Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hà
Ngày gửi: 15h:13' 24-03-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hà
Ngày gửi: 15h:13' 24-03-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Khởi động
-Kể tên các đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ
lớn đến bé.
-Kể tên các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
Kí hiệu
Bé hơn mét
m
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị
đo liền
nhau
dam
Mét
m
1m
=10dm
=0,1dam
Bé hơn mét
dm
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 145
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị
đo liền
nhau
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
1kg
=10hg
=0,1yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
dam
Kí hiệu
m
Bé hơn mét
dm
1m
=10dm
=0,1dam
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Kí hiệu
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
tấn
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
=10hg
=0,1yến
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
giữa các 1km
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
1mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
=10dm =10cm =10mm
đo liền
=0,1km =0,1hm =0,1dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
nhau
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Kí hiệu
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
1tấn 1tạ
1yến
Quan hệ =10tạ
=10yến =10kg
giữa các
=0,1tấn =0,1tạ
đơn vị
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
1kg
=10hg
=0,1yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=0,1kg =0,1hg =0,1dag
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
1
10
( hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
=…
1m1kg
= 10
…
dmg = 100
…. cm = 1000
…… mm
1tấn = … kg
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 145
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
1kg = 1000
…… g
1000 kg
1tấn = ……
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
1
10
0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1
0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1
0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a)
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5285m = 5000m 5285m
+ 285m
= = 5km 285m = 5
km
1000
= 5,285km
6,258
258
6
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 1827 m = ….....km ….......m = ….....…km
2063 m = ….....km …........m = …...… km
702 m = …......km …........m = …........km
b) 34dm = ….....m …...dm = ….…m
786cm = …....m ...…cm = …...…m
408cm = ..…m …...cm = …..…m
c) 2065g = ..............kg .............g = ................kg
8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1
827
a) 1827m = ….....km
….......m
= 1,827
….....…km
63
2063m = ….......km
…........m
= 2,063
…...… km
2
0
702
0,702 km
702m = …......km
…......m
= ….....…
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
8
4
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
c)
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
2
65
2,065
47
8
8047kg = ..............tấn
...............kg
= 8,047
......... tấn
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. B.
9km
A.9m
9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
km
hm
Quan hệ
1 km
giữa các đơn =10 hm
vị đo liền
nhau
1hm
=10 dam
=0,1 km
Mét
dam
1 dam
=10 m
=0,1 hm
m
1m
=10 dm
=0,1 dam
Bé hơn mét
dm
1dm
=10 cm
=0,1 m
cm
1 cm
=10 mm
=0,1 dm
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
tấn
1 tấn
=10 tạ
tạ
yến
1 tạ
1 yến
=10 yến =10 kg
=0,1 tấn =0,1 tạ
Ki-lô-gam
kg
hg
1kg
1 hg
=10 dag
=0,1 kg
=10 hg
=0,1 yến
mm
1 mm
= 0,1cm
Bé hơn ki-lô-gam
dag
1 dag 1 g
=10 g = 0,1 dag
=0,1 hg
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Đơn vị bé bằng
( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
g
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Khởi động
-Kể tên các đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ
lớn đến bé.
-Kể tên các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
Kí hiệu
Bé hơn mét
m
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị
đo liền
nhau
dam
Mét
m
1m
=10dm
=0,1dam
Bé hơn mét
dm
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 145
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Kí hiệu
Quan hệ
giữa các
đơn vị
đo liền
nhau
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
1kg
=10hg
=0,1yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
dam
Kí hiệu
m
Bé hơn mét
dm
1m
=10dm
=0,1dam
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Kí hiệu
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
tấn
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
=10hg
=0,1yến
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
giữa các 1km
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
1mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
=10dm =10cm =10mm
đo liền
=0,1km =0,1hm =0,1dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
nhau
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Kí hiệu
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
1tấn 1tạ
1yến
Quan hệ =10tạ
=10yến =10kg
giữa các
=0,1tấn =0,1tạ
đơn vị
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
1kg
=10hg
=0,1yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=0,1kg =0,1hg =0,1dag
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
1
10
( hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
=…
1m1kg
= 10
…
dmg = 100
…. cm = 1000
…… mm
1tấn = … kg
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 145
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
1kg = 1000
…… g
1000 kg
1tấn = ……
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
1
10
0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1
0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1
0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a)
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5285m = 5000m 5285m
+ 285m
= = 5km 285m = 5
km
1000
= 5,285km
6,258
258
6
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 1827 m = ….....km ….......m = ….....…km
2063 m = ….....km …........m = …...… km
702 m = …......km …........m = …........km
b) 34dm = ….....m …...dm = ….…m
786cm = …....m ...…cm = …...…m
408cm = ..…m …...cm = …..…m
c) 2065g = ..............kg .............g = ................kg
8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1
827
a) 1827m = ….....km
….......m
= 1,827
….....…km
63
2063m = ….......km
…........m
= 2,063
…...… km
2
0
702
0,702 km
702m = …......km
…......m
= ….....…
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
8
4
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán
Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
c)
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
2
65
2,065
47
8
8047kg = ..............tấn
...............kg
= 8,047
......... tấn
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. B.
9km
A.9m
9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán Tiết: 144
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
km
hm
Quan hệ
1 km
giữa các đơn =10 hm
vị đo liền
nhau
1hm
=10 dam
=0,1 km
Mét
dam
1 dam
=10 m
=0,1 hm
m
1m
=10 dm
=0,1 dam
Bé hơn mét
dm
1dm
=10 cm
=0,1 m
cm
1 cm
=10 mm
=0,1 dm
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
Quan hệ giữa
các đơn vị đo
liền nhau
tấn
1 tấn
=10 tạ
tạ
yến
1 tạ
1 yến
=10 yến =10 kg
=0,1 tấn =0,1 tạ
Ki-lô-gam
kg
hg
1kg
1 hg
=10 dag
=0,1 kg
=10 hg
=0,1 yến
mm
1 mm
= 0,1cm
Bé hơn ki-lô-gam
dag
1 dag 1 g
=10 g = 0,1 dag
=0,1 hg
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Đơn vị bé bằng
( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
g
 







Các ý kiến mới nhất