lines at all.
                                   D

2. Unless you don’t take  my advice, you won’t be successful in your future career.
                              A                  B                    C                                    D
 

3. If John  had passed the GCSE examination, he would have allowed to take the  
    A                                                 B                  C                           
entrance examination to the University. 
         D
→If loại 1: If + S + V1/s/es, S + will / can + V0
→If loại 3: If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
→If loại 2: If + S + V2/ed (be →were), S + would/ could + V0
→Unless kị NOT
were
Bỏ don’t
→allow + Ving : cho phép
Taking
4. If we will reduce the speed of population growth, there will be less pressure on the earth.
A B C D
5. If had you sent the application form to that company, you would have been offered a job.
A B C D
→If loại 1: If + S + V1/s/es, S + will / can + V0
Bỏ will
You had sent
→If kị WILL : mệnh đề chứa If không chứa WILL
→If loại 3: If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
→Dạng đảo ngữ: Had + S + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
(bỏ If)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
ACTIVITY 3
1. She didn’t stop her car because she didn’t see the signal.
A. If she saw the signal, she would have stopped her car.
B. If she had seen the signal, she would have stopped her car.
C. If she saw the signal, she would stop her car.
D. If she had seen the signal, she would stop her car.
Since =as = because + S + V: bởi vì
Mệnh đề sau since / as / because / because of / for … là mệnh đề IF.
2 mệnh đề cùng ở thì quá khứ ta đưa về điều kiện loại 3 và phủ định lại mệnh đề.(khẳng thành phủ, phủ thành khẳng)
→If loại 3: If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
2. They got success since they took my advice. 
A. They took my advice, and failed.
B. If they did not take my advice, they would not get success. 
C. But for taking my advice, they would not have got success. 
D. My advice stopped them from getting success. 
Since =as = because + S + V: bởi vì
Mệnh đề sau since / as / because / because of / for … là mệnh đề IF.
2 mệnh đề cùng ở thì quá khứ ta đưa về điều kiện loại 3 và phủ định lại mệnh đề.
→If loại 3: If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
→ But for + N, S + would / could + have + V3/ed
(nếu không vì…)
3. He smokes too much; perhaps that`s why he can`t get rid of his cough.
A. If he didn`t smoke so much, he may get rid of his cough.
B. If he smoked less, he might be able to get rid of his cough.
C. If he smoked so much, he couldn`t get rid of his cough.
D. If he does not smoke, he may not have his cough.
Perhaps that’s why: có lẽ đó là lý do tại sao
Mệnh đề trước SO, THAT’S WHY … là mệnh đề IF
Nếu 1 mệnh đề ở thì hiện tại, mệnh đề kia có can’t + V0, ta đưa về điều kiện loại 2 và phủ định lại mệnh đề.(khẳng thành phủ, phủ thành khẳng)
→If loại 2: If + S + V2/ed (be →were), S + would/ could + V0
4. Without my teacher’s advice, I wouldn’t have participated in the competition.
A. If it hadn’t been for my teacher’s advice, I wouldn’t have participated in the competition.
B. If my tutor hadn’t advised me, I would have participated in the competition.
C. Had my teacher advised me, I wouldn’t have participated in the competition.
D. If my teacher didn’t advised me, I wouldn’t have participated in the competition.
Without + N : nếu không có…
Từ Without sang If : không lùi thì, không phủ định mệnh đề
If it hadn’t been for/ Without + N, S + would + have + V3/ed
5. He didn’t prepare well for his GCSE examination and he regrets it now.
A. Unless he had prepared well for his GCSE examination, he wouldn’t regret it now.
B. But for his ill preparation for his GCSE examination, he wouldn’t regret it now.
C. If it hadn’t been for his good preparation for his GCSE examination, he wouldn’t regret it now.
D. If he had prepared well for his GCSE examination, he wouldn’t have regretted it now.
Kiến thức: Câu điều kiện loại hỗn hợp
Giải thích: Câu điều kiện loại hỗn hợp diễn tả giả thuyết trái ngược với quá khứ, nhưng kết quả thì trái ngược với hiện tại.
Cấu trúc: If + S + had + V3/ed, S + would + V.inf
If + S + had + V3/ed = But for + N = If it hadn’t been for + N
Tạm dịch: Nếu chuẩn bị tốt cho kỳ thi GCSE thì giờ anh ấy đã không hối hận.
Consolidation
NOTES:
1. TYPE 1 : FUTURE POSSIBLE ( Điều kiện có thể xảy ra trong tương lai)
2. TYPE 2 : PRESENT UNREAL ( Điều kiện trái ngược với sự thật ở hiện tại)
3. TYPE 3 : PAST UNREAL ( Điều kiện trái ngược với việc đã xảy ra trong quá khứ)
Công thức : If + S + V1/s/es, S + will / can + V0
Công thức : If + S + V2/ed (be →were), S + would/ could + V0
Công thức : If + S + had + V3/ed, S + would / could + have + V3/ed
Lưu ý : If kị WILL, Unless kị NOT
Nếu 1 mệnh đề ở thì hiện tại, mệnh đề kia có can’t + V0, ta đưa về điều kiện loại 2 và phủ định lại mệnh đề. (khẳng thành phủ, phủ thành khẳng)
Nếu 2 mệnh đề cùng ở thì quá khứ ta đưa về điều kiện loại 3 và phủ định lại mệnh đề.
Từ Without sang If : không lùi thì, không phủ định mệnh đề
If it hadn’t been for/ But for / Without + N, S + would + have + V3/ed
Câu điều kiện loại hỗn hợp diễn tả giả thuyết trái ngược với quá khứ, nhưng kết quả thì trái ngược với hiện tại.
Nhận diện: 1 động từ quá khứ ( yesterday, last…), ….1 hiện tại (now)
Cấu trúc: If + S + had + V3/ed, S + would + V.inf
If + S + had + V3/ed = But for + N = If it hadn’t been for + N
HOME WORK
-copy all the lesson into your notebooks.
- Learn all the rules by heart.
Prepare REVISION FOR MID-TERM TEST
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