Tìm kiếm Bài giảng
Chương 3: Hình học trực quan - Bài 1: Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hiệp Tố Nga
Ngày gửi: 14h:44' 29-12-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trương Hiệp Tố Nga
Ngày gửi: 14h:44' 29-12-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
1
CHƯƠNG III HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Những đồ vật trên
có dạng hình gì?
BÀI 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT.
HÌNH LẬP PHƯƠNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hình hộp
Hình lập
chữ nhật
phương
Diện tích xung quanh và thể tích của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương
I. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HĐ1
a) Vẽ hình 1.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 2.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình hộp chữ nhật ở
Hình 2.
Hình hộp chữ nhật ở Hình 2 có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
Nhận xét: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
HĐ2
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình hộp chữ
nhật ở Hình 3.
Ở Hình 3 ta có:
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên ;
Các mặt bên: ;
● Các cạnh đáy:
Các cạnh bên:
● Các đỉnh:
Chú ý
Khi ngồi trước một hình hộp chữ
nhât như ở Hình 4a, ta chỉ nhìn
thấy ba mặt được tô màu, còn một
số cạnh không nhìn thấy được. Tuy
nhiên, để nhận dạng tốt hơn cả
hình hộp chữ nhật, người ta vẫn vẽ
các cạnh không nhìn thấy đó,
nhưng bằng nét đứt (như Hình 4b).
HĐ3
Quan sát Hình 5 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình chữ nhật.
b) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
Hình hộp chữ nhật có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình chữ nhật;
Các cạnh bên bằng nhau.
HĐ4
Nhận xét
Hình hộp chữ nhật
có 4 đường chéo.
Mỗi đoạn thẳng là một đường chéo của
hình hộp chữ nhật
II. HÌNH LẬP PHƯƠNG
HĐ5
a) Vẽ hình 7.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 8.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình lập phương ở
Hình 8.
Hình lập phương ở Hình 8 có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh và 4
đường chéo.
Nhận xét: Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, 4
đường chéo.
HĐ6
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh, các đường chéo
của hình lập phương ở Hình 9.
Hình lập phương có:
● 6 mặt: ; ; .
● 12 cạnh: ; ; ; .
● 8 đỉnh:
● 4 đường chéo: .
HĐ7
Quan sát Hình 10 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình vuông.
b) So sánh độ dài các cạnh của
hình lập phương đó?
Các cạnh của hình lập phương đó có độ dài
bằng nhau.
Hình lập phương có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình vuông;
Các cạnh đều bằng nhau.
LUYỆN TẬP
Điền số thích hợp vào: ?
6
6
8
8
12
It's a gas giant and the biggest planet in our Solar System
2
2
4
4
4
4
12
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành các
đã học trong
bài tập
bài.
1, 2, 3/80sgk
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh các đường chéo của hình hộp chữ
nhật đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau.
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên đều là hình chữ nhật;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật;
● Các cạnh đáy: , ;
Các cạnh bên: ;
● Các đỉnh:
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
1
CHƯƠNG III HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Những đồ vật trên
có dạng hình gì?
BÀI 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT.
HÌNH LẬP PHƯƠNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hình hộp
Hình lập
chữ nhật
phương
Diện tích xung quanh và thể tích của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương
I. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HĐ1
a) Vẽ hình 1.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 2.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình hộp chữ nhật ở
Hình 2.
Hình hộp chữ nhật ở Hình 2 có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
Nhận xét: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
HĐ2
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình hộp chữ
nhật ở Hình 3.
Ở Hình 3 ta có:
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên ;
Các mặt bên: ;
● Các cạnh đáy:
Các cạnh bên:
● Các đỉnh:
Chú ý
Khi ngồi trước một hình hộp chữ
nhât như ở Hình 4a, ta chỉ nhìn
thấy ba mặt được tô màu, còn một
số cạnh không nhìn thấy được. Tuy
nhiên, để nhận dạng tốt hơn cả
hình hộp chữ nhật, người ta vẫn vẽ
các cạnh không nhìn thấy đó,
nhưng bằng nét đứt (như Hình 4b).
HĐ3
Quan sát Hình 5 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình chữ nhật.
b) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
Hình hộp chữ nhật có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình chữ nhật;
Các cạnh bên bằng nhau.
HĐ4
Nhận xét
Hình hộp chữ nhật
có 4 đường chéo.
Mỗi đoạn thẳng là một đường chéo của
hình hộp chữ nhật
II. HÌNH LẬP PHƯƠNG
HĐ5
a) Vẽ hình 7.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 8.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình lập phương ở
Hình 8.
Hình lập phương ở Hình 8 có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh và 4
đường chéo.
Nhận xét: Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, 4
đường chéo.
HĐ6
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh, các đường chéo
của hình lập phương ở Hình 9.
Hình lập phương có:
● 6 mặt: ; ; .
● 12 cạnh: ; ; ; .
● 8 đỉnh:
● 4 đường chéo: .
HĐ7
Quan sát Hình 10 và cho biết
a) Mặt là hình gì?
Mặt là hình vuông.
b) So sánh độ dài các cạnh của
hình lập phương đó?
Các cạnh của hình lập phương đó có độ dài
bằng nhau.
Hình lập phương có:
Nhận xét
Các mặt đều là hình vuông;
Các cạnh đều bằng nhau.
LUYỆN TẬP
Điền số thích hợp vào: ?
6
6
8
8
12
It's a gas giant and the biggest planet in our Solar System
2
2
4
4
4
4
12
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành các
đã học trong
bài tập
bài.
1, 2, 3/80sgk
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh các đường chéo của hình hộp chữ
nhật đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau.
● Hình hộp chữ nhật ;
● Đáy dưới , đáy trên đều là hình chữ nhật;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật;
● Các cạnh đáy: , ;
Các cạnh bên: ;
● Các đỉnh:
 









Các ý kiến mới nhất