Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Văn Thiện
Ngày gửi: 19h:08' 23-10-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT BÌNH ĐẠI A
Tập thể lớp , Giáo viên: Trần Minh Thiện
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GIÁO
Axit nitric - HNO3
Kiểm tra bài cũ
1- Cho các muối KNO3, NH4Cl , K3PO4 có cùng nồng độ .Sắp xếp các muối theo thứ tự có pH tăng dần :
D. K3PO4 < KNO3 < NH4Cl
C. KNO3 < NH4Cl < K3PO4
B. NH4Cl < KNO3 < K3PO4
A. KNO3 < K3PO4 < NH4Cl
2- Trong các muối : NH4Cl,NH4NO3 , (NH4)2SO4 , NH4HCO3 muối dễ nhiệt phân và khó nhiệt phân nhất lần lượt là:
D. NH4Cl , (NH4)2SO4
C. NH4NO3 , (NH4)2SO4
B. NH4HCO3 , (NH4)2SO4
A. NH4Cl,NH4NO3
B. NH4Cl < KNO3 < K3PO4
B. NH4HCO3 , (NH4)2SO4
3- Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là:
C. N2O
B. NO2
A. NO
D. N2.
D. N2.
4- Có thể phân biệt muối amôni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao là do:
D. Giải phóng chất khí không màu,không mùi
C. Giải phóng chất khí màu nâu đỏ
A. Muối amôni sẽ chuyển thành màu đỏ
B. Giải phóng chất khí không màu,mùi xốc
B. Giải phóng chất khí không màu,mùi xốc
Đọc sách và trả lời nội dung sau:
- Trạng thái :.....
- Khối lượng riêng:.....
- Màu sắc :......
- Nhiệt độ sôi: ........
- Dung dịch HNO3 đặc có C%....
lỏng
D=1,52g/cm3
Không màu
860C
68%
I/- Lý Tính:
phải cẩn thận khi dùng.
-Dễ gây bỏng, phá hủy da , vải, giấy.
Axit nitric - HNO3
III/- HÓA TÍNH
1.Axit nitric là một axit mạnh
HNO3 có đầy đủ tính chất của một dung dịch axit :
- Điện li mạnh:
-Tác dụng được với quì tím, kim loại, bazơ, oxit bazơ và muối
HNO3 + Cu(OH)2 ?
HNO3 + CuO ?
HNO3 + Na2CO3 ?
HNO3 + CaCO3 ?
???
Phiếu HT số 1
III/- HÓA TÍNH
2/-Tính chất oxi hóa mạnh:
2/-Tính chất oxihóa mạnh:
a/-Tác dụng với kim loại :
Tùy nồng độ dung dịch axit và bản chất kim loại mà các sản phẩm là:
NO2, NO, N2O, N2 ,NH4NO3
Số oxi hoá của N trong HNO3 lớn nhất (+5) nên chỉ thể hiện tính chất oxi hoá
-3 0 +1 +2 +4 +5
NH4NO3 N2 N2O NO NO2
HNO3
a. Với kim loại:
2/ Tính oxi hóa mạnh
Oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
Đưa kim loại đến mức oxi hoá cao nhất, tạo muối nitrat
* Với kim loại có tính khử yếu : Cu , Ag, Pb...
Cu+ HNO3(đ)?




Rút ra kết luận gì?




Với những kim loại có tính khử mạnh thì sản phẩm oxi hoá của HNO3 là gì?
* Với kim loại có tính khử mạnh :Mg, Zn, Al... HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3)
Axit nitric - HNO3
Al(NO3)3
H2O
8
8
3
30
15
Axit nitric - HNO3
- Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Đưa kim loại về mức oxi hoá cao nhất
Lưu ý:
Axit nitric - HNO3
2/-Tính chất oxihóa mạnh:
b/-Tác dụng với phi kim :
S + HNO3 (đặc) ? H2SO4 + NO2 + H2O
0 +5 +6 +4
6 6 2
C + HNO3 (d) ? CO2 + NO2 + H2O
0 +5 +4 +4
4 4 2
c/-Tác dụng với hợp chất :
Axit HNO3 đặc oxi hoá nhiều hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ :
FeS, H2S , vải, mùn cưa, dầu thông ...bị phá huỷ hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với axit đặc
Axit nitric oxi hoá được hầu hết các kim loại ( trừ Au,Pt ); nhi?u phi kim tạo thành muối nitrat trong đó kim loại, phi kim có số oxi hoá cao nhất
c. Td với hợp chất :
Phi?u HT s? 3 : Thực hiện phản ứng sau
b. HNO3loãng + FeO = C + A ? + ?
C là muối ,B khí màu nâu
a. HNO3đặc + FeO = C + B? +?
Giải
a.10 HNO3loãng +3FeO =3Fe(NO3)3 +NO?+5H2O
b. 4HNO 3đặc + FeO = Fe(NO3)3 + NO2?+H2O
Kết luận : HNO3là chất oxy hóa mạnh
Như vậy, kim loại tác dụng với axit nitric phụ thuộc vào yếu tố nào?


Nêu sản phẩm oxi hoá của HNO3 cụ thể trong từng trường hợp?




Gọi M: kim loại; n: hóa trị cao nhất của M
NO2
M
+
HNO3
M(NO3)n+
HNO3 loãng
M khử yếu: Cu, Pb, Ag.
Tổng quát:
HNO3
Tính axit
Tóm tắt
Axit nitric - HNO3
Tính oxi hóa
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
Một cánh rừng thông của Czech bị hủy hoại bởi mưa axit. (ảnh chụp tháng 7/2006, theo PD)
Axit nitric - HNO3
Axit nitric - HNO3
Axit nitric - HNO3
Hình ảnh trên đây nói lên điều gì
Axit nitric - HNO3
?
Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa Fe, Cu lần lượt với các dung dịch axit sau: HCl loãng, H2SO4 loãng, HNO3 loãng?
Phi?u HT s? 4 Bài tập:
Về nhà : Hoaø tan 8,32g Cu vaøo 3 lit dung dòch HNO3 dö thu ñöôïc 4,928 lit hoãn hôïp NO vaø NO2 (ñktc) .Tính noàng ñoä cuûa dung dòch HNO3 caàn duøng
B. 0,16M
A. 0,18M
C. 0,15M
D. 0,14M
B. 0,16M
Hướng dẫn : Gọi số mol NO là x , số mol NO2 là y
Lập phương trình : x + y = 0,22 (1)
Số mol e nhường = số mol e nhận nên : 3x + y = 0,26 (2)
Giải phương trình xác định kết quả
Ưng dụng
C- Điều chế axit Nitric :
1- Trong phòng thí nghiệm:
NaNO3 (r)
+ H2SO4 (đ)
NaHSO4 + HNO3
2- Trong công nghiệp :
Theo phương pháp NH3
Từ chất ban đầu là NH3, em hãy viết các ptpứ tạo ra HNO3?
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ ĐIỀU CHẾ AXITNITRIC
B-MUỐI NITRAT
I- Tính chất vật lí :
Tất cả đều tan và là chất điện li mạnh
II- Tính chất hóa học:
1- Phản ứng trao đổi ion:
AgNO3 + NaCl ?
Ba(NO3)2 + Na2SO4 ?
NH4NO3 + NaOH ?
Mang đầy đủ tính chất của mu?i
NaNO3 + AgCl
2 NaNO3 + BaSO4
NaNO3 + H2O + NH3
2- Phản ứng nhiệt phân:
Các muối nitrat dễ nhiệt phân giải phóng Oxi
a- Muối của kim loại hoạt động mạnh:
Muối Nitrat
Muối Nitrat
Muối Nitrat
Muối Nitrit
Oxit kim loại
Kim loại
+ O2
+ O2
+ O2
+ NO2
+ NO2
a- Muối của kim loại hoạt động trung bình:
a- Muối của kim loại hoạt động y ếu:
KNO3
KNO2
+ O2
Cu(NO3)2
CuO
+ O2
+ 2NO2
AgNO3
Ag
+ O2
+ NO2
3-Nhận biết muối Nitrat:
Thuốc thử: Axit H2SO4 và Cu ? Dấu hiệu có khí màu nâu ? và dung dịch có màu xanh
3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 ? 3 Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O
NO + O2 ? NO2 ( màu nâu)
Luyện tập :
1-Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau cho sản phẩm là kim lo?i ,khí NO2 và O2
2- Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau cho sản phẩm là muối nitrit,khí oxi ?
