Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thái An
Người gửi: Nguyễ Thị Thái An
Ngày gửi: 08h:09' 23-10-2013
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn: Nguyễn Thị Thái An
Người gửi: Nguyễ Thị Thái An
Ngày gửi: 08h:09' 23-10-2013
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Môn : Hình học . Lớp 8 .
P
N
M
Q
70o
110o
70o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B
A
D
1. Trong các hình sau:
a. Hình nào là hình bình hành?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
P
N
M
Q
70o
110o
70o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B
A
D
1. Trong các hình sau:
a. Hình nào là hình bình hành?
b. Hình nào là hình thang cân?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chứng minh hình chữ nhật cũng là một hình bình hành? Hình thang cân?
?1
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
song song và bằng nhau
bằng nhau
tâm đối xứng
bằng nhau
Hai góc kề một đáy
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
bằng nhau
đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 900
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là trục đối xứng
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
2.Tính chất:
*) Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân.
C
B
A
D
O
d2
d1
*) Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Tứ giác
3 góc vuông
Hình chữ
nhật
1 góc vuông
Hình
thang cân
Hình bình
hành
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
Hình bình
hành
3. Dấu hiệu nhận biết
Bài toán: Cho hình bình hành ABCD có AC = BD. Chứng minh rằng ABCD là hình chữ nhật.
?2 Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra duo?c hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau. Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hỡnh chửừ nhaọt hay khoõng ? Ta laứm theỏ naứo ?
AB = CD
AD = BC
ABCD là hỡnh bi`nh hành
(Có các cạnh đối bằng nhau)
Hình bình hành ABCD c hai ung cho AC = BD nn l hình chữ nhật.
Với một chiếc êke ta có thể kiểm tra được một tứ giác có là hình chữ nhật hay không ?
KIỂM TRA
Bài tập1:
Phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Bài tập1:
Phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
S
A
B
C
D
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
S
A
B
C
D
S
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
S
S
D
C
B
A
D
O
4) p d?ng vo tam gic.
Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
a.Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
D
C
A
B
M
?3
b. So sánh các độ dài AM và BC.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác đó là tam giác vuông.
a.Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
D
C
A
B
M
?4
b. Tam giác ABC là tam giác gì ?
4) p d?ng vo tam gic.
? Trong m?t tam gic vuơng, du?ng trung tuy?n ?ng v?i c?nh huy?n b?ng n?a c?nh huy?n
? N?u m?t tam gic cĩ du?ng trung tuy?n ?ng v?i m?t c?nh b?ng n?a c?nh dĩ thì tam gic dĩ l tam gic vuơng.
C
A
B
M
4) p d?ng vo tam gic.
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
C
B
A
D
O
d2
d1
+) Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuông.
+) Giải các bài tập 58; 59;60;61;62 SGK
P
N
M
Q
70o
110o
70o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B
A
D
1. Trong các hình sau:
a. Hình nào là hình bình hành?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
P
N
M
Q
70o
110o
70o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B
A
D
1. Trong các hình sau:
a. Hình nào là hình bình hành?
b. Hình nào là hình thang cân?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chứng minh hình chữ nhật cũng là một hình bình hành? Hình thang cân?
?1
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
song song và bằng nhau
bằng nhau
tâm đối xứng
bằng nhau
Hai góc kề một đáy
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
bằng nhau
đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 900
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là trục đối xứng
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
2.Tính chất:
*) Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân.
C
B
A
D
O
d2
d1
*) Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Tứ giác
3 góc vuông
Hình chữ
nhật
1 góc vuông
Hình
thang cân
Hình bình
hành
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
Hình bình
hành
3. Dấu hiệu nhận biết
Bài toán: Cho hình bình hành ABCD có AC = BD. Chứng minh rằng ABCD là hình chữ nhật.
?2 Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra duo?c hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau. Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hỡnh chửừ nhaọt hay khoõng ? Ta laứm theỏ naứo ?
AB = CD
AD = BC
ABCD là hỡnh bi`nh hành
(Có các cạnh đối bằng nhau)
Hình bình hành ABCD c hai ung cho AC = BD nn l hình chữ nhật.
Với một chiếc êke ta có thể kiểm tra được một tứ giác có là hình chữ nhật hay không ?
KIỂM TRA
Bài tập1:
Phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Bài tập1:
Phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
S
A
B
C
D
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
S
A
B
C
D
S
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
S
Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
S
S
D
C
B
A
D
O
4) p d?ng vo tam gic.
Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
a.Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
D
C
A
B
M
?3
b. So sánh các độ dài AM và BC.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác đó là tam giác vuông.
a.Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
D
C
A
B
M
?4
b. Tam giác ABC là tam giác gì ?
4) p d?ng vo tam gic.
? Trong m?t tam gic vuơng, du?ng trung tuy?n ?ng v?i c?nh huy?n b?ng n?a c?nh huy?n
? N?u m?t tam gic cĩ du?ng trung tuy?n ?ng v?i m?t c?nh b?ng n?a c?nh dĩ thì tam gic dĩ l tam gic vuơng.
C
A
B
M
4) p d?ng vo tam gic.
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
C
B
A
D
O
d2
d1
+) Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuông.
+) Giải các bài tập 58; 59;60;61;62 SGK
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất