Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hình học 8. Ôn tập Chương III. Tam giác đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 03-12-2022
Dung lượng: 1'023.1 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO
MỪNG CÁC EM
HỌC SINH ĐẾN
VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY

I. Kiến thức cơ bản

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
1. Đoạn thẳng tỉ lệ

AB, CD tỉ lệ với A'B', C'D'
AB A' B'


CD C ' D'

AB A' B'

CD C ' D'


 AB.C ' D' CD. A' B'

 AB CD A' B 'C ' D'


CD
C ' D'

 AB A' B' AB A' B'
 CD  C ' D'  CD C ' D'

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
2.Định lí Talet thuận và đảo

a. Định lí Ta-lét thuận
A
B'
B

GT

C'

KL
C

ABC ; B ' C '// BC
( B '  AB, C '  AC )
AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '

;

;

AB
AC BB ' CC ' AB
AC

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

b. Định lý Ta-lét đảo:
A
B'
B

GT
C'

KL

ABC ; B '  AB, C '  AC :
AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC '
;

;


AC
AB
AC BB ' CC ' AB

B'C'//BC

C

Chó ý: §Þnh lý TalÐt ®¶o dïng ®Ó chøng minh hai
®­ường th¼ng song song

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

c. Hệ quả của định lí Ta-lét
A
B'

GT

C'

B

KL
C

ABC ; B ' C '// BC
( B '  AB, C '  AC )

AB ' AC ' B ' C '


AB
AC
BC

Chó ý: §Þnh lý vÉn ®óng cho trư­êng hîp ®­ưêng
th¼ng a song song víi mét c¹nh cña tam gi¸c vµ c¾t
phÇn kÐo dµi cña hai c¹nh cßn l¹i.
A

B

C'
C

A

B'
C

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

3. TÝnh chÊt ®­ường ph©n gi¸c cña tam gi¸c
A

(

(

Tam gi¸c ABC cã:
GT AD lµ ph©n gi¸c

KL
B

D

C

DB AB

DC AC

Chó ý: ®Þnh lý vÉn ®óng víi tia ph©n gi¸c cña gãc
ngoµi tam gi¸c
( A
(

D

B

C

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

4. Tam giác đồng dạng.
a. Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
A
A'
B'

C'

B

C

 A '  A , B ' B , C ' C
A ' B ' C ' ~ ABC   A ' B ' A 'C ' B 'C '
 AB  AC  BC

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
b. Tính chất hai tam giác đồng dạng
• Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai
đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
• Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng bình phương tỉ số đồng dạng

A
A'
A'

B'

A ' B ' B 'C '

AB BC
C'

A
B'
B

C

A' = A
Hoặc
C' = C
B
C'

C

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

II. Bài Tập

Trò chơi “nghĩ nhanh tính nhanh”

Có 61ô chữ cho các đội chơi 3

2

Luật chơi: Mỗi câu hỏi có 10
giây để suy nghĩ và trả lời.

4

*5*

6

BT tiÕp

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?
Giải thích vì sao?
A
D

40

0

B

0

C

M

50
0

500

E

60

700
N

600

P

F

HÕt
giê

5
4
3
8
1
7
2
10
6
9

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác. Biết
AB = 6 cm, AC =12cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn
cm
thẳng DC là: 8……
A
12 cm

6 cm

B

4 cm

D

?cm

C

HÕt
giê

5
4
3
8
1
7
2
10
6
9

Cho tam giac ABC, AD là phân giác góc A. Biết
AB=6 cm, AC= 8 cm, BD= 4 cm. Tính DC?
A
6 cm

B

8 cm

4 cm

D

?cm

C

Cho h×nh thang vuông như hình vẽ.
Hỏi tam giác AEB đồng dạng tam giác nào ?
A. EDC

B.

DCE

oC.

DEC

D.

HÕt
giê

CDE

5
4
3
8
1
7
2
10
6
9

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3

Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. Một kết quả khác

o

HÕt
giê

5
4
3
8
1
7
2
10
6
9

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF
với tỉ số đồng dạng là 1 .
2

oa. S

DEF

= 4 SABC

c. SDEF = 2 SABC

b. SABC = 2S DEF
d. SABC = 4 SDEF.

HÕt
giê

5
4
3
8
1
7
2
10
6
9

* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
A

a) C/m: BK = CH
(cạnh huyền – góc nhọn)

BKC = CHB

K

b) C/m: KH // BC
(Định lí Talet đảo)

KB
AB

=

B

HC
AC

AH

c) Tính HK = ?



b

=

KH

AC
BC
(Định lí về 

 AKH  ABC

H
I

a
IC

AH = ?

)

C

HC



=

AC
BC

(góc nhọn)

 IAC  HBC

Bài 58

Bài 58

Bài 58
Kẻ đường cao AI => IB=IC

Bài 59-sgk t92
Hình thang ABCD (AB // CD) có AC và BD cắt
nhau tại O, AD và BC cắt nhau tại K. Chứng minh
rằng OK đi qua trung điểm của các cạnh AB và
CD.

Bài 59-sgk t92

Bài 60-sgk t92
Cho tam giác vuông ABC, góc A = 90o, góc C = 30o và đường phân
giác BD (D thuộc cạnh AC).
a) Tính tỉ số AD/CD.
b) Cho biết độ dài AB = 12,5cm. Hãy tính chu vi và diện tích của
tam giác ABC.

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III

Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Cho hình vẽ, nếu B'C' // BC thì:

AB AC 
a)

AB AC
AB AC 

b)
BB C C

BB CC 

c)
AB AC

A
B'
B

d) Cả a, b, c đều đúng

C'
C

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III

Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:

Câu 2: Cho a // BC,
AM = 2cm; AB = 8cm;
MN = 3cm thì BC = ?
A. 3cm
B. 6cm
C. 12cm
D. 4cm

A
M

B

N

a

C

Tiết 26: ÔN TẬP CHƯƠNG III

Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 3: Cho ∆ABC có
AD là phân giác. Khi đó
B
ta có đẳng thức:

A. AB

DC
=
AC DB
B. AB DB
=
AC DC
C. BA
DA
=
BD
DC

D
1

A

2

C

Tiết 26. ÔN TẬP CHƯƠNG III

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để
được
quả
Tỉ số đồng
dạngkết
của
haiđúng:
tam giác

Cho h và h'; p và p'; S và S' là đường
cao, chu vi, diện tích của ABC và
A'B'C'.
Nếu ABC ∽A'B'C' theo tỉ số k thì:
h
h'

k
= ….;

p
p'

k
= ….;

S
S'

2
k
= …..;

Bài tập 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng nhất
A

Câu 1. Cho hình vẽ sau biết AD là phân giác góc A
a. Thì

AB
DB

AC
DC
BC
DC
C.

AC
DB

B.

AA.

AB
DC

AC
DB

D.

AB
BC

AC
DB

6

4
2

B

D

b. Cho AB = 4cm; BD= 2cm; AC= 6cm thì độ dài đoạn CD bằng:
A. 4cm

BB. 3cm

C.12cm

D.6cm

Câu 2: Cho tam giác ABC có MN//BC
a. Thì
AM AN
AM AN
A.

B
.

AB AC
MB NC
AM MN
DD. Cả A và B đúng
C.

MB BC

4
M

B.
B 4.5cm

C. 3cm

A
3

N

x

2
B

b. Cho AM= 4cm; MB = 2cm; AN = 3cm thì x bằng
A. 1,5cm

C

D. 6cm

C

Bài tập 5: Các phát biểu sau đúng hay sai:
A. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

S

B. Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

Đ

C. Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu
vi, tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số
đồng dạng của hai tam giác đó.

Ñ

D. Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số diện tích
bằng tỉ số đồng dạng.

S

Bài tập 6:
Câu 1: Cho:
AB = 15cm; CD = 45cm.

a) tỉ số của AB và CD là
 

 

MN = 4dm; EF = 10cm .
Hãy tính
a) tỉ số của AB và CD:
b) tỉ số của MN và EF:

b) Đổi MN = 4dm = 40cm
=> tỉ số của MN và EF là
 

 

Giải thích:

Câu 2: Cho hình vẽ bên:
A
3cm
M

6cm
N

 

4cm
B

Xét ABC, có MN//BC
nên theo định lý Talet ta
có:
 

 

C

Biết MN // BC, tính độ dài
đoạn thẳng NC

 

 

Giải thích:

Câu 3 : Cho hình vẽ bên:
A

4cm

N

M
6cm
B

C
18cm

Biết MN // BC, tính độ dài
đoạn thẳng MN

Xét ABC, có MN//BC
nên theo hệ quả của
định lý Talet ta có:

AM MN

AB
BC

hay

4 MN

10 18
 10.MN 4.18
 MN 72 :10 7, 2cm

Giải thích:

Câu 4 : Cho hình vẽ bên:
A

Xét ABC, có AD là tia
phân giác của góc A
nên ta có:

x
5cm
B

4cm

D

C
9cm

Biết AD là đường phân
giác, số đo x =





BD DC

AB AC
4 9

5 x
x.4 9.5
x 45 : 4 11, 25cm

Câu 5

Giải thích:

 

Vì ABC

A'B'C'.

Nên ta có:
 

 

 
468x90
 
Gửi ý kiến