Tìm kiếm Bài giảng
Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 19h:51' 04-01-2023
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 19h:51' 04-01-2023
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
Hình tam giác
Mục tiêu
1 Nhận biết những đặc điểm cơ bản của hình tam giác
2 Phân biệt ba dạng hình tam giác
3 Nhận biết đáy, đường cao của hình tam giác.
Hoạt động
0
1
Khởi động
0
3
Luyện tập
0
2
Khám phá
0
4
Vận dụng
0
1
Khởi động
Hãy nêu các loại góc đã học ở lớp 4.
Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
Hãy nêu đặc điểm của góc nhọn.
Bé hơn góc vuông.
Nêu đặc điểm của góc tù.
Lớn hơn góc vuông.
0
2
Khám phá
Những vật có hình tam giác trong cuộc sống:
Những vật có hình tam
giác trong cuộc sống:
Hình tam
giác
Em hãy nêu các cạnh, các đỉnh
và các góc của hình tam giác.
Các đặc điểm của hình tam giác:
A
B
C
Hình tam giác ABC có:
3 cạnh là:
AB
BC
AC
3 đỉnh là:
Đỉnh A
Đỉnh B
Đỉnh C
Các đặc điểm của hình tam giác:
A
B
C
Hình tam giác ABC có:
3 góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC
(gọi tắt là góc A)
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC
(gọi tắt là góc B)
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB
(gọi tắt là góc C)
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác có
đặc điểm gì?
Hình tam giác có: 3
đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.
Các dạng hình tam giác
Dạng 1:
Hình tam giác có ba góc nhọn.
Các dạng hình tam giác
Dạng 2:
Hình tam giác có một góc tù và
hai góc nhọn.
Các dạng hình tam giác
Dạng 3:
Hình tam giác có một góc vuông
và hai góc nhọn.
(gọi là hình tam giác vuông)
Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có
ba góc nhọn
Hình tam giác có
một góc tù và hai
góc nhọn
Gọi
Hìnhlàtam
hìnhgiác
tamcó
một
giác góc
vuông
vuông và
hai góc nhọn
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
- Đáy của tam giác
- Đường cao của tam giácA
B
BC là cạnh đáy
Độ dài AH là chiều cao
C
H
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
H
B
C
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
B
C
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác
có: 3 đỉnh,
3 cạnh, 3 góc
Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có
ba góc nhọn
Hình tam giác có
một góc tù và hai
góc nhọn
Gọi
Hìnhlàtam
hìnhgiác
tamcó
một
giác góc
vuông
vuông và
hai góc nhọn
Đáy và đường cao của hình tam giác
A
A
B
H
C
H
A
B
C
B
C
0
3
Luyện tập
1. Viết tên 3 góc và 3 cạnh của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
B
M
D
C
E
G
3 góc
Góc A
Góc B
Góc C
Góc D
Góc E
Góc G
3 cạnh
Cạnh AB
Cạnh BC
Cạnh CA
Cạnh DE
Cạnh EG
Cạnh GD
K
N
Góc M
Góc K
Góc N
Cạnh MK
Cạnh KN
Cạnh NM
2. Chỉ đáy và đường cao tương ứng của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
Đáy
Đường
cao
D
P
N
H
B
C
K
E
G
Q
M
AB
EG
PQ
CH
Ứng với đáy AB
DK
Ứng với đáy EG
MN
Ứng với đáy PQ
0
4
Vận dụng
Ai nhanh
hơn?
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
A
Đ S
B
D
C
AD là đường cao ứng với đáy BC
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
M
Đ S
O
G
H
N
GH là đường cao ứng với đáy ON
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
P
Đ S
K
X
Q
PX là đường cao ứng với đáy KQ
Dặn dò
1. Về nhà các em xem lại bài, cắt hai tam giác có
diện tích bằng nhau.
2. Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình tam giác.
Chào tạm
biệt!
Hình tam giác
Mục tiêu
1 Nhận biết những đặc điểm cơ bản của hình tam giác
2 Phân biệt ba dạng hình tam giác
3 Nhận biết đáy, đường cao của hình tam giác.
Hoạt động
0
1
Khởi động
0
3
Luyện tập
0
2
Khám phá
0
4
Vận dụng
0
1
Khởi động
Hãy nêu các loại góc đã học ở lớp 4.
Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
Hãy nêu đặc điểm của góc nhọn.
Bé hơn góc vuông.
Nêu đặc điểm của góc tù.
Lớn hơn góc vuông.
0
2
Khám phá
Những vật có hình tam giác trong cuộc sống:
Những vật có hình tam
giác trong cuộc sống:
Hình tam
giác
Em hãy nêu các cạnh, các đỉnh
và các góc của hình tam giác.
Các đặc điểm của hình tam giác:
A
B
C
Hình tam giác ABC có:
3 cạnh là:
AB
BC
AC
3 đỉnh là:
Đỉnh A
Đỉnh B
Đỉnh C
Các đặc điểm của hình tam giác:
A
B
C
Hình tam giác ABC có:
3 góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC
(gọi tắt là góc A)
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC
(gọi tắt là góc B)
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB
(gọi tắt là góc C)
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác có
đặc điểm gì?
Hình tam giác có: 3
đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.
Các dạng hình tam giác
Dạng 1:
Hình tam giác có ba góc nhọn.
Các dạng hình tam giác
Dạng 2:
Hình tam giác có một góc tù và
hai góc nhọn.
Các dạng hình tam giác
Dạng 3:
Hình tam giác có một góc vuông
và hai góc nhọn.
(gọi là hình tam giác vuông)
Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có
ba góc nhọn
Hình tam giác có
một góc tù và hai
góc nhọn
Gọi
Hìnhlàtam
hìnhgiác
tamcó
một
giác góc
vuông
vuông và
hai góc nhọn
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
- Đáy của tam giác
- Đường cao của tam giácA
B
BC là cạnh đáy
Độ dài AH là chiều cao
C
H
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
H
B
C
AH là đường cao tương ứng với đáy BC
ĐÁY VÀ ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH TAM GIÁC
A
B
C
Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác
có: 3 đỉnh,
3 cạnh, 3 góc
Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có
ba góc nhọn
Hình tam giác có
một góc tù và hai
góc nhọn
Gọi
Hìnhlàtam
hìnhgiác
tamcó
một
giác góc
vuông
vuông và
hai góc nhọn
Đáy và đường cao của hình tam giác
A
A
B
H
C
H
A
B
C
B
C
0
3
Luyện tập
1. Viết tên 3 góc và 3 cạnh của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
B
M
D
C
E
G
3 góc
Góc A
Góc B
Góc C
Góc D
Góc E
Góc G
3 cạnh
Cạnh AB
Cạnh BC
Cạnh CA
Cạnh DE
Cạnh EG
Cạnh GD
K
N
Góc M
Góc K
Góc N
Cạnh MK
Cạnh KN
Cạnh NM
2. Chỉ đáy và đường cao tương ứng của mỗi tam giác sau:
A
Tam
giác
Đáy
Đường
cao
D
P
N
H
B
C
K
E
G
Q
M
AB
EG
PQ
CH
Ứng với đáy AB
DK
Ứng với đáy EG
MN
Ứng với đáy PQ
0
4
Vận dụng
Ai nhanh
hơn?
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
A
Đ S
B
D
C
AD là đường cao ứng với đáy BC
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
M
Đ S
O
G
H
N
GH là đường cao ứng với đáy ON
Hãy cho biết câu sau đây
đúng hay sai?
P
Đ S
K
X
Q
PX là đường cao ứng với đáy KQ
Dặn dò
1. Về nhà các em xem lại bài, cắt hai tam giác có
diện tích bằng nhau.
2. Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình tam giác.
Chào tạm
biệt!
 








Các ý kiến mới nhất