Chương 3: Các hình khối trong thực tiễn - Bài 1: Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhất Linh
Ngày gửi: 11h:41' 05-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhất Linh
Ngày gửi: 11h:41' 05-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
1 người
(Võ Thị Ngọc Lan)
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
Môn: Toán 7
Lớp: 7A
Chương III – CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Chương III – CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Lớp chia thành 4 nhóm. Thực hiện nhiệm vụ sau trong thời gian 2 phút:
Hoạt động nhóm
Nhiệm vụ
Các em hãy liệt kê và viết ra giấy các vật dụng, đồ vật xung quanh có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
Nhóm nào liệt kê nhiều nhất sẽ dành chiến thắng.
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Một số hình ảnh
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Chương III – CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Tiết 1
Bài 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Quan sát hình 1 và hãy cho biết hình nào có sáu mặt đều là hình chữ nhật?
Hình b
Hình hộp chữ nhật
Tiết 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Lớp chia mỗi bàn thành 1 nhóm. Thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập phần I với thời gian 5 phút:
Hoạt động nhóm
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật: Hai mặt đáy và bốn mặt bên.
Hình hộp chữ nhật _ABCD.MNPQ_ có:
- Tám đỉnh: _A, B, C, D, M, N, P, Q_
- Mười hai cạnh: _AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ, MQ, AM, BN, CP, DQ_
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh _B_: góc _ABC_, góc _ABN_, góc _CBN_.
- Bốn đường chéo: _AP, BQ, CM, DN_
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Lớp chia thành 4 nhóm học tập. Thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 5 phút:
Hoạt động nhóm
Nhóm 1, 3 hoàn thành thực hành 1
Nhóm 2, 4 hoàn thành thực hành 2
Hết thời gian các nhóm sẽ dán bảng phụ trình bày của nhóm mình lên bảng
Tiết 32. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Hoạt động nhóm
Thực hành 1
Thực hành 2
Quan sát hình hộp chữ nhật _ABCD.EFGH_ và thực hiện yêu cầu sau:
- Nêu các góc ở đỉnh _F_
- Nêu các đường chéo được vẽ trong hình
- Đường chéo chưa được vẽ là hình nào?
Cho hình hộp chữ nhật _ABCD.EFGH_ có _AD=_8cm, _DC=_5cm, _DH=_6,5cm.
Tìm độ dài các cạnh _AB, FG, AE_
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Hoạt động nhóm
Thực hành 1
Thực hành 2
- Các góc ở đỉnh _F_: góc _EFG_, góc _EFB_, góc _GFB_
- Các đường chéo: _AG, BH, CE_
- Đường chéo chưa được vẽ là: _DF_
_ABCD_ là hình chữ nhật nên: _AB=DC=_5cm
_ABCD, BCGF_ là hình chữ nhật nên:
_FG=BC=AD=_8cm
ADHE là hình chữ nhật nên: _AE=DH=_6,5cm
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Quan sát hình và gọi một học sinh cho biết vật nào có sáu mặt đều là hình vuông?
a
b
c
Hình b, hình c
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Lớp chia 2 bàn thành 1 nhóm. Thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập phần II với thời gian 5 phút:
Hoạt động nhóm
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông
Hình lập phương _ABCD.MNPQ_ có:
- Tám đỉnh: _A, B, C, D, M, N, P, Q_
- Mười hai cạnh: _AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ, MQ, AM, BN, CP, DQ_
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCP_, góc _DCP_.
- Bốn đường chéo: _AP, BQ, CM, DN._
Hoạt động nhóm
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Quan sát hình lập phương _ABCD.A'B'C'D'_ có _AB=_5cm (hình 8).
- Tìm độ dài các cạnh _BC, CC'._
- Nêu các góc ở đỉnh _C_.
- Nêu các đường chéo chưa được vẽ.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
- Sáu mặt của hình lập phương là hình vuông có các cạnh bằng nhau nên:
_BC=CC'=AB=_5cm
- Các góc ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCC'_, góc _DCC'_
- Đường chéo chưa được vẽ là: _AC', CA'_
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Học sinh hoạt động cá nhân trong thời gian 2 phút để suy nghĩ thực hiện 2 bài tập sau:
Bài 1. Quan sát hình hộp chữ nhật _ABCD.EFGH_ em hãy:
a) Nêu các cạnh và đường chéo_._
b) Nêu các góc ở đỉnh _B_ và đỉnh _C_
c) Kể tên những cạnh bằng nhau.
Bài 2. Quan sát hình lập phương _ABCD.A'B'C'D'_ em hãy:
a) Nêu các góc ở đỉnh _A'_ và đỉnh _C_
b) Nêu tên và vẽ các đường chéo.
Tiết 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
a)
- Mười hai cạnh: _AB, BC, CD, AD, EF, FG, GH, EH, AE, BF, CG, DH_
- Bốn đường chéo: _AG, BH, CE, DF_
b)
- Ba góc ở đỉnh _B_: góc _ABC_, góc _ABF_, góc _CBF_.
- Ba góc ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCG_, góc _DCG_.
c)
Các cạnh bằng nhau: _AB=DC=HG=EF; BC=FG=EH=AD;_
_AE=BF=CG=DH_
Bài 1.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
a)
- Ba góc ở đỉnh _A'_: góc _AA'D'_, góc _AA'B'_, góc _D'A'B'_.
- Ba góc ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCC'_, góc _DCC'_.
b)
- Bốn đường chéo: _AC', BD', CA', DB'_
Bài 2.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Câu 1: Trong hai tấm bìa, tấm bìa nào gấp được hình hộp chữ nhật, tấm nào gấp được hình lập phương?
A. Hình a gấp được hình hộp chữ nhật, hình b gấp được hình lập phương.
B. Hình a gấp được hình lập phương, hình b gấp được hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Câu 2: Trong hai tấm bìa ở hình b và hình c, tấm bìa nào có thể gấp được hình hộp chữ nhật ở hình a?
A. Hình b
B. Hình c
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Câu 3: Trong hai tấm bìa trên, tấm bìa nào có thể gấp được hình hộp chữ nhật?
A. Hình a
B. Hình b
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
- Sưu tầm các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Xem lại kiến thức đã học
- Thực hiện giải các bài tập 2, 3 SGK. Bài 1, 2, 4, 5 SBT
Tiết học đến đây là kết thúc.
Cảm ơn các em.
Lớp: 7A
Giáo viên: Dương Minh Chí
Môn: Toán 7
Lớp: 7A
Chương III – CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Chương III – CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Lớp chia thành 4 nhóm. Thực hiện nhiệm vụ sau trong thời gian 2 phút:
Hoạt động nhóm
Nhiệm vụ
Các em hãy liệt kê và viết ra giấy các vật dụng, đồ vật xung quanh có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
Nhóm nào liệt kê nhiều nhất sẽ dành chiến thắng.
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Một số hình ảnh
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Chương III – CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Tiết 1
Bài 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Quan sát hình 1 và hãy cho biết hình nào có sáu mặt đều là hình chữ nhật?
Hình b
Hình hộp chữ nhật
Tiết 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Lớp chia mỗi bàn thành 1 nhóm. Thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập phần I với thời gian 5 phút:
Hoạt động nhóm
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật: Hai mặt đáy và bốn mặt bên.
Hình hộp chữ nhật _ABCD.MNPQ_ có:
- Tám đỉnh: _A, B, C, D, M, N, P, Q_
- Mười hai cạnh: _AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ, MQ, AM, BN, CP, DQ_
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh _B_: góc _ABC_, góc _ABN_, góc _CBN_.
- Bốn đường chéo: _AP, BQ, CM, DN_
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Lớp chia thành 4 nhóm học tập. Thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 5 phút:
Hoạt động nhóm
Nhóm 1, 3 hoàn thành thực hành 1
Nhóm 2, 4 hoàn thành thực hành 2
Hết thời gian các nhóm sẽ dán bảng phụ trình bày của nhóm mình lên bảng
Tiết 32. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Hoạt động nhóm
Thực hành 1
Thực hành 2
Quan sát hình hộp chữ nhật _ABCD.EFGH_ và thực hiện yêu cầu sau:
- Nêu các góc ở đỉnh _F_
- Nêu các đường chéo được vẽ trong hình
- Đường chéo chưa được vẽ là hình nào?
Cho hình hộp chữ nhật _ABCD.EFGH_ có _AD=_8cm, _DC=_5cm, _DH=_6,5cm.
Tìm độ dài các cạnh _AB, FG, AE_
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
1. Hình hộp chữ nhật
Hoạt động nhóm
Thực hành 1
Thực hành 2
- Các góc ở đỉnh _F_: góc _EFG_, góc _EFB_, góc _GFB_
- Các đường chéo: _AG, BH, CE_
- Đường chéo chưa được vẽ là: _DF_
_ABCD_ là hình chữ nhật nên: _AB=DC=_5cm
_ABCD, BCGF_ là hình chữ nhật nên:
_FG=BC=AD=_8cm
ADHE là hình chữ nhật nên: _AE=DH=_6,5cm
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Quan sát hình và gọi một học sinh cho biết vật nào có sáu mặt đều là hình vuông?
a
b
c
Hình b, hình c
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Lớp chia 2 bàn thành 1 nhóm. Thực hiện nhiệm vụ trong phiếu học tập phần II với thời gian 5 phút:
Hoạt động nhóm
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông
Hình lập phương _ABCD.MNPQ_ có:
- Tám đỉnh: _A, B, C, D, M, N, P, Q_
- Mười hai cạnh: _AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ, MQ, AM, BN, CP, DQ_
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCP_, góc _DCP_.
- Bốn đường chéo: _AP, BQ, CM, DN._
Hoạt động nhóm
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
Quan sát hình lập phương _ABCD.A'B'C'D'_ có _AB=_5cm (hình 8).
- Tìm độ dài các cạnh _BC, CC'._
- Nêu các góc ở đỉnh _C_.
- Nêu các đường chéo chưa được vẽ.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2. Hình lập phương
- Sáu mặt của hình lập phương là hình vuông có các cạnh bằng nhau nên:
_BC=CC'=AB=_5cm
- Các góc ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCC'_, góc _DCC'_
- Đường chéo chưa được vẽ là: _AC', CA'_
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Học sinh hoạt động cá nhân trong thời gian 2 phút để suy nghĩ thực hiện 2 bài tập sau:
Bài 1. Quan sát hình hộp chữ nhật _ABCD.EFGH_ em hãy:
a) Nêu các cạnh và đường chéo_._
b) Nêu các góc ở đỉnh _B_ và đỉnh _C_
c) Kể tên những cạnh bằng nhau.
Bài 2. Quan sát hình lập phương _ABCD.A'B'C'D'_ em hãy:
a) Nêu các góc ở đỉnh _A'_ và đỉnh _C_
b) Nêu tên và vẽ các đường chéo.
Tiết 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
a)
- Mười hai cạnh: _AB, BC, CD, AD, EF, FG, GH, EH, AE, BF, CG, DH_
- Bốn đường chéo: _AG, BH, CE, DF_
b)
- Ba góc ở đỉnh _B_: góc _ABC_, góc _ABF_, góc _CBF_.
- Ba góc ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCG_, góc _DCG_.
c)
Các cạnh bằng nhau: _AB=DC=HG=EF; BC=FG=EH=AD;_
_AE=BF=CG=DH_
Bài 1.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
a)
- Ba góc ở đỉnh _A'_: góc _AA'D'_, góc _AA'B'_, góc _D'A'B'_.
- Ba góc ở đỉnh _C_: góc _BCD_, góc _BCC'_, góc _DCC'_.
b)
- Bốn đường chéo: _AC', BD', CA', DB'_
Bài 2.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Câu 1: Trong hai tấm bìa, tấm bìa nào gấp được hình hộp chữ nhật, tấm nào gấp được hình lập phương?
A. Hình a gấp được hình hộp chữ nhật, hình b gấp được hình lập phương.
B. Hình a gấp được hình lập phương, hình b gấp được hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Câu 2: Trong hai tấm bìa ở hình b và hình c, tấm bìa nào có thể gấp được hình hộp chữ nhật ở hình a?
A. Hình b
B. Hình c
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Câu 3: Trong hai tấm bìa trên, tấm bìa nào có thể gấp được hình hộp chữ nhật?
A. Hình a
B. Hình b
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
- Sưu tầm các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Xem lại kiến thức đã học
- Thực hiện giải các bài tập 2, 3 SGK. Bài 1, 2, 4, 5 SBT
Tiết học đến đây là kết thúc.
Cảm ơn các em.
Lớp: 7A
Giáo viên: Dương Minh Chí
 







Các ý kiến mới nhất