Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Thúy Lương
Ngày gửi: 18h:21' 24-12-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Hứa Thúy Lương
Ngày gửi: 18h:21' 24-12-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH
TOÁN LỚP 5
QUYỂN TẬP 2
KHỞI ĐỘNG
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
A. đường cao DK, đáy EG
C. đường cao DE, đáy EG
B. đường cao EK, đáy EG
Câu 1: Hãy nêu tên đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong hình tam giác DEG dưới đây:
C. đường cao MN, đáy PQ
B. đường cao MN, đáy MP
A. đường cao MN đáy PM
Câu 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong hình tam giác MPQ dưới đây:
C. 24 cm2
B. 7 cm
A. 14 cm2
Câu 3: Tính diện tích hình tam giác có:
Độ dài đáy là 8cm và chiều cao 6cm?
Bài 58. HÌNH THANG
Hướng dẫn học trang3
MỤC TIÊU
Em nhận biết hình thang và một số đặc điểm của hình thang.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Chơi trò chơi “ Đố bạn”:
a) Quan sát tranh vẽ dưới đây:
Cái thang
Hình thang ABCD
b) Tìm thêm một số đồ vật có dạng hình thang.
Cái thang
Cạnh của hình thang.
Hình thang ABCD có mấy cạnh ?
Có những cạnh nào song song với nhau?
Còn những cạnh nào không song song với nhau ?
Có nhận xét gì về hai cạnh đáy này ?
Đáy
Đáy
Cạnh bên
Cạnh bên
Hình thang có :
+ Hai cạnh đáy, hai cạnh bên.
+ Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện song song.
Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
Hình thang có mấy cạnh đáy ?
Hình thang có mấy cạnh bên ?
Hình thang có mấy cặp cạnh song song với nhau ?
Chiều cao của hình thang.
AH là đường cao. Độ dài AH là chiều cao.
C
D
B
A
AH vuông góc với cạnh nào ?
AH vuông góc với DC
H
AH là đường cao
Độ dài AH là chiều cao
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Hình thang ABCD
a) Đọc kĩ nội dung sau:
Hình thang ABCD có:
Cạnh đáy AB và cạnh đáy DC.
Cạnh AD và cạnh bên BC.
Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện song song
Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
AH là đường cao. Độ dài AH là chiều cao.
C
D
B
A
H
Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
P
Q
N
M
K
b) Cho hình thang MNPQ. Hãy chỉ ra:
- Các cạnh đáy của hình thang.
Cạnh MN, cạnh PQ
- Các cạnh bên của hình thang.
Cạnh MQ, cạnh NP
- Cặp cạnh đối diện song song của hình thang.
Cạnh MN, cạnh PQ
- Đường cao của hình thang.
Đường cao là MK
Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang ?
3. Trả lời câu hỏi:
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Chỉ ra các hình thang trong các hình dưới đây :
2. Trong ba hình dưới đây hình nào có:
- Bốn cạnh và bốn góc ?
- Hai cặp cạnh đối diện song song ?
- Chỉ có một cặp cạnh song song ?
- Có bốn góc vuông ?
Hình 1,2,3
Hình 1, 2
Hình 3
Hình 1
3.Thực hiện các hoạt động sau :
a) Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi :
- Hình thang ABCD có những góc nào là góc vuông ?
- Cạnh bên nào vuông góc với hai đáy ?
b) Đọc nội dung sau :
Hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy gọi là hình thang vuông.
- Hình thang ABCD có góc A và góc D là góc vuông
- Cạnh bên AD vuông góc với hai đáy
c) Trong các hình thang sau, hình nào là hình thang vuông ?
CỦNG CỐ
Bắt đầu
Hình thang là hình có:
A. Một cặp cạnh đối diện song song.
B. Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Hãy chọn đáp án đúng:
5
4
3
2
1
0
Trò chơi: Rung chuông vàng
Bắt đầu
Trò chơi: Rung chuông vàng
A. Có bốn góc vuông.
B. Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy.
C. Có hai cặp cạnh đối diện song song.
D. Có một cặp cạnh đối diện song song.
Hình thang vuông là hình như thế nào?
Hãy chọn đáp án đúng:
5
4
3
2
1
0
Bắt đầu
Trị choi: Rung chuơng vng
A. AD và BC
B. AB và BC
C. AB và DC
D.AD và DC
Hãy chọn đáp án đúng:
C
B
D
Hình thang ABCD có hai cạnh đáy là:
A
5
4
3
2
1
0
Bài 59.DIỆN TÍCH HÌNH THANG
Hướng dẫn học trang3
MỤC TIÊU
Em biết tính diện tích hình thang
A
B
C
D
M
H
C
D
M
H
K
B
(
)
A
)
(
A
- So sánh chiều cao hình thang ABCD với chiều cao hình tam giác ADK.
A
C
M
H
A
B
C
M
H
D
D
K
(B)
(A)
Đáy lớn
Đáy bé
Chiều cao
A
H
- So sánh độ dài đáy DK của tam giác ADK với tổng độ dài 2 đáy DC và AB của hình thang ABCD.
- Từ cách cắt ghép trên, em hãy so sánh diện tích hình thang ABCD và diện tích hình tam giác ADK.
A
C
M
H
A
B
C
M
H
D
D
K
(B)
(A)
Đáy lớn
Đáy bé
Chiều cao
A
H
- Diện tích hình thang ABCD bằng diện tích hình tam giác ADK.
- Chiều cao hình thang ABCD bằng chiều cao hình tam giác ADK.
- Độ dài đáy DK của tam giác ADK bằng tổng độ dài 2 đáy DC và AB của hình thang ABCD.
? Tìm cách tính diện tích hình thang ABCD thông qua cách tính diện tích hình tam giác ADK .
A
C
M
H
A
B
C
M
H
D
D
K
(B)
(A)
Đáy lớn
Đáy bé
Chiều cao
A
H
Diện tích hình tam giác ADK là
Mà
=
=
Vậy diện tích hình thang ABCD là
? Tìm cách tính diện tích hình thang ABCD thông qua cách tính diện tích hình tam giác ADK.
Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Quy tắc
* Độ dài các cạnh đáy là : a,b
* Chiều cao là: h
* Diện tích là: S
a
b
h
a)Nói cho bạn nghe cách tính diện tích hình thang rồi viết
công thức vào vở
b) Tính m?i hình thang sau r?i chia s? v?i b?n
Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
3 a.
* Độ dài các cạnh đáy là : a,b
* Chiều cao là: h
* Diện tích là: S
a
b
h
3.b.Tính diện tích mỗi hình thang sau :
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(cm2)
Đáp số: 8cm2
3. b.Tính diện tích mỗi hình thang sau :
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(cm2)
Đáp số: 12cm2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
a) Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 8,7m và 6,3m; chiều cao là 5,7m.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 14 + 11 ) x 4 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 14 + 11 ) x 4 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 8,7m và 6,3m; chiều cao là 5,7m.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 14 + 11 ) x 4 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 8,7m và 6,3m; chiều cao là 5,7m.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 8,7 + 6,3 ) x 5,7 : 2 = 42,75(m2)
Đáp số: 42,75 m2
a) Diện tích hình thang là đó là :
(18+12) ×9 : 2=135(cm2)
c) Diện tích hình thang là đó là :
(3,4+5,8)×0,5:2=2,3(dm2)
Câu 2
Câu 3: Giải bài toán sau :
Một mảnh vườn hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12m và 8,4m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Câu 3: Giải bài toán sau :
Một mảnh vườn hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12m và 8,4m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
Đ
S
a) Ba hình thang AMCD, MNCD, NBCD có diện tích bằng nhau vì chúng có chung đáy lớn DC, đáy bé bằng 2cm và có chiều cao bằng nhau là độ dài đoạn thẳng AD.
Vậy ta ghi chữ Đ vào ô trống.
Muốn tính diện tích hình thang ta làm như thế nào?
Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Quy tắc
* Độ dài các cạnh đáy là : a,b
* Chiều cao là: h
* Diện tích là: S
a
b
h
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc quy tắc và công thức tính Diện tích hình thang.
- BTVN 1,2,3,4,5 Bài 60 trang 9, 10
- Xem trước bài 61: Hình tròn, đường tròn
TOÁN LỚP 5
QUYỂN TẬP 2
KHỞI ĐỘNG
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
A. đường cao DK, đáy EG
C. đường cao DE, đáy EG
B. đường cao EK, đáy EG
Câu 1: Hãy nêu tên đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong hình tam giác DEG dưới đây:
C. đường cao MN, đáy PQ
B. đường cao MN, đáy MP
A. đường cao MN đáy PM
Câu 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong hình tam giác MPQ dưới đây:
C. 24 cm2
B. 7 cm
A. 14 cm2
Câu 3: Tính diện tích hình tam giác có:
Độ dài đáy là 8cm và chiều cao 6cm?
Bài 58. HÌNH THANG
Hướng dẫn học trang3
MỤC TIÊU
Em nhận biết hình thang và một số đặc điểm của hình thang.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Chơi trò chơi “ Đố bạn”:
a) Quan sát tranh vẽ dưới đây:
Cái thang
Hình thang ABCD
b) Tìm thêm một số đồ vật có dạng hình thang.
Cái thang
Cạnh của hình thang.
Hình thang ABCD có mấy cạnh ?
Có những cạnh nào song song với nhau?
Còn những cạnh nào không song song với nhau ?
Có nhận xét gì về hai cạnh đáy này ?
Đáy
Đáy
Cạnh bên
Cạnh bên
Hình thang có :
+ Hai cạnh đáy, hai cạnh bên.
+ Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện song song.
Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
Hình thang có mấy cạnh đáy ?
Hình thang có mấy cạnh bên ?
Hình thang có mấy cặp cạnh song song với nhau ?
Chiều cao của hình thang.
AH là đường cao. Độ dài AH là chiều cao.
C
D
B
A
AH vuông góc với cạnh nào ?
AH vuông góc với DC
H
AH là đường cao
Độ dài AH là chiều cao
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Hình thang ABCD
a) Đọc kĩ nội dung sau:
Hình thang ABCD có:
Cạnh đáy AB và cạnh đáy DC.
Cạnh AD và cạnh bên BC.
Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện song song
Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
AH là đường cao. Độ dài AH là chiều cao.
C
D
B
A
H
Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
P
Q
N
M
K
b) Cho hình thang MNPQ. Hãy chỉ ra:
- Các cạnh đáy của hình thang.
Cạnh MN, cạnh PQ
- Các cạnh bên của hình thang.
Cạnh MQ, cạnh NP
- Cặp cạnh đối diện song song của hình thang.
Cạnh MN, cạnh PQ
- Đường cao của hình thang.
Đường cao là MK
Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang ?
3. Trả lời câu hỏi:
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Chỉ ra các hình thang trong các hình dưới đây :
2. Trong ba hình dưới đây hình nào có:
- Bốn cạnh và bốn góc ?
- Hai cặp cạnh đối diện song song ?
- Chỉ có một cặp cạnh song song ?
- Có bốn góc vuông ?
Hình 1,2,3
Hình 1, 2
Hình 3
Hình 1
3.Thực hiện các hoạt động sau :
a) Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi :
- Hình thang ABCD có những góc nào là góc vuông ?
- Cạnh bên nào vuông góc với hai đáy ?
b) Đọc nội dung sau :
Hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy gọi là hình thang vuông.
- Hình thang ABCD có góc A và góc D là góc vuông
- Cạnh bên AD vuông góc với hai đáy
c) Trong các hình thang sau, hình nào là hình thang vuông ?
CỦNG CỐ
Bắt đầu
Hình thang là hình có:
A. Một cặp cạnh đối diện song song.
B. Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Hãy chọn đáp án đúng:
5
4
3
2
1
0
Trò chơi: Rung chuông vàng
Bắt đầu
Trò chơi: Rung chuông vàng
A. Có bốn góc vuông.
B. Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy.
C. Có hai cặp cạnh đối diện song song.
D. Có một cặp cạnh đối diện song song.
Hình thang vuông là hình như thế nào?
