Chương 3 -bai 1 - hình 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lan
Ngày gửi: 22h:05' 04-03-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lan
Ngày gửi: 22h:05' 04-03-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TAM GIÁC ĐỀU – HÌNH
VUÔNG – LỤC GIÁC ĐỀU
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Lan
22:05
Khối rubik
Biển báo
Tổ ong
Các bức tường ốp bằng gạch có hình tam giác đều, hình
lục giác đều, hình vuông
Nền nhà
Kệ gỗ
Một số hình ảnh trong thực tế
CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
BÀI 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG
LỤC GIÁC ĐỀU ( 3 TIẾT)
•
•
•
•
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Hình chữ
nhật,
hình
“Hình
vuông,
hình
tamthoi
giác đều, hình thoi,.. là
các
hình
phẳng
Hình
bình
hànhquen thuộc trong thực tế. Chúng
taHình
sẽ cùng
nhau
thang
cântìm hiểu các đặc điểm cơ bản của
các hình đó ”
• Hình có trục đối xứng
• Hình có tâm đối xứng
• Đối xứng trong thực tiễn
CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
BÀI 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG
LỤC GIÁC ĐỀU ( 3 TIẾT)
I.TAM GIÁC ĐỀU
1. Nhận biết tam giác đều
Hoạt động 1: Thực hiện xếp ba chiếc que có
độ dài bằng nhau như hình 1
Tam giác đều
Hoạt động 2: Gấp tam giác ABC sao cho cạnh AB trùng với cạnh AC, đỉnh B trùng với đỉnh C
Dựa trên
cảm
Cạnh
ABnhận
bằngbằng
cạnhmắt
AC thường để so sánh
hai cạnh
và AC?
ABC và ACB?
GócAB
ABC
bằnghai
gócgóc
ACB
Gấp tam giác ABC sao cho cạnh BC trùng với cạnh BA, đỉnh C trùng với đỉnh A
Dựa trên
cảm nhận
Cạnh
BC bằng
cạnh bằng
BA mắt thường để so sánh
hai cạnh BC và BA? hai góc BCA và ACB?
Góc BCA bằng góc BAC
*Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có:
Qua hoạt động
trên,
embằng
có nhận
gì=vềBC
độ=dài
3 cạnh của tam giác ? Và số đo
- Ba
cạnh
nhauxét
AB
CA.
3 góc của tam- giác
đều
ở hình
2 ?C bằng nhau.
Ba góc
ở ABC
các đỉnh
A, B,
I.TAM GIÁC ĐỀU
1. Nhận biết tam giác đều
*Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có:
- Ba cạnh bằng nhau AB = BC = CA.
- Ba góc ở các đỉnh A, B, C bằng nhau.
*Chú ý: Trong hình học nói chung, tam giác nói riêng các cạnh bằng nhau (haycác góc
bằng nhau) thường được chỉ rõ bằng cùng một kí hiệu ( Hình 4)
2. Vẽ tam giác đều
Hoạt động 3:
Bước 1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng AB = 3cm.
Bước 2: Lấy A làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính AB.
Bước 3: Lấy B làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính BA; gọi C là giao
C
điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ.
Bước 4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng AC và BC.
A
3 cm
0 Cm 1
2
B
3
4
5
6
7
8
9
10
THCS Phulac
Luyện tập 1: Dùng thước và compa vẽ tam giác đều EGH
có độ dài cạnh bằng 4 cm
Bước 1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng EG = 4 cm.
Bước 2: Lấy E làm tâm, dùng compa vẽ một
H
phần đường tròn có bán kính EG.
Bước 3: Lấy G làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính GE; gọi H là giao
E
0
4 cm
1 2 3
G
4
5
6
điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ.
7 8 THCS
9 Phulac
10
Bước 4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng HE và HG.
HÌNH VUÔNG
II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
Hoạt động 4: Với hình vuông HKLM ở hình 5,
thực hiện các hoạt động sau
a) Đếm
Bốn cạnh
số ô bằng
vuôngnhau:
để soHK=KL=LM=MH
sánh độ dài bốn cạnh
HK, KL, LM, MH.
b) Hai
ML;đối
HM
vàvà
KL
song
Quancạnh
sát đối
xemHK
cácvàcạnh
HK
ML;
HM
song
và KLvới
củanhau
hình vuông HKLM có song song với
nhau không?
c) Hai đường chéo bằng nhau: KM= HL
c) Đếm số ô vuông để so sánh độ dài hai đường
chéo KM và HL.
d) Bốn
góc điểm
ở các bốn
đỉnhgócH,ởK,
M làH,bốn
Nêu đặc
cácL,đỉnh
K, góc
L, M.
vuông
II. HÌNH VUÔNG
Quan sát hình vuông ABCD hãy nêu đặc điểm về cạnh, đường chéo và
1. Nhận
biết hình vuông
các góc của hình?
Nhận xét: Hình vuông ABCD có:
• Bốn cạnh bằng nhau: AB=BC=CD=DA
• Hai cạnh đối AB và CD; AD và BC song song với nhau
• Hai đường cheo bằng nhau: AC= BD
• Bốn góc ở các đỉnh A, B, C, D là góc vuông
II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
2. Vẽ hình vuông
Bước 1: Vẽ một cạnh góc
vuông của ê ke đoạn thẳng
AB=7cm
Bước 2 : Đặt đỉnh góc vuông
của ê ke trùng với điểm A và
một cạnh ê ke nằm trên AB,
vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn
thẳng AD= 7cm
Bước 3: Xoay ê ke rồi thực
hiện tương tự như bước 2 để
được cạnh BC=7 cm
Bước 4: Vẽ đoạn thẳng CD
C
D
7 cm
7 cm
A
0
1
2
37 cm
4 5
6
B7
8
9 10
THCS Phulac
Luyện tập 2: Dùng ê ke vẽ hình vuông EGHI có độ dài cạnh
bằng 6cm
Bước 1: Vẽ một cạnh góc
vuông của ê ke đoạn thẳng
EG=7cm
Bước 2 : Đặt đỉnh góc vuông
của ê ke trùng với điểm E và
một cạnh ê ke nằm trên EG,
vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn
thẳng EI= 7cm
Bước 3: Xoay ê ke rồi thực
hiện tương tự như bước 2 để
được cạnh GH=7 cm
Bước 4: Vẽ đoạn thẳng HI
H
I
6 cm
6 cm
E
0
1
2 6 3cm 4
5
G
6
7
8
9
TH
II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
2. Vẽ hình vuông
3. Chu vi và diện tích của hình vuông
- Chu vi hình vuông: C = 4a
- Diện tích của hình vuông là : S = a.a = a2
III. LỤC GIÁC ĐỀU
Hoạt động 6: Thực hành ghép hình lục giác đều từ 6 miếng phẳng
của hình tam giác đều ( Hình 7 – SGK)
Hoạt động 7:
*Nhận xét: Lục giác đều ABCDEG có:
- Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = EG;
- Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O;
- Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG;
- Sáu góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G bằng
nhau.
VUÔNG – LỤC GIÁC ĐỀU
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Lan
22:05
Khối rubik
Biển báo
Tổ ong
Các bức tường ốp bằng gạch có hình tam giác đều, hình
lục giác đều, hình vuông
Nền nhà
Kệ gỗ
Một số hình ảnh trong thực tế
CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
BÀI 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG
LỤC GIÁC ĐỀU ( 3 TIẾT)
•
•
•
•
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Hình chữ
nhật,
hình
“Hình
vuông,
hình
tamthoi
giác đều, hình thoi,.. là
các
hình
phẳng
Hình
bình
hànhquen thuộc trong thực tế. Chúng
taHình
sẽ cùng
nhau
thang
cântìm hiểu các đặc điểm cơ bản của
các hình đó ”
• Hình có trục đối xứng
• Hình có tâm đối xứng
• Đối xứng trong thực tiễn
CHƯƠNG III: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
BÀI 1: TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG
LỤC GIÁC ĐỀU ( 3 TIẾT)
I.TAM GIÁC ĐỀU
1. Nhận biết tam giác đều
Hoạt động 1: Thực hiện xếp ba chiếc que có
độ dài bằng nhau như hình 1
Tam giác đều
Hoạt động 2: Gấp tam giác ABC sao cho cạnh AB trùng với cạnh AC, đỉnh B trùng với đỉnh C
Dựa trên
cảm
Cạnh
ABnhận
bằngbằng
cạnhmắt
AC thường để so sánh
hai cạnh
và AC?
ABC và ACB?
GócAB
ABC
bằnghai
gócgóc
ACB
Gấp tam giác ABC sao cho cạnh BC trùng với cạnh BA, đỉnh C trùng với đỉnh A
Dựa trên
cảm nhận
Cạnh
BC bằng
cạnh bằng
BA mắt thường để so sánh
hai cạnh BC và BA? hai góc BCA và ACB?
Góc BCA bằng góc BAC
*Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có:
Qua hoạt động
trên,
embằng
có nhận
gì=vềBC
độ=dài
3 cạnh của tam giác ? Và số đo
- Ba
cạnh
nhauxét
AB
CA.
3 góc của tam- giác
đều
ở hình
2 ?C bằng nhau.
Ba góc
ở ABC
các đỉnh
A, B,
I.TAM GIÁC ĐỀU
1. Nhận biết tam giác đều
*Nhận xét: Tam giác đều ABC ở Hình 2 có:
- Ba cạnh bằng nhau AB = BC = CA.
- Ba góc ở các đỉnh A, B, C bằng nhau.
*Chú ý: Trong hình học nói chung, tam giác nói riêng các cạnh bằng nhau (haycác góc
bằng nhau) thường được chỉ rõ bằng cùng một kí hiệu ( Hình 4)
2. Vẽ tam giác đều
Hoạt động 3:
Bước 1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng AB = 3cm.
Bước 2: Lấy A làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính AB.
Bước 3: Lấy B làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính BA; gọi C là giao
C
điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ.
Bước 4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng AC và BC.
A
3 cm
0 Cm 1
2
B
3
4
5
6
7
8
9
10
THCS Phulac
Luyện tập 1: Dùng thước và compa vẽ tam giác đều EGH
có độ dài cạnh bằng 4 cm
Bước 1: Dùng thước vẽ đoạn thẳng EG = 4 cm.
Bước 2: Lấy E làm tâm, dùng compa vẽ một
H
phần đường tròn có bán kính EG.
Bước 3: Lấy G làm tâm, dùng compa vẽ một
phần đường tròn có bán kính GE; gọi H là giao
E
0
4 cm
1 2 3
G
4
5
6
điểm của hai phần đường tròn vừa vẽ.
7 8 THCS
9 Phulac
10
Bước 4: Dùng thước vẽ các đoạn thẳng HE và HG.
HÌNH VUÔNG
II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
Hoạt động 4: Với hình vuông HKLM ở hình 5,
thực hiện các hoạt động sau
a) Đếm
Bốn cạnh
số ô bằng
vuôngnhau:
để soHK=KL=LM=MH
sánh độ dài bốn cạnh
HK, KL, LM, MH.
b) Hai
ML;đối
HM
vàvà
KL
song
Quancạnh
sát đối
xemHK
cácvàcạnh
HK
ML;
HM
song
và KLvới
củanhau
hình vuông HKLM có song song với
nhau không?
c) Hai đường chéo bằng nhau: KM= HL
c) Đếm số ô vuông để so sánh độ dài hai đường
chéo KM và HL.
d) Bốn
góc điểm
ở các bốn
đỉnhgócH,ởK,
M làH,bốn
Nêu đặc
cácL,đỉnh
K, góc
L, M.
vuông
II. HÌNH VUÔNG
Quan sát hình vuông ABCD hãy nêu đặc điểm về cạnh, đường chéo và
1. Nhận
biết hình vuông
các góc của hình?
Nhận xét: Hình vuông ABCD có:
• Bốn cạnh bằng nhau: AB=BC=CD=DA
• Hai cạnh đối AB và CD; AD và BC song song với nhau
• Hai đường cheo bằng nhau: AC= BD
• Bốn góc ở các đỉnh A, B, C, D là góc vuông
II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
2. Vẽ hình vuông
Bước 1: Vẽ một cạnh góc
vuông của ê ke đoạn thẳng
AB=7cm
Bước 2 : Đặt đỉnh góc vuông
của ê ke trùng với điểm A và
một cạnh ê ke nằm trên AB,
vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn
thẳng AD= 7cm
Bước 3: Xoay ê ke rồi thực
hiện tương tự như bước 2 để
được cạnh BC=7 cm
Bước 4: Vẽ đoạn thẳng CD
C
D
7 cm
7 cm
A
0
1
2
37 cm
4 5
6
B7
8
9 10
THCS Phulac
Luyện tập 2: Dùng ê ke vẽ hình vuông EGHI có độ dài cạnh
bằng 6cm
Bước 1: Vẽ một cạnh góc
vuông của ê ke đoạn thẳng
EG=7cm
Bước 2 : Đặt đỉnh góc vuông
của ê ke trùng với điểm E và
một cạnh ê ke nằm trên EG,
vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn
thẳng EI= 7cm
Bước 3: Xoay ê ke rồi thực
hiện tương tự như bước 2 để
được cạnh GH=7 cm
Bước 4: Vẽ đoạn thẳng HI
H
I
6 cm
6 cm
E
0
1
2 6 3cm 4
5
G
6
7
8
9
TH
II. HÌNH VUÔNG
1. Nhận biết hình vuông
2. Vẽ hình vuông
3. Chu vi và diện tích của hình vuông
- Chu vi hình vuông: C = 4a
- Diện tích của hình vuông là : S = a.a = a2
III. LỤC GIÁC ĐỀU
Hoạt động 6: Thực hành ghép hình lục giác đều từ 6 miếng phẳng
của hình tam giác đều ( Hình 7 – SGK)
Hoạt động 7:
*Nhận xét: Lục giác đều ABCDEG có:
- Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = EG;
- Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O;
- Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG;
- Sáu góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G bằng
nhau.
 







Các ý kiến mới nhất