Tìm kiếm Bài giảng
Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 20h:58' 25-12-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 20h:58' 25-12-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
H ÌN H TA M G IÁ C
HOẠT ĐỘNG CHÍNH
01
02
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
03
04
LUYỆN TẬP
VẬN DỤNG
Hoạt động 01
Khởi động
Gấu con vượt đại dương
Nêu các loại góc đã học ở lớp 4?
a) vuông, nhọn, t ù
b) nhọn, vuông, tù, bẹt
c ) nhọ n, tù, bẹ t
d) vuông, nhọn, bẹt
Nêu đặc điểm của góc nhọn?
a) lớn hơn góc vuông
b) bằng góc vuông
c) bé hơn góc vuông
d) lớn hơ n góc tù
Nêu đặc điểm của góc tù?
a) lớn hơn góc vuông
c) bằng góc vuông
b) bé hơn góc nhọn
d) bé hơn góc vuông
Hoạt động 02
Khám phá
MỤC TIÊU
1. Nhận biết những đặc điểm cơ bản của hình tam giác
2. Phân biệt ba dạng hình tam giác
3. Nhận biết đáy, đường cao của hình tam giác
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
HOẠT ĐỘNG 1
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
HOẠT ĐỘNG 1
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
HOẠT ĐỘNG 1
HÌNH TAM GIÁC
A
B
C
Em hãy nêu tên các cạnh, các đỉnh
và các góc của hình tam giác.
CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác ABC có:
A
B
C
3 cạnh là:
Cạnh AB
Cạnh AC
Cạnh BC
3 đỉnh là:
Đỉnh A
Đỉnh B
Đỉnh C
CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác ABC có:
A
3 góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A)
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B)
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C)
B
C
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam
giác có đặc
điểm gì?
Hình tam giác
có: 3 đỉnh
3 cạnh
3 góc
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
DẠNG 1
Hình tam giác có ba góc nhọn
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
DẠNG 2
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn.
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
DẠNG 3
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn
(gọi là hình tam giác vuông).
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và
hai góc nhọn.
Hình tam giác có một góc
vuông và hai góc nhọn (gọi
là hình tam giác vuông).
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
- Đáy của tam giác
BC là cạnh đáy
- Đường cao của tam giác
B
H
A
Độ dài AH là chiều cao
C
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
C
H
B
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
B
C
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác
có: 3 đỉnh
3 cạnh
3 góc
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và
hai góc nhọn.
Hình tam giác có một góc
vuông và hai góc nhọn (gọi
là hình tam giác vuông).
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO HÌNH TAM GIÁC
A
B
H
A
A
C
H
B
C
B
C
Hoạt động 03
Luyện tập
1. Viết tên 3 góc và 3 cạnh của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
B
M
D
C
E
G
3 góc
Góc A
Góc B
Góc C
Góc D
Góc E
Góc G
3 cạnh
Cạnh AB
Cạnh BC
Cạnh CA
Cạnh DE
Cạnh EG
Cạnh GD
K
N
Góc M
Góc K
Góc N
Cạnh MK
Cạnh KN
Cạnh NM
2. Chỉ đáy và đường cao tương ứng của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
Đáy
D
P
N
H
B
C
AB
CH
Đường
Ứng với đáy AB
cao
K
E
G
Q
M
EG
PQ
DK
Ứng với đáy EG
MN
Ứng với đáy PQ
Hoạt động 04
Vận dụng
Ai nhanh
hơn?
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
A
Đ S
B
D
C
AD là đường cao ứng với đáy BC
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
M
Đ S
O
G
H
N
GH là đường cao ứng với đáy ON
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
P
Đ S
K
X
Q
PX là đường cao ứng với đáy KQ
H ÌN H TA M G IÁ C
Dặn dò
1. Về nhà các em xem lại bài, cắt hai tam giác có diện
tích bằng nhau.
2. Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình tam giác.
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP
THẬT TỐT!
HOẠT ĐỘNG CHÍNH
01
02
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
03
04
LUYỆN TẬP
VẬN DỤNG
Hoạt động 01
Khởi động
Gấu con vượt đại dương
Nêu các loại góc đã học ở lớp 4?
a) vuông, nhọn, t ù
b) nhọn, vuông, tù, bẹt
c ) nhọ n, tù, bẹ t
d) vuông, nhọn, bẹt
Nêu đặc điểm của góc nhọn?
a) lớn hơn góc vuông
b) bằng góc vuông
c) bé hơn góc vuông
d) lớn hơ n góc tù
Nêu đặc điểm của góc tù?
a) lớn hơn góc vuông
c) bằng góc vuông
b) bé hơn góc nhọn
d) bé hơn góc vuông
Hoạt động 02
Khám phá
MỤC TIÊU
1. Nhận biết những đặc điểm cơ bản của hình tam giác
2. Phân biệt ba dạng hình tam giác
3. Nhận biết đáy, đường cao của hình tam giác
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
HOẠT ĐỘNG 1
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
HOẠT ĐỘNG 1
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
HOẠT ĐỘNG 1
HÌNH TAM GIÁC
A
B
C
Em hãy nêu tên các cạnh, các đỉnh
và các góc của hình tam giác.
CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác ABC có:
A
B
C
3 cạnh là:
Cạnh AB
Cạnh AC
Cạnh BC
3 đỉnh là:
Đỉnh A
Đỉnh B
Đỉnh C
CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác ABC có:
A
3 góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A)
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B)
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C)
B
C
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam
giác có đặc
điểm gì?
Hình tam giác
có: 3 đỉnh
3 cạnh
3 góc
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
DẠNG 1
Hình tam giác có ba góc nhọn
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
DẠNG 2
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn.
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
DẠNG 3
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn
(gọi là hình tam giác vuông).
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và
hai góc nhọn.
Hình tam giác có một góc
vuông và hai góc nhọn (gọi
là hình tam giác vuông).
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
- Đáy của tam giác
BC là cạnh đáy
- Đường cao của tam giác
B
H
A
Độ dài AH là chiều cao
C
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
C
H
B
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
B
C
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác
có: 3 đỉnh
3 cạnh
3 góc
CÁC DẠNG HÌNH TAM GIÁC
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và
hai góc nhọn.
Hình tam giác có một góc
vuông và hai góc nhọn (gọi
là hình tam giác vuông).
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO HÌNH TAM GIÁC
A
B
H
A
A
C
H
B
C
B
C
Hoạt động 03
Luyện tập
1. Viết tên 3 góc và 3 cạnh của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
B
M
D
C
E
G
3 góc
Góc A
Góc B
Góc C
Góc D
Góc E
Góc G
3 cạnh
Cạnh AB
Cạnh BC
Cạnh CA
Cạnh DE
Cạnh EG
Cạnh GD
K
N
Góc M
Góc K
Góc N
Cạnh MK
Cạnh KN
Cạnh NM
2. Chỉ đáy và đường cao tương ứng của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
Đáy
D
P
N
H
B
C
AB
CH
Đường
Ứng với đáy AB
cao
K
E
G
Q
M
EG
PQ
DK
Ứng với đáy EG
MN
Ứng với đáy PQ
Hoạt động 04
Vận dụng
Ai nhanh
hơn?
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
A
Đ S
B
D
C
AD là đường cao ứng với đáy BC
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
M
Đ S
O
G
H
N
GH là đường cao ứng với đáy ON
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
P
Đ S
K
X
Q
PX là đường cao ứng với đáy KQ
H ÌN H TA M G IÁ C
Dặn dò
1. Về nhà các em xem lại bài, cắt hai tam giác có diện
tích bằng nhau.
2. Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình tam giác.
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP
THẬT TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất