Chương 3: Hình học trực quan - Bài 1: Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sách Cánh Diều
Người gửi: Ngô Thanh Tú
Ngày gửi: 20h:12' 22-05-2023
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 902
Nguồn: Sách Cánh Diều
Người gửi: Ngô Thanh Tú
Ngày gửi: 20h:12' 22-05-2023
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 902
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
1
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Những đồ vật trên
có dạng hình gì?
BÀI 1: HÌNH HỌC CHỮ
NHẬT. HÌNH LẬP PHƯƠNG
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hình hộp
Hình lập
chữ nhật
phương
Diện tích xung quanh và thể tích của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương
I. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HĐ1
a) Vẽ hình 1.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 2.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình hộp chữ nhật ở
Hình 2.
Hình hộp chữ nhật ở Hình 2 có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
Nhận xét: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
HĐ2
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình hộp chữ
nhật ở Hình 3.
Ở Hình 3 ta có:
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên ;
Các mặt bên: ;
● Các cạnh đáy:
Các cạnh bên:
● Các đỉnh:
Chú ý
Khi ngồi trước một hình hộp chữ
nhât như ở Hình 4a, ta chỉ nhìn
thấy ba mặt được tô màu, còn một
số cạnh không nhìn thấy được. Tuy
nhiên, để nhận dạng tốt hơn cả
hình hộp chữ nhật, người ta vẫn vẽ
các cạnh không nhìn thấy đó,
nhưng bằng nét đứt (như Hình 4b).
HĐ3
Quan sát Hình 5 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình chữ nhật.
b) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
Hình hộp chữ nhật có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình chữ nhật;
Các cạnh bên bằng nhau.
HĐ4
Nhận xét
Hình hộp chữ nhật
có 4 đường chéo.
Mỗi đoạn thẳng là một đường chéo của
hình hộp chữ nhật
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh các đường chéo của hình hộp chữ
nhật đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau.
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên đều là hình chữ nhật;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật;
● Các cạnh đáy: , ;
Các cạnh bên: ;
● Các đỉnh:
II. HÌNH LẬP PHƯƠNG
HĐ5
a) Vẽ hình 7.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 8.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình lập phương ở
Hình 8.
Hình lập phương ở Hình 8 có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh và 4
đường chéo.
Nhận xét: Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, 4
đường chéo.
HĐ6
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh, các đường chéo
của hình lập phương ở Hình 9.
Hình lập phương có:
● 6 mặt: ; ; .
● 12 cạnh: ; ; ; .
● 8 đỉnh:
● 4 đường chéo: .
HĐ7
Quan sát Hình 10 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình vuông.
b) So sánh độ dài các cạnh của
hình lập phương đó?
Các cạnh của hình lập phương đó có độ dài
bằng nhau.
Hình lập phương có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình vuông;
Các cạnh đều bằng nhau.
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình lập phương?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh các đường chéo của hình lập
phương đó; chỉ rõ những mặt nào là hình vuông; những cạnh bên nào bằng nhau.
● Hình lập phương
● Đáy dưới , đáy trên đều là hình vuông;
Các mặt bên: đều là hình vuông;
● Các cạnh đáy: ;
Các cạnh bên: ;
● Các đỉnh:
III. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP
CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
Hình hộp chữ nhật
là chiều dài, là chiều
rộng, là chiều cao
𝑆 𝑥𝑞 =2 ( 𝑎 +𝑏 ) 𝑐
𝑉 =𝑎𝑏𝑐
Hình lập phương
là độ dài cạnh hình
vuông
𝑆 𝑥𝑞 =4 𝑑2
𝑉 =𝑑 3
BẢNG CÔNG THỨC
Diện tích xung quanh
Thể tích
Hình hộp chữ nhật
𝑆 𝑥𝑞 =2 ( 𝑎+𝑏 ) 𝑐
𝑉 =𝑎𝑏𝑐
Hình lập phương
𝑆 𝑥𝑞 =4 𝑑2
𝑉 =𝑑 3
Ví dụ 1
Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích
thước của đáy dưới là 4 cm, 5 cm và chiều cao là 12 cm.
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hộp sữa đó.
Giải
Diện tích xung quanh của hộp sữa là:
𝑆 𝑥𝑞 =2 . ( 4 +5 ) . 12= 216 ( 𝑐𝑚2 )
Thể tích của hộp sữa là:
𝑉 =4 . 5 .12=240 (𝑐𝑚3 )
Luyện tập
Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ
nhật với các kích thước của đáy dưới là 220 mm, 105 mm
và chiều cao là 65 mm. Tính diện tích xung quanh và thể
tích của viên gạch đó.
Giải
Diện tích xung quanh của viên gạch là:
Thể tích của viên gạch là:
Ví dụ 2
Bể các cảnh có dạng hình lập phương với độ dài
cạnh là 30 cm. Tính thể tích của bể cá cảnh đó.
Giải
Thể tích bể cá cảnh là:
LUYỆN TẬP
Điền số thích hợp vào: ?
6
6
8
8
12
It's a gas giant and the biggest planet in our Solar System
2
2
4
4
4
4
12
Đố em chỉ với một thước thẳng có chia đơn vị mi-li-mét (mm) mà
đo được độ dài đường chéo của một viên gạch có dạng hình hộp
chữ nhật.
Xếp 3 viên gạch như Hình 16.
Ta có: Độ dài cũng chính bằng độ dài đường chéo của viên gạch.
Đo , ta được độ dài đường chéo của viên gạch.
VẬN DỤNG
Sưu tầm hình ảnh những đồ vật trong thực tiễn có
dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị bài mới
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành các
Hình lăng trụ
đã học trong
bài tập trong
đứng tam giác.
bài.
SBT
Hình lăng trụ
đứng tứ giác.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
1
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Những đồ vật trên
có dạng hình gì?
BÀI 1: HÌNH HỌC CHỮ
NHẬT. HÌNH LẬP PHƯƠNG
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hình hộp
Hình lập
chữ nhật
phương
Diện tích xung quanh và thể tích của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương
I. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HĐ1
a) Vẽ hình 1.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 2.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình hộp chữ nhật ở
Hình 2.
Hình hộp chữ nhật ở Hình 2 có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
Nhận xét: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
HĐ2
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình hộp chữ
nhật ở Hình 3.
Ở Hình 3 ta có:
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên ;
Các mặt bên: ;
● Các cạnh đáy:
Các cạnh bên:
● Các đỉnh:
Chú ý
Khi ngồi trước một hình hộp chữ
nhât như ở Hình 4a, ta chỉ nhìn
thấy ba mặt được tô màu, còn một
số cạnh không nhìn thấy được. Tuy
nhiên, để nhận dạng tốt hơn cả
hình hộp chữ nhật, người ta vẫn vẽ
các cạnh không nhìn thấy đó,
nhưng bằng nét đứt (như Hình 4b).
HĐ3
Quan sát Hình 5 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình chữ nhật.
b) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
Hình hộp chữ nhật có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình chữ nhật;
Các cạnh bên bằng nhau.
HĐ4
Nhận xét
Hình hộp chữ nhật
có 4 đường chéo.
Mỗi đoạn thẳng là một đường chéo của
hình hộp chữ nhật
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh các đường chéo của hình hộp chữ
nhật đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau.
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên đều là hình chữ nhật;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật;
● Các cạnh đáy: , ;
Các cạnh bên: ;
● Các đỉnh:
II. HÌNH LẬP PHƯƠNG
HĐ5
a) Vẽ hình 7.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 8.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình lập phương ở
Hình 8.
Hình lập phương ở Hình 8 có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh và 4
đường chéo.
Nhận xét: Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, 4
đường chéo.
HĐ6
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh, các đường chéo
của hình lập phương ở Hình 9.
Hình lập phương có:
● 6 mặt: ; ; .
● 12 cạnh: ; ; ; .
● 8 đỉnh:
● 4 đường chéo: .
HĐ7
Quan sát Hình 10 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình vuông.
b) So sánh độ dài các cạnh của
hình lập phương đó?
Các cạnh của hình lập phương đó có độ dài
bằng nhau.
Hình lập phương có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình vuông;
Các cạnh đều bằng nhau.
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình lập phương?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh các đường chéo của hình lập
phương đó; chỉ rõ những mặt nào là hình vuông; những cạnh bên nào bằng nhau.
● Hình lập phương
● Đáy dưới , đáy trên đều là hình vuông;
Các mặt bên: đều là hình vuông;
● Các cạnh đáy: ;
Các cạnh bên: ;
● Các đỉnh:
III. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP
CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
Hình hộp chữ nhật
là chiều dài, là chiều
rộng, là chiều cao
𝑆 𝑥𝑞 =2 ( 𝑎 +𝑏 ) 𝑐
𝑉 =𝑎𝑏𝑐
Hình lập phương
là độ dài cạnh hình
vuông
𝑆 𝑥𝑞 =4 𝑑2
𝑉 =𝑑 3
BẢNG CÔNG THỨC
Diện tích xung quanh
Thể tích
Hình hộp chữ nhật
𝑆 𝑥𝑞 =2 ( 𝑎+𝑏 ) 𝑐
𝑉 =𝑎𝑏𝑐
Hình lập phương
𝑆 𝑥𝑞 =4 𝑑2
𝑉 =𝑑 3
Ví dụ 1
Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích
thước của đáy dưới là 4 cm, 5 cm và chiều cao là 12 cm.
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hộp sữa đó.
Giải
Diện tích xung quanh của hộp sữa là:
𝑆 𝑥𝑞 =2 . ( 4 +5 ) . 12= 216 ( 𝑐𝑚2 )
Thể tích của hộp sữa là:
𝑉 =4 . 5 .12=240 (𝑐𝑚3 )
Luyện tập
Một viên gạch đất sét nung đặc có dạng hình hộp chữ
nhật với các kích thước của đáy dưới là 220 mm, 105 mm
và chiều cao là 65 mm. Tính diện tích xung quanh và thể
tích của viên gạch đó.
Giải
Diện tích xung quanh của viên gạch là:
Thể tích của viên gạch là:
Ví dụ 2
Bể các cảnh có dạng hình lập phương với độ dài
cạnh là 30 cm. Tính thể tích của bể cá cảnh đó.
Giải
Thể tích bể cá cảnh là:
LUYỆN TẬP
Điền số thích hợp vào: ?
6
6
8
8
12
It's a gas giant and the biggest planet in our Solar System
2
2
4
4
4
4
12
Đố em chỉ với một thước thẳng có chia đơn vị mi-li-mét (mm) mà
đo được độ dài đường chéo của một viên gạch có dạng hình hộp
chữ nhật.
Xếp 3 viên gạch như Hình 16.
Ta có: Độ dài cũng chính bằng độ dài đường chéo của viên gạch.
Đo , ta được độ dài đường chéo của viên gạch.
VẬN DỤNG
Sưu tầm hình ảnh những đồ vật trong thực tiễn có
dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị bài mới
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành các
Hình lăng trụ
đã học trong
bài tập trong
đứng tam giác.
bài.
SBT
Hình lăng trụ
đứng tứ giác.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 







Các ý kiến mới nhất