Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 16h:26' 30-11-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 16h:26' 30-11-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
BÀI
12
Cấu trúc bài giảng:
Bài 12 : Axit nitric và muối nitrat
A. Axit nitric
I. C?U T?O PHN T?
1. Viết công thức cấu tạo của phân tử HNO3 ?
2. Xác định húa tr? v số oxi hoá của nitơ trong phân tử HNO3?
Axit nitric - HNO3
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Công thức phân tử: HNO3 (M= 63u)
- Công thức cấu tạo
Nitơ có hoá trị IV
Hoá trị của nguyên tố là số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác
Liên kết cho - nhận
Axit nitric - HNO3
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Quan sát lọ đựng axit HNO3, cho biết tính chất
vật lí của axit HNO3? Giải thích tại sao HNO3
để lâu ngày thường có màu vàng?
II. Tính chất vật lí
- Chất lỏng không màu, tan trong nước.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
- Dễ bị phân hủy :
HNO3
NO2? + O2? + H2O
? Axit HNO3 d? lõu ngy có màu vàng do lẫn khí NO2.
- HNO3 đặc có C% = 68%.
- HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
4
4
2
Axit nitric - HNO3
III. tính chất hoá học
1. Vi?t phuong trỡnh di?n li c?a axit HNO3?
2. Dự đoán tính chất hoá học của HNO3?
Axit nitric - HNO3
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
HNO3 là chất điện li mạnh:
HNO3 → H+ + NO3-
HNO3
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
Axit nitric - HNO3
* PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:
Axit nitric là axit MẠNH. Ví dụ:
- Làm quí tím HOÁ ĐỎ
- Tác dụng với OXIT BAZƠ, BAZƠ VÀ MUỐI CỦA AXIT YẾU HƠN.
- CÁC PTHH MINH HOẠ:
Viết PTHH của HNO3 với Fe(OH)3, CuO, CaCO3?
(1)
(2)
(3)
(3)
II/- 1. Tính axit mạnh
Axit nitric - HNO3
II/-1. Tính axit mạnh
- Kết luận: HNO3 có đầy đủ tính chất của một axit: làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu.
Axit nitric - HNO3
HNO3
NH4NO3
N2
N2O
NO
NO2
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
II/- 2. Tính oxi hoá mạnh
đặc
Loãng
Nâu đỏ
Không màu hoá nâu ngoài không khí
Thí nghiệm: Hãy quan sát hiện tượng và nhận xét
Axit nitric - HNO3
Cu + HNO3đặc
Cu + HNO3loãng
a) Với kim loại
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Axit nitric - HNO3
1. Viết pthh của Cu với HNO3 đặc và loãng?
2. Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ?
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Cu + HNO3 (đặc)
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 (loãng)
Cu(NO3)2 + NO + H2O
o
+5
+2
+4
o
+2
+2
4
2
2
2
8
3
3
4
a) Với kim loại
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).
dd xanh
Như vậy: HNO3 vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường của phản ứng.
+5
Nâu đỏ
dd xanh
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
1) Ag + HNO3 loãng ? NO + .. .. + ..
2) Fe + HNO3 đặc ? NO2 +...+..
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
a) Với kim loại
Axit nitric có thể oxi hoá được những kim loại nào? Số oxi hoá của kim loại thay đổi? Muối tạo thành?
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
a) Với kim loại
a. Với kim loại:
Oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
Đưa kim loại đến mức oxi hoá cao nhất, tạo muối nitrat
* Với kim loại có tính khử yếu : Cu , Ag, Pb...
Cu+ HNO3(đ)?
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Với những kim loại có tính khử mạnh thì sản phẩm oxi hoá của HNO3 là gì?
Al + HNO3(l) ? Al(NO3)3 + N2O+ H2O
Mg + HNO3(l) ? Mg(NO3)2+ N2 + H2O
Zn + HNO3(l) ? Zn(NO3)2+ NH4NO3 + H2O
*Với kim loại có tính khử mạnh :Mg, Zn, Al... HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3)
Chú ý: Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt kim loại bảo vệ cho kim loại. => Dùng bình Al hay Fe để chuyên chở axit HNO3 đặc, nguội.
-Như vậy kim loại tác dụng với axit nitric phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
-Nêu sản phẩm cụ thể trong từng trường hợp?
-Như vậy kim loại tác dụng với axit nitric phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
(nồng độ axit, bản chất KL, nhiệt độ)
-Nêu sản phẩm cụ thể trong từng trường hợp?
NO2
M
+
HNO3
M(NO3)n +
HNO3 loãng
M khử yếu: Cu, Pb, Ag.
Gọi kim loại M có hoá trị cao nhất là n
Axit nitric - HNO3
HNO3 đặc nguội thụ động với Al, Fe, Cr.
b) Tác dụng với phi kim
-HNO3 oxi hóa một số phi kim (S, C, P) đưa phi kim lên mức số oxi hóa cao nhất (ở dạng axit).
