Tìm kiếm Bài giảng
Hình học 8. Ôn tập Chương III. Tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 03-12-2022
Dung lượng: 1'023.1 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 03-12-2022
Dung lượng: 1'023.1 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO
MỪNG CÁC EM
HỌC SINH ĐẾN
VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY
I. Kiến thức cơ bản
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
1. Đoạn thẳng tỉ lệ
AB, CD tỉ lệ với A'B', C'D'
AB A' B'
CD C ' D'
AB A' B'
CD C ' D'
AB.C ' D' CD. A' B'
AB CD A' B 'C ' D'
CD
C ' D'
AB A' B' AB A' B'
CD C ' D' CD C ' D'
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
2.Định lí Talet thuận và đảo
a. Định lí Ta-lét thuận
A
B'
B
GT
C'
KL
C
ABC ; B ' C '// BC
( B ' AB, C ' AC )
AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '
;
;
AB
AC BB ' CC ' AB
AC
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
b. Định lý Ta-lét đảo:
A
B'
B
GT
C'
KL
ABC ; B ' AB, C ' AC :
AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '
;
;
AC
AB
AC BB ' CC ' AB
B'C'//BC
C
Chó ý: §Þnh lý TalÐt ®¶o dïng ®Ó chøng minh hai
®ường th¼ng song song
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
c. Hệ quả của định lí Ta-lét
A
B'
GT
C'
B
KL
C
ABC ; B ' C '// BC
( B ' AB, C ' AC )
AB ' AC ' B ' C '
AB
AC
BC
Chó ý: §Þnh lý vÉn ®óng cho trưêng hîp ®ưêng
th¼ng a song song víi mét c¹nh cña tam gi¸c vµ c¾t
phÇn kÐo dµi cña hai c¹nh cßn l¹i.
A
B
C'
C
A
B'
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
3. TÝnh chÊt ®ường ph©n gi¸c cña tam gi¸c
A
(
(
Tam gi¸c ABC cã:
GT AD lµ ph©n gi¸c
KL
B
D
C
DB AB
DC AC
Chó ý: ®Þnh lý vÉn ®óng víi tia ph©n gi¸c cña gãc
ngoµi tam gi¸c
( A
(
D
B
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
4. Tam giác đồng dạng.
a. Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
A
A'
B'
C'
B
C
A ' A , B ' B , C ' C
A ' B ' C ' ~ ABC A ' B ' A 'C ' B 'C '
AB AC BC
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
b. Tính chất hai tam giác đồng dạng
• Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai
đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
• Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A
A'
A'
B'
A ' B ' B 'C '
AB BC
C'
A
B'
B
C
A' = A
Hoặc
C' = C
B
C'
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
II. Bài Tập
Trò chơi “nghĩ nhanh tính nhanh”
Có 61ô chữ cho các đội chơi 3
2
Luật chơi: Mỗi câu hỏi có 10
giây để suy nghĩ và trả lời.
4
*5*
6
BT tiÕp
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?
Giải thích vì sao?
A
D
40
0
B
0
C
M
50
0
500
E
60
700
N
600
P
F
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác. Biết
AB = 6 cm, AC =12cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn
cm
thẳng DC là: 8……
A
12 cm
6 cm
B
4 cm
D
?cm
C
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Cho tam giac ABC, AD là phân giác góc A. Biết
AB=6 cm, AC= 8 cm, BD= 4 cm. Tính DC?
A
6 cm
B
8 cm
4 cm
D
?cm
C
Cho h×nh thang vuông như hình vẽ.
Hỏi tam giác AEB đồng dạng tam giác nào ?
A. EDC
B.
DCE
oC.
DEC
D.
HÕt
giê
CDE
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. Một kết quả khác
o
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
với tỉ số đồng dạng là 1 .
2
oa. S
DEF
= 4 SABC
c. SDEF = 2 SABC
b. SABC = 2S DEF
d. SABC = 4 SDEF.
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
A
a) C/m: BK = CH
(cạnh huyền – góc nhọn)
BKC = CHB
K
b) C/m: KH // BC
(Định lí Talet đảo)
KB
AB
=
B
HC
AC
AH
c) Tính HK = ?
b
=
KH
AC
BC
(Định lí về
AKH ABC
H
I
a
IC
AH = ?
)
C
HC
=
AC
BC
(góc nhọn)
IAC HBC
Bài 58
Bài 58
Bài 58
Kẻ đường cao AI => IB=IC
Bài 59-sgk t92
Hình thang ABCD (AB // CD) có AC và BD cắt
nhau tại O, AD và BC cắt nhau tại K. Chứng minh
rằng OK đi qua trung điểm của các cạnh AB và
CD.
Bài 59-sgk t92
Bài 60-sgk t92
Cho tam giác vuông ABC, góc A = 90o, góc C = 30o và đường phân
giác BD (D thuộc cạnh AC).
a) Tính tỉ số AD/CD.
b) Cho biết độ dài AB = 12,5cm. Hãy tính chu vi và diện tích của
tam giác ABC.
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Cho hình vẽ, nếu B'C' // BC thì:
AB AC
a)
AB AC
AB AC
b)
BB C C
BB CC
c)
AB AC
A
B'
B
d) Cả a, b, c đều đúng
C'
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 2: Cho a // BC,
AM = 2cm; AB = 8cm;
MN = 3cm thì BC = ?
A. 3cm
B. 6cm
C. 12cm
D. 4cm
A
M
B
N
a
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 3: Cho ∆ABC có
AD là phân giác. Khi đó
B
ta có đẳng thức:
A. AB
DC
=
AC DB
B. AB DB
=
AC DC
C. BA
DA
=
BD
DC
D
1
A
2
C
Tiết 26. ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để
được
quả
Tỉ số đồng
dạngkết
của
haiđúng:
tam giác
Cho h và h'; p và p'; S và S' là đường
cao, chu vi, diện tích của ABC và
A'B'C'.
Nếu ABC ∽A'B'C' theo tỉ số k thì:
h
h'
k
= ….;
p
p'
k
= ….;
S
S'
2
k
= …..;
Bài tập 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng nhất
A
Câu 1. Cho hình vẽ sau biết AD là phân giác góc A
a. Thì
AB
DB
AC
DC
BC
DC
C.
AC
DB
B.
AA.
AB
DC
AC
DB
D.
AB
BC
AC
DB
6
4
2
B
D
b. Cho AB = 4cm; BD= 2cm; AC= 6cm thì độ dài đoạn CD bằng:
A. 4cm
BB. 3cm
C.12cm
D.6cm
Câu 2: Cho tam giác ABC có MN//BC
a. Thì
AM AN
AM AN
A.
B
.
AB AC
MB NC
AM MN
DD. Cả A và B đúng
C.
MB BC
4
M
B.
B 4.5cm
C. 3cm
A
3
N
x
2
B
b. Cho AM= 4cm; MB = 2cm; AN = 3cm thì x bằng
A. 1,5cm
C
D. 6cm
C
Bài tập 5: Các phát biểu sau đúng hay sai:
A. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
S
B. Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
Đ
C. Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu
vi, tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số
đồng dạng của hai tam giác đó.
Ñ
D. Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số diện tích
bằng tỉ số đồng dạng.
S
Bài tập 6:
Câu 1: Cho:
AB = 15cm; CD = 45cm.
a) tỉ số của AB và CD là
MN = 4dm; EF = 10cm .
Hãy tính
a) tỉ số của AB và CD:
b) tỉ số của MN và EF:
b) Đổi MN = 4dm = 40cm
=> tỉ số của MN và EF là
Giải thích:
Câu 2: Cho hình vẽ bên:
A
3cm
M
6cm
N
4cm
B
Xét ABC, có MN//BC
nên theo định lý Talet ta
có:
C
Biết MN // BC, tính độ dài
đoạn thẳng NC
Giải thích:
Câu 3 : Cho hình vẽ bên:
A
4cm
N
M
6cm
B
C
18cm
Biết MN // BC, tính độ dài
đoạn thẳng MN
Xét ABC, có MN//BC
nên theo hệ quả của
định lý Talet ta có:
AM MN
AB
BC
hay
4 MN
10 18
10.MN 4.18
MN 72 :10 7, 2cm
Giải thích:
Câu 4 : Cho hình vẽ bên:
A
Xét ABC, có AD là tia
phân giác của góc A
nên ta có:
x
5cm
B
4cm
D
C
9cm
Biết AD là đường phân
giác, số đo x =
BD DC
AB AC
4 9
5 x
x.4 9.5
x 45 : 4 11, 25cm
Câu 5
Giải thích:
Vì ABC
A'B'C'.
Nên ta có:
MỪNG CÁC EM
HỌC SINH ĐẾN
VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY
I. Kiến thức cơ bản
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
1. Đoạn thẳng tỉ lệ
AB, CD tỉ lệ với A'B', C'D'
AB A' B'
CD C ' D'
AB A' B'
CD C ' D'
AB.C ' D' CD. A' B'
AB CD A' B 'C ' D'
CD
C ' D'
AB A' B' AB A' B'
CD C ' D' CD C ' D'
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
2.Định lí Talet thuận và đảo
a. Định lí Ta-lét thuận
A
B'
B
GT
C'
KL
C
ABC ; B ' C '// BC
( B ' AB, C ' AC )
AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '
;
;
AB
AC BB ' CC ' AB
AC
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
b. Định lý Ta-lét đảo:
A
B'
B
GT
C'
KL
ABC ; B ' AB, C ' AC :
AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '
;
;
AC
AB
AC BB ' CC ' AB
B'C'//BC
C
Chó ý: §Þnh lý TalÐt ®¶o dïng ®Ó chøng minh hai
®ường th¼ng song song
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
c. Hệ quả của định lí Ta-lét
A
B'
GT
C'
B
KL
C
ABC ; B ' C '// BC
( B ' AB, C ' AC )
AB ' AC ' B ' C '
AB
AC
BC
Chó ý: §Þnh lý vÉn ®óng cho trưêng hîp ®ưêng
th¼ng a song song víi mét c¹nh cña tam gi¸c vµ c¾t
phÇn kÐo dµi cña hai c¹nh cßn l¹i.
A
B
C'
C
A
B'
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
3. TÝnh chÊt ®ường ph©n gi¸c cña tam gi¸c
A
(
(
Tam gi¸c ABC cã:
GT AD lµ ph©n gi¸c
KL
B
D
C
DB AB
DC AC
Chó ý: ®Þnh lý vÉn ®óng víi tia ph©n gi¸c cña gãc
ngoµi tam gi¸c
( A
(
D
B
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
4. Tam giác đồng dạng.
a. Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
A
A'
B'
C'
B
C
A ' A , B ' B , C ' C
A ' B ' C ' ~ ABC A ' B ' A 'C ' B 'C '
AB AC BC
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
b. Tính chất hai tam giác đồng dạng
• Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai
đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
• Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A
A'
A'
B'
A ' B ' B 'C '
AB BC
C'
A
B'
B
C
A' = A
Hoặc
C' = C
B
C'
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
II. Bài Tập
Trò chơi “nghĩ nhanh tính nhanh”
Có 61ô chữ cho các đội chơi 3
2
Luật chơi: Mỗi câu hỏi có 10
giây để suy nghĩ và trả lời.
4
*5*
6
BT tiÕp
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?
Giải thích vì sao?
A
D
40
0
B
0
C
M
50
0
500
E
60
700
N
600
P
F
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác. Biết
AB = 6 cm, AC =12cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn
cm
thẳng DC là: 8……
A
12 cm
6 cm
B
4 cm
D
?cm
C
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Cho tam giac ABC, AD là phân giác góc A. Biết
AB=6 cm, AC= 8 cm, BD= 4 cm. Tính DC?
A
6 cm
B
8 cm
4 cm
D
?cm
C
Cho h×nh thang vuông như hình vẽ.
Hỏi tam giác AEB đồng dạng tam giác nào ?
A. EDC
B.
DCE
oC.
DEC
D.
HÕt
giê
CDE
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. Một kết quả khác
o
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
với tỉ số đồng dạng là 1 .
2
oa. S
DEF
= 4 SABC
c. SDEF = 2 SABC
b. SABC = 2S DEF
d. SABC = 4 SDEF.
HÕt
giê
5
4
3
8
1
7
2
10
6
9
* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
A
a) C/m: BK = CH
(cạnh huyền – góc nhọn)
BKC = CHB
K
b) C/m: KH // BC
(Định lí Talet đảo)
KB
AB
=
B
HC
AC
AH
c) Tính HK = ?
b
=
KH
AC
BC
(Định lí về
AKH ABC
H
I
a
IC
AH = ?
)
C
HC
=
AC
BC
(góc nhọn)
IAC HBC
Bài 58
Bài 58
Bài 58
Kẻ đường cao AI => IB=IC
Bài 59-sgk t92
Hình thang ABCD (AB // CD) có AC và BD cắt
nhau tại O, AD và BC cắt nhau tại K. Chứng minh
rằng OK đi qua trung điểm của các cạnh AB và
CD.
Bài 59-sgk t92
Bài 60-sgk t92
Cho tam giác vuông ABC, góc A = 90o, góc C = 30o và đường phân
giác BD (D thuộc cạnh AC).
a) Tính tỉ số AD/CD.
b) Cho biết độ dài AB = 12,5cm. Hãy tính chu vi và diện tích của
tam giác ABC.
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Cho hình vẽ, nếu B'C' // BC thì:
AB AC
a)
AB AC
AB AC
b)
BB C C
BB CC
c)
AB AC
A
B'
B
d) Cả a, b, c đều đúng
C'
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 2: Cho a // BC,
AM = 2cm; AB = 8cm;
MN = 3cm thì BC = ?
A. 3cm
B. 6cm
C. 12cm
D. 4cm
A
M
B
N
a
C
Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 3: Cho ∆ABC có
AD là phân giác. Khi đó
B
ta có đẳng thức:
A. AB
DC
=
AC DB
B. AB DB
=
AC DC
C. BA
DA
=
BD
DC
D
1
A
2
C
Tiết 26. ÔN TẬP CHƯƠNG III
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để
được
quả
Tỉ số đồng
dạngkết
của
haiđúng:
tam giác
Cho h và h'; p và p'; S và S' là đường
cao, chu vi, diện tích của ABC và
A'B'C'.
Nếu ABC ∽A'B'C' theo tỉ số k thì:
h
h'
k
= ….;
p
p'
k
= ….;
S
S'
2
k
= …..;
Bài tập 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng nhất
A
Câu 1. Cho hình vẽ sau biết AD là phân giác góc A
a. Thì
AB
DB
AC
DC
BC
DC
C.
AC
DB
B.
AA.
AB
DC
AC
DB
D.
AB
BC
AC
DB
6
4
2
B
D
b. Cho AB = 4cm; BD= 2cm; AC= 6cm thì độ dài đoạn CD bằng:
A. 4cm
BB. 3cm
C.12cm
D.6cm
Câu 2: Cho tam giác ABC có MN//BC
a. Thì
AM AN
AM AN
A.
B
.
AB AC
MB NC
AM MN
DD. Cả A và B đúng
C.
MB BC
4
M
B.
B 4.5cm
C. 3cm
A
3
N
x
2
B
b. Cho AM= 4cm; MB = 2cm; AN = 3cm thì x bằng
A. 1,5cm
C
D. 6cm
C
Bài tập 5: Các phát biểu sau đúng hay sai:
A. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
S
B. Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
Đ
C. Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu
vi, tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số
đồng dạng của hai tam giác đó.
Ñ
D. Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số diện tích
bằng tỉ số đồng dạng.
S
Bài tập 6:
Câu 1: Cho:
AB = 15cm; CD = 45cm.
a) tỉ số của AB và CD là
MN = 4dm; EF = 10cm .
Hãy tính
a) tỉ số của AB và CD:
b) tỉ số của MN và EF:
b) Đổi MN = 4dm = 40cm
=> tỉ số của MN và EF là
Giải thích:
Câu 2: Cho hình vẽ bên:
A
3cm
M
6cm
N
4cm
B
Xét ABC, có MN//BC
nên theo định lý Talet ta
có:
C
Biết MN // BC, tính độ dài
đoạn thẳng NC
Giải thích:
Câu 3 : Cho hình vẽ bên:
A
4cm
N
M
6cm
B
C
18cm
Biết MN // BC, tính độ dài
đoạn thẳng MN
Xét ABC, có MN//BC
nên theo hệ quả của
định lý Talet ta có:
AM MN
AB
BC
hay
4 MN
10 18
10.MN 4.18
MN 72 :10 7, 2cm
Giải thích:
Câu 4 : Cho hình vẽ bên:
A
Xét ABC, có AD là tia
phân giác của góc A
nên ta có:
x
5cm
B
4cm
D
C
9cm
Biết AD là đường phân
giác, số đo x =
BD DC
AB AC
4 9
5 x
x.4 9.5
x 45 : 4 11, 25cm
Câu 5
Giải thích:
Vì ABC
A'B'C'.
Nên ta có:
 








Các ý kiến mới nhất