Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 15h:33' 21-10-2021
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 15h:33' 21-10-2021
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 388
OÂN TAÄP GIÖÕA HKI
HÌNH HỌC 8
I. PHẦN LÍ THUYẾT
1. Định nghĩa :
Hai cạnh đối song song
Các cạnh đối song song
1 góc vuông
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Là hình gồm 4 đoạn thẳng, trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng.
2. Tính chất :
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Bốn góc bằng nhau và mỗi góc bằng 900( A =B =C =D )
Các cạnh đối song song và bằng nhau (AB//CD vàAB=CD; AD//BC và AD=BC)
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ( OA=OB=OC=OD)
- Các cạnh đối song
song và bằng nhau
- Các góc đối
bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Hai cạnh bên
bằng nhau.
Hai đường chéo
bằng nhau.
Hai góc kề một đáy
bằng nhau.
3. Dấu hiệu nhận biết
1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
2. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Hình thang cân:
HÌNH
BÌNH HÀNH
TỨ GIÁC
Có các cạnh đối song song
Có các cạnh đối bằng nhau
Có các góc đối bằng nhau
Có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
3. Dấu hiệu nhận biết
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Hình bình hành:
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Hoặc có hai đường chéo bằng nhau
Có 1 góc vuông
3. Dấu hiệu nhận biết
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Hình chữ nhật:
TỨ GIÁC
Hình chữ nhật
a) Tứ giác sau là hình bình hành:
Bài tập: Hãy bổ sung thêm một điều kiện ở mỗi hình vẽ sau để:
AB =CD
AD = BC hoặc AB//DC
b) Tứ giác sau là hình thang cân:
EF//HG
Hoặc EG = FH
c) Tứ giác sau là hình chữ nhật
Hoặc
4. Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
?
DE là đường trung bình của ABC.
DE là đường trung bình của ABC
?
?
AE=EC
DA = DB
EA= EC
DA = DB
DE// BC
I. PHẦN LÍ THUYẾT
b) Đường trung bình của hình thang:
EF là đường trung bình của hình thang ABCD.
EF là đường trung bình của hình thang ABCD
FB = FC
Hình thang ABCD(AB//CD)
EA =ED , FB = FC
4. Đường trung bình:
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Các tứ giác có trục đối xứng là:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6. Ôn tập về đối xứng:
a) Đối xứng trục:
A và A` đối xứng nhau qua đường thẳng d.
d là trung trực của đoạn thẳng AA`.
hình thang cân, hình chữ nhật
5. Đường trung tuyến trong tam giác
I. PHẦN LÍ THUYẾT
∆ABC vuông tại A
⇒
trung tuyến
∆ABC có trung tuyến
⇒
∆ABC vuông tại A
I. PHẦN LÍ THUYẾT
b) Đối xứng tâm:
A và A` đối xứng nhau qua điểm O.
O là trung điểm của đoạn thẳng AA`.
Các tứ giác có tâm đối xứng là:.................................................
hình bình hành , hình chữ nhật,
Kết luận sau đúng hay sai?
Sai
Một đoạn thẳng chỉ có một trục đối xứng
II. TRẮC NGHIỆM:
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Sai
Tam giác đều có một tâm đối xứng
Sai
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.
Đúng
a.
1100
c.
1200
b.
1550
1600
d.
sai
đúng
sai
sai
Cho tứ giác ABCD có góc A vuông, biết góc B bằng 400, góc C bằng 750 . Góc D bằng bao nhiêu độ?
Bài tập : Cho ABC vuông tại A, D là trung điểm của BC, từ D kẻ DM vuông góc với AB tại M, DN vuông góc với AC tại N.
Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?
Gọi K là điểm đối xứng với D qua N. Tứ giác ADCK là hình gì? Vì sao?
Giải
GT ABC, Â=900, DB=DC
DMAB (M ∊ AB)
DNAC (N ∊ AC)
K đối xứng với D qua N
KL a) Tứ giác AMDN là hình gì?
b) tứ giác ADCK là hình gì?
Xét tứ giác AMDN có:
Nên AMDN là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
b) Xét tam giác ABC có: DB = DC (gt), DN//AB ( AMDN là hcn)
Do đó NA = NC
Xét tứ giác ADCK có: DN = NK (tính chất đối xứng)
NA = NC ( cmt)
ADCK là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
HƯỚNG DẪN TỰ ÔN TẬP Ở NHÀ
- Soạn lại các nội dung đã ôn
Làm bài tập 84, 88, trang 90; bài 122, 123 trang 95 SBT
THANK YOU!
HÌNH HỌC 8
I. PHẦN LÍ THUYẾT
1. Định nghĩa :
Hai cạnh đối song song
Các cạnh đối song song
1 góc vuông
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Là hình gồm 4 đoạn thẳng, trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng.
2. Tính chất :
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Bốn góc bằng nhau và mỗi góc bằng 900( A =B =C =D )
Các cạnh đối song song và bằng nhau (AB//CD vàAB=CD; AD//BC và AD=BC)
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ( OA=OB=OC=OD)
- Các cạnh đối song
song và bằng nhau
- Các góc đối
bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Hai cạnh bên
bằng nhau.
Hai đường chéo
bằng nhau.
Hai góc kề một đáy
bằng nhau.
3. Dấu hiệu nhận biết
1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
2. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Hình thang cân:
HÌNH
BÌNH HÀNH
TỨ GIÁC
Có các cạnh đối song song
Có các cạnh đối bằng nhau
Có các góc đối bằng nhau
Có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
3. Dấu hiệu nhận biết
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Hình bình hành:
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Hoặc có hai đường chéo bằng nhau
Có 1 góc vuông
3. Dấu hiệu nhận biết
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Hình chữ nhật:
TỨ GIÁC
Hình chữ nhật
a) Tứ giác sau là hình bình hành:
Bài tập: Hãy bổ sung thêm một điều kiện ở mỗi hình vẽ sau để:
AB =CD
AD = BC hoặc AB//DC
b) Tứ giác sau là hình thang cân:
EF//HG
Hoặc EG = FH
c) Tứ giác sau là hình chữ nhật
Hoặc
4. Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
?
DE là đường trung bình của ABC.
DE là đường trung bình của ABC
?
?
AE=EC
DA = DB
EA= EC
DA = DB
DE// BC
I. PHẦN LÍ THUYẾT
b) Đường trung bình của hình thang:
EF là đường trung bình của hình thang ABCD.
EF là đường trung bình của hình thang ABCD
FB = FC
Hình thang ABCD(AB//CD)
EA =ED , FB = FC
4. Đường trung bình:
I. PHẦN LÍ THUYẾT
Các tứ giác có trục đối xứng là:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6. Ôn tập về đối xứng:
a) Đối xứng trục:
A và A` đối xứng nhau qua đường thẳng d.
d là trung trực của đoạn thẳng AA`.
hình thang cân, hình chữ nhật
5. Đường trung tuyến trong tam giác
I. PHẦN LÍ THUYẾT
∆ABC vuông tại A
⇒
trung tuyến
∆ABC có trung tuyến
⇒
∆ABC vuông tại A
I. PHẦN LÍ THUYẾT
b) Đối xứng tâm:
A và A` đối xứng nhau qua điểm O.
O là trung điểm của đoạn thẳng AA`.
Các tứ giác có tâm đối xứng là:.................................................
hình bình hành , hình chữ nhật,
Kết luận sau đúng hay sai?
Sai
Một đoạn thẳng chỉ có một trục đối xứng
II. TRẮC NGHIỆM:
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Sai
Tam giác đều có một tâm đối xứng
Sai
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.
Đúng
a.
1100
c.
1200
b.
1550
1600
d.
sai
đúng
sai
sai
Cho tứ giác ABCD có góc A vuông, biết góc B bằng 400, góc C bằng 750 . Góc D bằng bao nhiêu độ?
Bài tập : Cho ABC vuông tại A, D là trung điểm của BC, từ D kẻ DM vuông góc với AB tại M, DN vuông góc với AC tại N.
Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?
Gọi K là điểm đối xứng với D qua N. Tứ giác ADCK là hình gì? Vì sao?
Giải
GT ABC, Â=900, DB=DC
DMAB (M ∊ AB)
DNAC (N ∊ AC)
K đối xứng với D qua N
KL a) Tứ giác AMDN là hình gì?
b) tứ giác ADCK là hình gì?
Xét tứ giác AMDN có:
Nên AMDN là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
b) Xét tam giác ABC có: DB = DC (gt), DN//AB ( AMDN là hcn)
Do đó NA = NC
Xét tứ giác ADCK có: DN = NK (tính chất đối xứng)
NA = NC ( cmt)
ADCK là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
HƯỚNG DẪN TỰ ÔN TẬP Ở NHÀ
- Soạn lại các nội dung đã ôn
Làm bài tập 84, 88, trang 90; bài 122, 123 trang 95 SBT
THANK YOU!
 








Các ý kiến mới nhất