D. Hg(NO3)2 , AgNO3
C. Cu(NO3)2 , KNO3 , NaNO3
B. Ca(NO3)2 , KNO3 , LiNO3
A. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
D. Hg(NO3)2 , AgNO3
C. Cu(NO3)2 , KNO3 , NaNO3
B. Ca(NO3)2 , KNO3 , LiNO3
A. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
B. Ca(NO3)2 , KNO3 , LiNO3
D. Hg(NO3)2 , AgNO3
3. Để nhận biết dd muối nitrat dùng hoá chất nào và có dấu hiệu gì ?
A. Đều tan trong nước và là những chất điện li mạnh .
D. Không thể nhận biết được dung dịch muối nitrat bằng các hoá chất thông thường .
C. Cu và H2SO4 đậm đặc,dấu hiệu sủi bọt , có khí màu nâu bay ra.
B. PbCl2 , có kết tủa đen .
A. BaCl2 , có kết tủa trắng .
4 Đặc điểm nào duới đây không phải là đặc điểm chung của muối nitrat ?
D. Ở nhiệt độ cao,là những chất oxi hoá mạnh.
C. Gặp các chất kiềm mạnh như KOH, NaOH bị phân huỷ thành muối nitrit
B. Trong dung dịch , có thể có phản ứng trao đổi ion với axit, bazơ hoặc muối khác .
C. Gặp các chất kiềm mạnh như KOH, NaOH bị phân huỷ thành muối nitrit
C. Cu và H2SO4 đậm đặc,dấu hiệu sủi bọt , có khí màu nâu bay ra.
A. 6,4g và 37,6g
5- Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,
ta dùng thuốc thử là
A. Fe.
D. Cu.
C. Al.
B. CuO.
D. Cu.
6- Nung 44g hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 cho đến khi phản ứng nhiệt phân hoàn toàn thu được chất rắn A .A phản ứng đủ với 600 ml H2SO4 0,5M (A tan hết )
Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp là:
D. 12,4g và 31,6g
C. 8,8g và 35,2g
B. 9,6g và 34,4g
A. 6,4g và 37,6g
Câu 5 : Chọn kim loại không phản ứng với axit HNO3 đặc,nguội :Cu ,Fe , Al ,Zn ,Pb ,Mn ,Ag
A. Fe
B. Cu,Ag,Pb
D. Zn.Pb,Mn
C. Fe,Al
Câu 6: Hoà tan Al vào dung dịch HNO3 rất loãng nóng,dư ta thấy không có khí thoát ra phương trình ion của phản ứng trên là :
D. 4Al + 3NO3- + 30H+ ? 4Al3+ + 3NH4+ + 9 H2O
C. Al + 3NO3- + 6H+ ? Al3+ + 3NO2 + 3 H2O
B. Al + NO3- + 4H+ ? Al3+ + NO + 2 H2O
A. 8Al + 3NO3- + 30H+ ? 8Al3+ + 3NH4+ + 9 H2O
C. Fe,Al
A. 8Al + 3NO3- + 30H+ ? 8Al3+ + 3NH4+ + 9 H2O
Câu 7: Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lit dung dịch HNO3 dư thu được 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc) .Tính nồng độ của dung dịch HNO3 cần dùng
B. 0,16M
A. 0,18M
C. 0,15M
D. 0,14M
B. 0,16M
Hướng dẫn : Gọi số mol NO là x , số mol NO2 là y
Lập phương trình : x + y = 0,22 (1)
Số mol e nhường = số mol e nhận nên : 3x + y = 0,26 (2)
Giải phương trình xác định kết quả
Cảm ơn tât cả.
chúc dạy tốt, học tốt!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác