Chương I. §9. Hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Mai
Ngày gửi: 00h:44' 27-10-2016
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Mai
Ngày gửi: 00h:44' 27-10-2016
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
quý thầy cô giáo về dự giờ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật ?
Cho hình 86.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM
là đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền. Hãy phát biểu tính chất
tìm được ở câu b) dưới dạng một định lí.
?3
B
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Cho hình 87.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì ?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến
AM bằng nửa cạnh BC. Hãy phát biểu
tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng
một định lí.
?4
Tứ giác ABDC là hình …………
vì có 2 đường chéo AD và BC ……………………………………….
Mà AD = BC nên hình bình hành ABDC là hình……………
Theo câu a) ABDC là……………… nên BÂC = ……
Suy ra tam giác ABC là……………………..
c) …………………….….........................................................
…………………………………..………………………………..
PHIẾU HỌC TẬP
Điền vào chỗ chấm để hoàn thành ?4
?4
Tứ giác ABDC là hình …………
vì có 2 đường chéo AD và BC ……………………………………….
Mà AD = BC nên hình bình hành ABDC là hình……………
Theo câu a) ABDC là……………… nên BÂC = ……
Suy ra tam giác ABC là……………………..
c) …..........................................................................................
…………………………………………………...
bình hành
chữ nhật
hình chữ nhật
tam giác vuông tại A
bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
900
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh
TRẢ LỜI NHANH
Tính x trong các hình sau:
HÌNH 1
HÌNH 2
N
P
Q
M
6cm
x
BÀI TẬP NHÓM
Tính AM trong mỗi hình sau:
B
C
M
A
7cm
24cm
HÌNH 1
HÌNH 2
Nhóm 1, nhóm 2
Nhóm 3, nhóm 4
quý thầy cô giáo về dự giờ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật ?
Cho hình 86.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM
là đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền. Hãy phát biểu tính chất
tìm được ở câu b) dưới dạng một định lí.
?3
B
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Cho hình 87.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì ?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến
AM bằng nửa cạnh BC. Hãy phát biểu
tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng
một định lí.
?4
Tứ giác ABDC là hình …………
vì có 2 đường chéo AD và BC ……………………………………….
Mà AD = BC nên hình bình hành ABDC là hình……………
Theo câu a) ABDC là……………… nên BÂC = ……
Suy ra tam giác ABC là……………………..
c) …………………….….........................................................
…………………………………..………………………………..
PHIẾU HỌC TẬP
Điền vào chỗ chấm để hoàn thành ?4
?4
Tứ giác ABDC là hình …………
vì có 2 đường chéo AD và BC ……………………………………….
Mà AD = BC nên hình bình hành ABDC là hình……………
Theo câu a) ABDC là……………… nên BÂC = ……
Suy ra tam giác ABC là……………………..
c) …..........................................................................................
…………………………………………………...
bình hành
chữ nhật
hình chữ nhật
tam giác vuông tại A
bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
900
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh
TRẢ LỜI NHANH
Tính x trong các hình sau:
HÌNH 1
HÌNH 2
N
P
Q
M
6cm
x
BÀI TẬP NHÓM
Tính AM trong mỗi hình sau:
B
C
M
A
7cm
24cm
HÌNH 1
HÌNH 2
Nhóm 1, nhóm 2
Nhóm 3, nhóm 4
 







Các ý kiến mới nhất