Hãy chọn đáp án đúng:
5
4
3
2
1
0
Bắt đầu
Trị choi: Rung chuơng vng
A. AD và BC
B. AB và BC
C. AB và DC
D.AD và DC
Hãy chọn đáp án đúng:
C
B
D
Hình thang ABCD có hai cạnh đáy là:
A
5
4
3
2
1
0
Bài 59.DIỆN TÍCH HÌNH THANG
Hướng dẫn học trang3
MỤC TIÊU
Em biết tính diện tích hình thang
A
B
C
D
M
H
C
D
M
H
K
B
(
)
A
)
(
A
- So sánh chiều cao hình thang ABCD với chiều cao hình tam giác ADK.
A
C
M
H
A
B
C
M
H
D
D
K
(B)
(A)
Đáy lớn
Đáy bé
Chiều cao
A
H
- So sánh độ dài đáy DK của tam giác ADK với tổng độ dài 2 đáy DC và AB của hình thang ABCD.
- Từ cách cắt ghép trên, em hãy so sánh diện tích hình thang ABCD và diện tích hình tam giác ADK.
A
C
M
H
A
B
C
M
H
D
D
K
(B)
(A)
Đáy lớn
Đáy bé
Chiều cao
A
H
- Diện tích hình thang ABCD bằng diện tích hình tam giác ADK.
- Chiều cao hình thang ABCD bằng chiều cao hình tam giác ADK.
- Độ dài đáy DK của tam giác ADK bằng tổng độ dài 2 đáy DC và AB của hình thang ABCD.
? Tìm cách tính diện tích hình thang ABCD thông qua cách tính diện tích hình tam giác ADK .
A
C
M
H
A
B
C
M
H
D
D
K
(B)
(A)
Đáy lớn
Đáy bé
Chiều cao
A
H
Diện tích hình tam giác ADK là
Mà
=
=
Vậy diện tích hình thang ABCD là
? Tìm cách tính diện tích hình thang ABCD thông qua cách tính diện tích hình tam giác ADK.
Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Quy tắc
* Độ dài các cạnh đáy là : a,b
* Chiều cao là: h
* Diện tích là: S
a
b
h
a)Nói cho bạn nghe cách tính diện tích hình thang rồi viết
công thức vào vở
b) Tính m?i hình thang sau r?i chia s? v?i b?n
Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
3 a.
* Độ dài các cạnh đáy là : a,b
* Chiều cao là: h
* Diện tích là: S
a
b
h
3.b.Tính diện tích mỗi hình thang sau :
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(cm2)
Đáp số: 8cm2
3. b.Tính diện tích mỗi hình thang sau :
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(cm2)
Đáp số: 12cm2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
a) Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 8,7m và 6,3m; chiều cao là 5,7m.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 14 + 11 ) x 4 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 14 + 11 ) x 4 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 8,7m và 6,3m; chiều cao là 5,7m.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết :
Độ dài hai đáy lần lượt là 14cm và 11cm; chiều cao là 4cm.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 14 + 11 ) x 4 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 8,7m và 6,3m; chiều cao là 5,7m.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
( 8,7 + 6,3 ) x 5,7 : 2 = 42,75(m2)
Đáp số: 42,75 m2
a) Diện tích hình thang là đó là :
(18+12) ×9 : 2=135(cm2)
c) Diện tích hình thang là đó là :
(3,4+5,8)×0,5:2=2,3(dm2)
Câu 2
Câu 3: Giải bài toán sau :
Một mảnh vườn hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12m và 8,4m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Câu 3: Giải bài toán sau :
Một mảnh vườn hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12m và 8,4m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
Đ
S
a) Ba hình thang AMCD, MNCD, NBCD có diện tích bằng nhau vì chúng có chung đáy lớn DC, đáy bé bằng 2cm và có chiều cao bằng nhau là độ dài đoạn thẳng AD.
Vậy ta ghi chữ Đ vào ô trống.
Muốn tính diện tích hình thang ta làm như thế nào?
Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Quy tắc
* Độ dài các cạnh đáy là : a,b
* Chiều cao là: h
* Diện tích là: S
a
b
h
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc quy tắc và công thức tính Diện tích hình thang.
- BTVN 1,2,3,4,5 Bài 60 trang 9, 10
- Xem trước bài 61: Hình tròn, đường tròn
 







Các ý kiến mới nhất