Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương 7: Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên - Bài 1: Hình có trục đối xứng.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thiên thảo vy
Ngày gửi: 23h:05' 26-01-2024
Dung lượng: 335.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ

Giáo viên: TRẦN THỊ LOAN EM

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
Do dịch bệnh Covid-19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng cuối

5
năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận
3
nhuận

2
tỉ đồng, công ty B đạt lợi
3

tỉ đồng. Công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn?

Muốn biết công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn, ta cần so sánh hai

5
2
phân số
3
3


. Em hãy dự đoán kết quả xem?

TIẾT 38 – 39: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
Quy tắc 1: Với hai phân số có cùng một mẫu dương: Phân số
nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn, phân số nào có tử
lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Ví dụ 1: So sánh
5


3

2
3

5
3

Ta có - 5 < - 2 và 3 > 0 nên

2
<
3

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
Do dịch bệnh Coovid-19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng
cuối năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận
5
B đạt lợi nhuận
hơn?

2
3

tỉ đồng, công ty

3 ty nào đạt lợi nhuận ít
tỉ đồng. Công

5

Theo kết quả so sánh ở ví dụ 1 thì
3
ty A đạt lợi nhuận ít hơn công ty B.

2
<
3

, vậy công

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
Chú ý: Với hai phân số có cùng một mẫu nguyên âm, ta
đưa chúng về hai phân số có cùng mẫu nguyên dương rồi so
sánh.

4
Thực hành 1: So sánh
5
Giải:

2 2
4 4

 ;
Ta có:
5 5
5 5
4 2
4 2


nên

5 5
5 5

2

5

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

4
Đưa hai phân số
 15

2

9

về dạng hai phân số có mẫu

dương rồi quy đồng mẫu của chúng.

4
4
4.3 12
Ta có:
 

 15 15 15.3 45

 2 2 2.5 10
 

 9 9 9.5 45

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
Quy tắc 2: Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau, ta
viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có cùng một mẫu
dương rồi so sánh hai phân số mới nhận được.
2
4
Ví dụ 2: So sánh

9
 15
Ta có:


4
4
4.3 12
 

 15 15 15.3 45

12 10

45 45

nên

4 2

 15  9

 2 2 2.5 10
 

 9 9 9.5 45

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

7
Thực hành 2: So sánh
18
 7  7.2  14


Ta có:
18 18.2 36


 14  15

36
36

nên

7 5

18 12

5

 12

5
 5  5.3  15
 

 12 12 12.3 36

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
Thực hành 3: Viết số nguyên dưới dạng phân số rồi so sánh

31 và
15
30
31 30
Vì 2 
và 
15 15
15
a)
2

nên

31
2
15

7
b) -3 và
2
6 7
6
Vì  3 
và 
2
2
2
nên  3 

7
2

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ

2 3 3
; ;
Thực hiện quy đồng mẫu ba phân số
5 8 4

rồi sắp xếp

các phân số đó theo thứ tự tăng dần.

 2  2.8  16
Ta có:


5
5.8
40


 30  16  15


40
40
40

 3  3.5  15


8
8.5
40
3 2 3
nên 

4 5
8

3  3  3.10  30
 

4 4
4.10
40

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
Chú ý: Khi so sánh hai phân số ta có thể áp dụng tính chất
bắc cầu, nghĩa là:

a c
Nếu ta có 
b d

c m


d n

a m
thì 
b n

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
Thực hành 4: So sánh

 21
a)
10

và 0

Ta có:
a)

 21 < 0
10

5
b) 0 và
2

5
b) 0 <
2

 21
c)
10
 21
c) Vì
10
Nên

 21
10

5

2

5
< 0 và 0 <
<

5
2

2

TIẾT 38 – 39: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
Vận dụng: Bạn Nam rất thích ăn sô cô la. Mẹ Nam có một

1
2
thanh sô cô la, mẹ cho Nam chọn
2
3

hoặc

thanh sô cô la

đó. Theo em bạn Nam sẽ chọn phần nào?
Ta có: 1

2



1.3 3 2 2.2 4
 ; 

2.3 6 3 3.2 6

Suy ra
1

3

2 4

Vì Nam thích ăn kẹo sô cô la nên Nam sẽ chọn phần nhiều
hơn.
2
Vậy Nam sẽ chọn
3

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
Nhận xét:
a) Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm. Phân số lớn hơn
số 0 gọi là phân số dương.
b) Theo tính chất bắc cầu, phân số âm nhỏ hơn phân số
dương.

Các kiến thức cần nhớ trong bài

So
sánh
phân
số

Quy
tắc
1

Quy
tắc
2

Với hai phân số có cùng một mẫu dương:
Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó
nhỏ hơn, phân số nào có tử lớn hơn thì phân
số đó lớn hơn.

Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau,
ta viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có
cùng một mẫu dương rồi so sánh hai phân
số mới nhận được.

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
Bài 1: So sánh hai phân số
5
3
a)
và 24
8
Giải:
a) Ta có  3  3.3  9


8
8.3 24



9 5

24 24

3 5

8
24
nên

3

5

2
b)
5

b) Ta có  2

2

5 5

2 3

Vì 5 5

và3  3

5 5

2 3

nên  5  5

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
Bài 2: Tổ 1 gồm 8 bạn có tổng chiều cao là 115 dm. Tổ 2 gồm
10 bạn có tổng chiều cao là 138 dm. Hỏi chiều cao trung bình
của các bạn ở tổ nào lớn hơn.

115
Chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 1 là:
8
138
Chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 2 là:
10
138 138.4 552
Có 115 115.5  575



8
8.5
40
10
10.4
40


575 552

40
40

nên

dm
dm

115 138

8
10

Vậy chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 1 lớn hơn chiều cao
trung bình của các bạn ở tổ 2.

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
 11
Bài 3: So sánh
5
dạng phân

7

4

với -2 bằng cách viết -2 ở

 11
5
số có mẫu số thích hợp. Từ đó suy ra kết quả so sánh
Giải:

a) Ta có
nên 11
 10 , vì  11  10
2
2

5
5
5
2

8
8 7

2
4
4 vì 4

7
2
4
nên

 11
7
2
4
Từ đó suy ra 2

.

 11  7

4
. Vậy5

7
4

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
5 3
2
2; ; ;  1; ;0
Bài 4: Sắp xếp các số:
6 5
5
Giải:

10
5

+ Ta có 2 

3
0 2
suy ra
5

5  25  2  12
 30

;

;

1

+ Ta có
 6 30 5
30
30
Vậy  1 

theo thứ tự tăng dần

5 2
3

0 2
6 5
5

1
suy ra

5 2

0
6 5

BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
Hướng dẫn về nhà:
- Ghi nhớ quy tắc so sánh phân số.
- Biết sắp xếp một số phân số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé
đến lớn.
- Hoàn thành các bài tập 1,2,3,4 sgk.
- Xem trước bài "phép cộng và phép trừ phân số”
468x90
 
Gửi ý kiến