Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 3 -bai 1 - hình 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lan
Ngày gửi: 22h:05' 04-03-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TAM GIÁC ĐỀU – HÌNH
VUÔNG – LỤC GIÁC ĐỀU
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Lan

22:05

Khối rubik

Biển báo

Tổ ong

Các bức tường ốp bằng gạch có hình tam giác đều, hình
lục giác đều, hình vuông

Nền nhà

Kệ gỗ

Một số hình ảnh trong thực tế

CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
BÀI 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG
LỤC GIÁC ĐỀU ( 3 TIẾT)






Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Hình chữ
nhật,
hình
“Hình
vuông,
hình
tamthoi
giác đều, hình thoi,.. là
các
hình
phẳng
Hình
bình
hànhquen thuộc trong thực tế. Chúng
taHình
sẽ cùng
nhau
thang
cântìm hiểu các đặc điểm cơ bản của
các hình đó ”
• Hình có trục đối xứng

• Hình có tâm đối xứng
• Đối xứng trong thực tiễn

CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
BÀI 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG
LỤC GIÁC ĐỀU ( 3 TIẾT)
I.TAM GIÁC ĐỀU
1. Nhận biết tam giác đều
Hoạt động 1: Thực hiện xếp ba chiếc que có
độ dài bằng nhau như hình 1

Tam giác đều

Hoạt động 2: Gấp tam giác ABC sao cho cạnh AB trùng với cạnh AC, đỉnh B trùng với đỉnh C

Dựa trên
cảm
Cạnh
ABnhận
bằngbằng
cạnhmắt
AC thường để so sánh
hai cạnh
và AC?
ABC và ACB?
GócAB
ABC
bằnghai
gócgóc
ACB

Gấp tam giác ABC sao cho cạnh BC trùng với cạnh BA, đỉnh C trùng với đỉnh A
Dựa trên
cảm nhận
Cạnh
BC bằng
cạnh bằng
BA mắt thường để so sánh
hai cạnh BC và BA? hai góc BCA và ACB?
Góc BCA bằng góc BAC
*Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có: 
Qua hoạt động
trên,
embằng
có nhận
gì=vềBC
độ=dài
3 cạnh của tam giác ? Và số đo
- Ba
cạnh
nhauxét
AB
CA.
3 góc của tam- giác
đều
ở hình
2 ?C bằng nhau.
Ba góc
ở ABC
các đỉnh
A, B,

I.TAM GIÁC ĐỀU
1. Nhận biết tam giác đều

*Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có: 
- Ba cạnh bằng nhau AB = BC = CA.
- Ba góc ở các đỉnh A, B, C bằng nhau.
*Chú ý: Trong hình học nói chung, tam giác nói riêng các cạnh bằng nhau (haycác góc
bằng nhau) thường được chỉ rõ bằng cùng một kí hiệu ( Hình 4)

2. Vẽ tam giác đều

Hoạt động 3:
Bước 1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng AB = 3cm.
Bước 2: Lấy A làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính AB.
Bước 3: Lấy B làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính BA; gọi C là giao

C

điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ.
Bước 4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng AC và BC.

A

3 cm
0 Cm 1
2

B
3

4

5

6

7

8

9

10

THCS Phulac

Luyện tập 1: Dùng thước và compa vẽ tam giác đều EGH
có độ dài cạnh bằng 4 cm
Bước 1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng EG = 4 cm.
Bước 2: Lấy E làm tâm, dùng compa vẽ một

H

phần đường tròn có bán kính EG.
Bước 3: Lấy G làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính GE; gọi H là giao

E
0

4 cm
1 2 3

G
4

5

6

điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ.
7 8 THCS
9 Phulac
10

Bước 4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng HE và HG.

HÌNH VUÔNG

II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
Hoạt động 4: Với hình vuông HKLM ở hình 5,
thực hiện các hoạt động sau
a) Đếm
Bốn cạnh
số ô bằng
vuôngnhau:
để soHK=KL=LM=MH
sánh độ dài bốn cạnh
HK, KL, LM, MH.
b) Hai
ML;đối
HM
vàvà
KL
song
Quancạnh
sát đối
xemHK
cácvàcạnh
HK
ML;
HM
song
và KLvới
củanhau
hình vuông HKLM có song song với
nhau không?
c) Hai đường chéo bằng nhau: KM= HL
c) Đếm số ô vuông để so sánh độ dài hai đường
chéo KM và HL.
d) Bốn
góc điểm
ở các bốn
đỉnhgócH,ởK,
M làH,bốn
Nêu đặc
cácL,đỉnh
K, góc
L, M.
vuông

II. HÌNH VUÔNG
Quan sát hình vuông ABCD hãy nêu đặc điểm về cạnh, đường chéo và

1. Nhận
biết hình vuông
các góc của hình?

Nhận xét: Hình vuông ABCD có:
• Bốn cạnh bằng nhau: AB=BC=CD=DA
• Hai cạnh đối AB và CD; AD và BC song song với nhau
• Hai đường cheo bằng nhau: AC= BD
• Bốn góc ở các đỉnh A, B, C, D là góc vuông

II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
2. Vẽ hình vuông
Bước 1: Vẽ một cạnh góc
vuông của ê ke đoạn thẳng
AB=7cm
Bước 2 : Đặt đỉnh góc vuông
của ê ke trùng với điểm A và
một cạnh ê ke nằm trên AB,
vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn
thẳng AD= 7cm
Bước 3: Xoay ê ke rồi thực
hiện tương tự như bước 2 để
được cạnh BC=7 cm
Bước 4: Vẽ đoạn thẳng CD

C

D

7 cm

7 cm

A

0

1

2

37 cm
4 5

6

B7

8

9 10

THCS Phulac

Luyện tập 2: Dùng ê ke vẽ hình vuông EGHI có độ dài cạnh
bằng 6cm
Bước 1: Vẽ một cạnh góc
vuông của ê ke đoạn thẳng
EG=7cm
Bước 2 : Đặt đỉnh góc vuông
của ê ke trùng với điểm E và
một cạnh ê ke nằm trên EG,
vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn
thẳng EI= 7cm
Bước 3: Xoay ê ke rồi thực
hiện tương tự như bước 2 để
được cạnh GH=7 cm
Bước 4: Vẽ đoạn thẳng HI

H

I

6 cm

6 cm

E

0

1

2 6 3cm 4

5

G
6

7

8

9

TH

II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
2. Vẽ hình vuông
3. Chu vi và diện tích của hình vuông

- Chu vi hình vuông: C = 4a
- Diện tích của hình vuông là : S = a.a = a2

III. LỤC GIÁC ĐỀU
Hoạt động 6: Thực hành ghép hình lục giác đều từ 6 miếng phẳng
của hình tam giác đều ( Hình 7 – SGK)
Hoạt động 7:
*Nhận xét: Lục giác đều ABCDEG có:
- Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = EG;
- Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O;
- Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG;
- Sáu góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G bằng
nhau.
 
Gửi ý kiến