Cho lưu huỳnh tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Hãy viết phương trình phản ứng?
S + HNO3 (đặc, nóng)
H2SO4 + NO2 + H2O
o
+5
+6
+4
6
6
2
6
6
c) T¸c dông víi hîp chÊt
- HNO3 đặc còn oxi hoá được nhiều hợp chất vô cơ và h?u cơ.
- Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông . bị phá huỷ hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
Viết phương trình của FeO với HNO3 đặc, nóng?
FeO + HNO3 (đ)
Fe(NO3)3+ NO2 + H2O
+2
+5
+3
+4
4
2
to
HNO3
Tính axit m?nh
Củng cố bài
Axit nitric - HNO3
Tính oxi hóa m?nh
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
Bài tập 1
Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa Fe, Cu lần lượt với các dung dịch axit sau: HCl loãng, H2SO4 loãng, HNO3 loãng?
Bài tập 2:
Trân trọng cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
IV. ỨNG DỤNG
HNO3
Sản xuất phân đạm: NH4NO3 , Ca(NO3)2…
Sản xuất
thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
Thí nghiệm HNO3 t/d với S
Kiểm tra bài cũ
1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
2) Trỡnh by phuong phỏp hoỏ h?c d? phõn bi?t cỏc dung d?ch : NaCl ; NH4Cl ; (NH4)2SO4 .
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Cu + HNO3 (đặc)
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 (loãng)
Cu(NO3)2 + NO + H2O
o
+5
+2
+4
o
+2
+2
4
2
2
2
8
3
3
4
a) Với kim loại
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).
Cu0 + 4H+ + 2NO3- → Cu+2 + 2NO2 + 2H2O
3Cu0 + 8H+ + 2NO3- → 3Cu+2 + 2NO + 4H2O
Như vậy: HNO3 vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường của phản ứng.
+5
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
? Vậy nếu cho 1 mẫu Cu vào dung dịch chứa
A .NaNO3 B . HCl C .Hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl
Trường hợp nào có phản ứng xảy ra,viết phương trình ion rút gọn
+ Cu không tác dụng được với HCl do tính ôxi hoá của H+ yếu
+ Cu tác dụng được với HNO3 tạo ra khí có màu nâu đỏ ứng với
N+5 + 1e ? N+4 Chứng tỏ tính ôxi hoá của H+ yếu hơn NO3-
+ Tuy nhiên H+ lại đóng vai trò môi trường , nếu không có H+ thì phản ứng cũng không xảy ra.
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
BÀI
12
Cấu trúc bài giảng:
Bài 12 : Axit nitric và muối nitrat
A. Axit nitric
I. C?U T?O PHN T?
1. Viết công thức cấu tạo của phân tử HNO3 ?
2. Xác định húa tr? v số oxi hoá của nitơ trong phân tử HNO3?
Axit nitric - HNO3
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Công thức phân tử: HNO3 (M= 63u)
- Công thức cấu tạo
Nitơ có hoá trị IV
Hoá trị của nguyên tố là số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác
Liên kết cho - nhận
Axit nitric - HNO3
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Quan sát lọ đựng axit HNO3, cho biết tính chất
vật lí của axit HNO3? Giải thích tại sao HNO3
để lâu ngày thường có màu vàng?
II. Tính chất vật lí
- Chất lỏng không màu, tan trong nước.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
- Dễ bị phân hủy :
HNO3
NO2? + O2? + H2O
? Axit HNO3 d? lõu ngy có màu vàng do lẫn khí NO2.
- HNO3 đặc có C% = 68%.
- HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
4
4
2
Axit nitric - HNO3
III. tính chất hoá học
1. Vi?t phuong trỡnh di?n li c?a axit HNO3?
2. Dự đoán tính chất hoá học của HNO3?
Axit nitric - HNO3
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
HNO3 là chất điện li mạnh:
HNO3 → H+ + NO3-
HNO3
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
Axit nitric - HNO3
* PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:
Axit nitric là axit MẠNH. Ví dụ:
- Làm quí tím HOÁ ĐỎ
- Tác dụng với OXIT BAZƠ, BAZƠ VÀ MUỐI CỦA AXIT YẾU HƠN.
- CÁC PTHH MINH HOẠ:
Viết PTHH của HNO3 với Fe(OH)3, CuO, CaCO3?
(1)
(2)
(3)
(3)
II/- 1. Tính axit mạnh
Axit nitric - HNO3
II/-1. Tính axit mạnh
- Kết luận: HNO3 có đầy đủ tính chất của một axit: làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu.
Axit nitric - HNO3
HNO3
NH4NO3
N2
N2O
NO
NO2
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
II/- 2. Tính oxi hoá mạnh
đặc
Loãng
Nâu đỏ
Không màu hoá nâu ngoài không khí
Thí nghiệm: Hãy quan sát hiện tượng và nhận xét
Axit nitric - HNO3
Cu + HNO3đặc
Cu + HNO3loãng
a) Với kim loại
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Axit nitric - HNO3
1. Viết pthh của Cu với HNO3 đặc và loãng?
2. Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ?
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Cu + HNO3 (đặc)
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 (loãng)
Cu(NO3)2 + NO + H2O
o
+5
+2
+4
o
+2
+2
4
2
2
2
8
3
3
4
a) Với kim loại
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).
dd xanh
Như vậy: HNO3 vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường của phản ứng.
+5
Nâu đỏ
dd xanh
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
1) Ag + HNO3 loãng ? NO + .. .. + ..
2) Fe + HNO3 đặc ? NO2 +...+..
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
a) Với kim loại
Axit nitric có thể oxi hoá được những kim loại nào? Số oxi hoá của kim loại thay đổi? Muối tạo thành?
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
a) Với kim loại
a. Với kim loại:
Oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
Đưa kim loại đến mức oxi hoá cao nhất, tạo muối nitrat
* Với kim loại có tính khử yếu : Cu , Ag, Pb...
Cu+ HNO3(đ)?
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Với những kim loại có tính khử mạnh thì sản phẩm oxi hoá của HNO3 là gì?
Al + HNO3(l) ? Al(NO3)3 + N2O+ H2O
Mg + HNO3(l) ? Mg(NO3)2+ N2 + H2O
Zn + HNO3(l) ? Zn(NO3)2+ NH4NO3 + H2O
*Với kim loại có tính khử mạnh :Mg, Zn, Al... HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3)
Chú ý: Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt kim loại bảo vệ cho kim loại. => Dùng bình Al hay Fe để chuyên chở axit HNO3 đặc, nguội.
-Như vậy kim loại tác dụng với axit nitric phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
-Nêu sản phẩm cụ thể trong từng trường hợp?
-Như vậy kim loại tác dụng với axit nitric phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
(nồng độ axit, bản chất KL, nhiệt độ)
-Nêu sản phẩm cụ thể trong từng trường hợp?
NO2
M
+
HNO3
M(NO3)n +
HNO3 loãng
M khử yếu: Cu, Pb, Ag.
Gọi kim loại M có hoá trị cao nhất là n
Axit nitric - HNO3
HNO3 đặc nguội thụ động với Al, Fe, Cr.
b) Tác dụng với phi kim
-HNO3 oxi hóa một số phi kim (S, C, P) đưa phi kim lên mức số oxi hóa cao nhất (ở dạng axit).
Cho lưu huỳnh tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Hãy viết phương trình phản ứng?
S + HNO3 (đặc, nóng)
H2SO4 + NO2 + H2O
o
+5
+6
+4
6
6
2
6
6
c) T¸c dông víi hîp chÊt
- HNO3 đặc còn oxi hoá được nhiều hợp chất vô cơ và h?u cơ.
- Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông . bị phá huỷ hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
Viết phương trình của FeO với HNO3 đặc, nóng?
FeO + HNO3 (đ)
Fe(NO3)3+ NO2 + H2O
+2
+5
+3
+4
4
2
to
HNO3
Tính axit m?nh
Củng cố bài
Axit nitric - HNO3
Tính oxi hóa m?nh
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
Bài tập 1
Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa Fe, Cu lần lượt với các dung dịch axit sau: HCl loãng, H2SO4 loãng, HNO3 loãng?
Bài tập 2:
Trân trọng cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
IV. ỨNG DỤNG
HNO3
Sản xuất phân đạm: NH4NO3 , Ca(NO3)2…
Sản xuất
thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
Thí nghiệm HNO3 t/d với S
Kiểm tra bài cũ
1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
2) Trỡnh by phuong phỏp hoỏ h?c d? phõn bi?t cỏc dung d?ch : NaCl ; NH4Cl ; (NH4)2SO4 .
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
Cu + HNO3 (đặc)
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 (loãng)
Cu(NO3)2 + NO + H2O
o
+5
+2
+4
o
+2
+2
4
2
2
2
8
3
3
4
a) Với kim loại
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).
Cu0 + 4H+ + 2NO3- → Cu+2 + 2NO2 + 2H2O
3Cu0 + 8H+ + 2NO3- → 3Cu+2 + 2NO + 4H2O
Như vậy: HNO3 vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường của phản ứng.
+5
II/-2. Tính oxi hóa mạnh
? Vậy nếu cho 1 mẫu Cu vào dung dịch chứa
A .NaNO3 B . HCl C .Hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl
Trường hợp nào có phản ứng xảy ra,viết phương trình ion rút gọn
+ Cu không tác dụng được với HCl do tính ôxi hoá của H+ yếu
+ Cu tác dụng được với HNO3 tạo ra khí có màu nâu đỏ ứng với
N+5 + 1e ? N+4 Chứng tỏ tính ôxi hoá của H+ yếu hơn NO3-
+ Tuy nhiên H+ lại đóng vai trò môi trường , nếu không có H+ thì phản ứng cũng không xảy ra.
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
 








Các ý kiến mới nhất