Hình học 8. Chương II. §2. Diện tích hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 12-11-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 12-11-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
GD & ĐT
HUYỆN L ỤC NGẠN
Chuyeân
ñ eà
Toå
To aùn
L
L
- Em hãy nêu định nghĩa hình chữ nhật?
- Em hãy nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật đã
được học ở tiểu học?
- Em hãy áp dụng công thức tính diện tích sân trường
hình chữ nhật có chiều dài 30m và chiều rộng là 20m?
Trong tiết học này, chúng ta sẽ nghiên cứu các nội
dung sau:
1. Khái niệm diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
A
5 cm
B
x
700
O
y
1dm
S 1dm 2
Diện tích sân trường em khoảng 600 m 2
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D,
là một đơn vị diện tích.
E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
a) Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông,
diện tích hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không?
Cắt hình B
Cách 1:
Diện tích
9 ô vuông
B
Diện tích
9 ô vuông
Cách 2:
B
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
9 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
là một đơn vị diện tích.
a) Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông,
diện tích hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không?
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
2 đvdt
9 đvdt
8 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D,
là một đơn vị diện tích.
E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
b) Vì sao ta nói: diện tích hình D gấp bốn lần diện tích hình C?
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
2 đvdt
9 đvdt
8 đvdt
8 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D,
là một đơn vị diện tích.
E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
c) So sánh diện tích hình C với diện tích hình E.
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét:
Số đo của phần mặt phẳng giới hạn
bởi một đa giác được gọi là diện
tích đa giác đó.
Mỗi đa giác có một diện tích xác
định. Diện tích đa giác là một số
dương.
9 đvdt
2 đvdt
9 đvdt
8 đvdt
8 đvdt
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét
Tính chất diện tích đa giác
1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
9 đvdt
9 đvdt
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
C
D
S3
S2
B
F
S1
E
S4
A
S ABCDE = S1 + S 2 + S 3 + S 4
2) Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong
chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó.
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1dm
1cm
1cm
1dm
S = 1cm2
=? 2
S =S 1dm
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét: (SGK)
Tính chất diện tích đa giác:
1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
2) Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung
thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó.
3) Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng 1cm, 1dm, 1m, . . . làm đơn vị đo diện
tích thì đơn vị diện tích tương ứng là 1cm2 , 1dm2 , 1m2...
• Hình vuông có cạnh dài 10m có diện tích là 1a.
• Hình vuông có cạnh dài 100m có diện tích là 1ha.
• Hình vuông có cạnh dài 1km có diện tích là 1km2.
Diện tích đa giác ABCDE, kí hiệu là SABCDE hoặc S
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét: (SGK)
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
b
S = ab
a
Bài tập 1. Diện tích một viên gạch ốp tường hình chữ nhật, biết kích thước
của nó là 60 cm và 8 dm là?
A. S=480 cm2
Sai
rồi
B. S=480 dm2
Sai
rồi
C. S=4800 dm2
Sai
rồi
D. S=48 dm2
Điểm
10
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
S = ab
b
a
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích hình vuông:
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích tam giác vuông:
?2
a) Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật hãy suy ra
công thức tính diện tích hình vuông.
Giải
A
B
a) Cách 1. Ta có: SABCD = AB.BC (gt)
Mà hình vuông là hình chữ nhật có bốn
cạnh bằng nhau nên AB = BC
D
Vậy SABCD = AB. AB = AB2
Cách 2. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng
nhau nên diện tích hình vuông là S = AB2 .
C
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét: (SGK)
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
b
S = ab
a
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích hình vuông:
S= a
2
a
a
Diện tích tam giác vuông:
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
?2 b) Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật hãy suy ra công
thức tính diện tích của tam giác vuông.
Giải
A
D
B
Cách 1. Ta có: SABCD = SABC + SCDA (t/c 2 diện tích đa giác)
C
mà SABC = SCDA (do ABC = CDA (c. g. c) và t/c1 diện tích đa giác)
1
1
S ABCD S
AB.BC
Nên SABCD = 2 SABC SABC =
=
ABC
2
2
Cách 2. Diện tam giác vuông bằng nửa diện tích hình chữ nhật
tương ứng nên diện tích tam giác vuông S 1 AB.BC
2
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
b
S = ab
a
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích hình vuông:
S= a
2
a
a
Diện tích tam giác vuông:
1
S=
ab
2
b
a
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
b
S = ab
Bài tập 2.
a
Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:
a) Chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không đổi?
Diện tích hình chữ nhật sẽ tăng
. . . . .3. lần
b) Chiều rộng giảm 2 lần, chiều dài không đổi?
Diện tích hình chữ nhật sẽ .giảm
. . . .2. lần
c) Chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần?
Diện tích hình chữ nhật sẽ .tăng
. . . .16
. .lần
..
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
b
S = ab
a
Bài tập 3.
Một phòng học có chiều dài 8m và chiều rộng 5m đang cần được lát nền. Mỗi
viên gạch lát nền có cạnh 50cm. Em hãy tính giúp Bác thợ xây cần mua bao viên
gạch để đủ lát nền lớp học trên?
Lời giải:
-Diện tích nền phòng học là:
S= 8.5 = 40 (m2) = 4 000(dm2)
-Diện tích một viên gạch lát là:
S1= 502=2 500 (cm2) = 25 (dm2)
-Số viên gạch để lát nền là:
S:S1= 4 000: 25 = 160 (viên)
Hướng dẫn
BTTẬP
7 tr 118
BÀI
MỞSGK.
ẦU
Phân tích
Một gian phòng có nền hình
chữ nhật với kích thước là 4,2m
và 5,4m, có một cửa sổ hình
chữ nhật kích thước là 1m và
1,6m và một cửa ra vào hình
chữ nhật kích thước 1,2m và
2m.
Ta coi một gian phòng đạt
mức chuẩn về ánh sáng nếu
diện tích cửa bằng 20% diện tích
nền nhà. Hỏi gian phòng trên có
đạt mức chuẩn về ánh sáng hay
không?
Muốn biết gian phòng có đạt
chuẩn về ánh sáng hay không?
Tổng diện tích S cửa sổ và cửa ra vào.
Và diện tích nền S' của gian phòng.
Tính tỉ lệ phần trăm của S và S'.
So sánh tỉ lệ trên với 20%.
Học thuộc nhận xét, ba tính chất diện tích đa giác, các
công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam
giác vuông.
Làm bài tập 7, 8 trang 118 SGK.
Xem trước các bài tập phần luyện tập sau luyện tập.
HUYỆN L ỤC NGẠN
Chuyeân
ñ eà
Toå
To aùn
L
L
- Em hãy nêu định nghĩa hình chữ nhật?
- Em hãy nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật đã
được học ở tiểu học?
- Em hãy áp dụng công thức tính diện tích sân trường
hình chữ nhật có chiều dài 30m và chiều rộng là 20m?
Trong tiết học này, chúng ta sẽ nghiên cứu các nội
dung sau:
1. Khái niệm diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
A
5 cm
B
x
700
O
y
1dm
S 1dm 2
Diện tích sân trường em khoảng 600 m 2
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D,
là một đơn vị diện tích.
E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
a) Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông,
diện tích hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không?
Cắt hình B
Cách 1:
Diện tích
9 ô vuông
B
Diện tích
9 ô vuông
Cách 2:
B
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
9 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
là một đơn vị diện tích.
a) Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông,
diện tích hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không?
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
2 đvdt
9 đvdt
8 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D,
là một đơn vị diện tích.
E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
b) Vì sao ta nói: diện tích hình D gấp bốn lần diện tích hình C?
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
9 đvdt
2 đvdt
9 đvdt
8 đvdt
8 đvdt
?1
Xét các hình A, B, C, D,
là một đơn vị diện tích.
E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông
c) So sánh diện tích hình C với diện tích hình E.
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét:
Số đo của phần mặt phẳng giới hạn
bởi một đa giác được gọi là diện
tích đa giác đó.
Mỗi đa giác có một diện tích xác
định. Diện tích đa giác là một số
dương.
9 đvdt
2 đvdt
9 đvdt
8 đvdt
8 đvdt
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét
Tính chất diện tích đa giác
1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
9 đvdt
9 đvdt
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
C
D
S3
S2
B
F
S1
E
S4
A
S ABCDE = S1 + S 2 + S 3 + S 4
2) Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong
chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó.
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1dm
1cm
1cm
1dm
S = 1cm2
=? 2
S =S 1dm
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét: (SGK)
Tính chất diện tích đa giác:
1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
2) Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung
thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó.
3) Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng 1cm, 1dm, 1m, . . . làm đơn vị đo diện
tích thì đơn vị diện tích tương ứng là 1cm2 , 1dm2 , 1m2...
• Hình vuông có cạnh dài 10m có diện tích là 1a.
• Hình vuông có cạnh dài 100m có diện tích là 1ha.
• Hình vuông có cạnh dài 1km có diện tích là 1km2.
Diện tích đa giác ABCDE, kí hiệu là SABCDE hoặc S
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét: (SGK)
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
b
S = ab
a
Bài tập 1. Diện tích một viên gạch ốp tường hình chữ nhật, biết kích thước
của nó là 60 cm và 8 dm là?
A. S=480 cm2
Sai
rồi
B. S=480 dm2
Sai
rồi
C. S=4800 dm2
Sai
rồi
D. S=48 dm2
Điểm
10
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
S = ab
b
a
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích hình vuông:
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích tam giác vuông:
?2
a) Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật hãy suy ra
công thức tính diện tích hình vuông.
Giải
A
B
a) Cách 1. Ta có: SABCD = AB.BC (gt)
Mà hình vuông là hình chữ nhật có bốn
cạnh bằng nhau nên AB = BC
D
Vậy SABCD = AB. AB = AB2
Cách 2. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng
nhau nên diện tích hình vuông là S = AB2 .
C
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét: (SGK)
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
b
S = ab
a
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích hình vuông:
S= a
2
a
a
Diện tích tam giác vuông:
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
?2 b) Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật hãy suy ra công
thức tính diện tích của tam giác vuông.
Giải
A
D
B
Cách 1. Ta có: SABCD = SABC + SCDA (t/c 2 diện tích đa giác)
C
mà SABC = SCDA (do ABC = CDA (c. g. c) và t/c1 diện tích đa giác)
1
1
S ABCD S
AB.BC
Nên SABCD = 2 SABC SABC =
=
ABC
2
2
Cách 2. Diện tam giác vuông bằng nửa diện tích hình chữ nhật
tương ứng nên diện tích tam giác vuông S 1 AB.BC
2
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Khái niệm diện tích đa giác
Nhận xét
Tính chất diện tích đa giác
2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
b
S = ab
a
3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
Diện tích hình vuông:
S= a
2
a
a
Diện tích tam giác vuông:
1
S=
ab
2
b
a
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
b
S = ab
Bài tập 2.
a
Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:
a) Chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không đổi?
Diện tích hình chữ nhật sẽ tăng
. . . . .3. lần
b) Chiều rộng giảm 2 lần, chiều dài không đổi?
Diện tích hình chữ nhật sẽ .giảm
. . . .2. lần
c) Chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần?
Diện tích hình chữ nhật sẽ .tăng
. . . .16
. .lần
..
Tiết 14. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
b
S = ab
a
Bài tập 3.
Một phòng học có chiều dài 8m và chiều rộng 5m đang cần được lát nền. Mỗi
viên gạch lát nền có cạnh 50cm. Em hãy tính giúp Bác thợ xây cần mua bao viên
gạch để đủ lát nền lớp học trên?
Lời giải:
-Diện tích nền phòng học là:
S= 8.5 = 40 (m2) = 4 000(dm2)
-Diện tích một viên gạch lát là:
S1= 502=2 500 (cm2) = 25 (dm2)
-Số viên gạch để lát nền là:
S:S1= 4 000: 25 = 160 (viên)
Hướng dẫn
BTTẬP
7 tr 118
BÀI
MỞSGK.
ẦU
Phân tích
Một gian phòng có nền hình
chữ nhật với kích thước là 4,2m
và 5,4m, có một cửa sổ hình
chữ nhật kích thước là 1m và
1,6m và một cửa ra vào hình
chữ nhật kích thước 1,2m và
2m.
Ta coi một gian phòng đạt
mức chuẩn về ánh sáng nếu
diện tích cửa bằng 20% diện tích
nền nhà. Hỏi gian phòng trên có
đạt mức chuẩn về ánh sáng hay
không?
Muốn biết gian phòng có đạt
chuẩn về ánh sáng hay không?
Tổng diện tích S cửa sổ và cửa ra vào.
Và diện tích nền S' của gian phòng.
Tính tỉ lệ phần trăm của S và S'.
So sánh tỉ lệ trên với 20%.
Học thuộc nhận xét, ba tính chất diện tích đa giác, các
công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam
giác vuông.
Làm bài tập 7, 8 trang 118 SGK.
Xem trước các bài tập phần luyện tập sau luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất