Bài 12. Hô hấp ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê THị Huyền
Ngày gửi: 16h:32' 17-12-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 421
Nguồn:
Người gửi: Lê THị Huyền
Ngày gửi: 16h:32' 17-12-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
SINH HỌC 11
Có 1 nàng công chúa ngủ trong 1 căn phòng tràn ngập hoa tươi và thơm ngát nhưng nàng đã mãi mãi không thức dậy nữa. Tại sao vậy??
II. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
I. KHÁI QUÁT VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA HÔ HẤP VỚI QUANG HỢP
III. HÔ HẤP SÁNG
CHỦ ĐỀ
HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
BÀI 12
BÀI 14: THỰC HÀNH
PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Cơ quan nào của thực vật thực hiện chức năng hô hấp?
I. KHÁI QUÁT VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Hô hấp ở tất cả các cơ quan
Hô hấp mạnh ở các cơ quan có hoạt động sinh lý mạnh: hạt nảy mầm, rễ, chồi non, quả đang chín...
Hô hấp ở từng tế bào: bào quan ti thể
Ở lớp 10 các em đã học về hô hấp Tb, vậy em hãy nhắc lại khái niệm hô hấp TB?
- Là quá trình ôxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q ( ATP và nhiệt)
2. Phương trình tổng quát:
3. Vai trò của hô hấp
Hô hấp ở thực vật có vai trò gì?
- Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây.
- Cung cấp năng lượng - ATP cho mọi hoạt động sống: tổng hợp các chất, sinh trưởng, TĐC, vận chuyển chủ động các chất, v.v…
- Tạo các sản phẩm trung gian là nguyên liệu của các quá trình tổng hợp các chất khác.
I. KHÁI QUÁT VỀ HÔ HÁP Ở THỰC VẬT
1. Khái niệm:
Glucôz
(C6H12O6)
Đường phân
2ATP
H2O
Ti thể
+O2
6H2O
6CO2
36ATP
2CO2
Rượu etilic(C2H5OH)
hoặc axit lactic(C3H6O)
Phân giải kị khí
Tế bào chất
Axit piruvic 2CH3COCOOH)
Phân giải hiếu khí
Hình 12.2Con đường hô hấp ở thực vật
Chu trình Crebs
Chuỗi chuyền e
II. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP
- Gồm 2 con đường: phân giải hiếu khí và kị khí
Lên men
H 5. Quan sát H 12.2 và cho biết hô hấp ở TV gồm mấy con đường?
Không có O2
Có O2
Tế bào chất
TBC, Ti thể
Đường phân
lên men
Đường phân
Chu trình Crep
Chuỗi chuyền e
Rượu etylic + CO2 hoặc a.x lactic
CO2 và H2O
2 ATP
38 ATP
Phân giải hiếu khí 38 ATP
Phân giải kị khí 2ATP
19 lần
Phân biệt 2 con đường hô hấp ở thực vật
III. HÔ HẤP SÁNG:
Sơ đồ hô hấp sáng
RiDP
APG
Axit Glicôlic (C2)
Axit
Glicôlic
Axit
Gliôxilic
Sêrin
Glixin
Ánh sáng
Lục lạp
Perôxixôm
Ti thể
O2
CO2
Chu trình canvin
Xảy ra ở nhóm TV?
Điều kiện? Bào quan? Hậu quả?
HÔ HẤP SÁNG
AS mạnh, CO2 cạn kiệt, O2 cao
Thực vật C3
Lục lạp, Pezoxixom, ti thể
không
Lãng phí sản phẩm QH -> NS cây C3 giảm 30- 50%
IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA QUANG HỢP, HÔ HẤP VÀ MÔI TRƯỜNG
Quang hợp và hô hấp phụ thuộc lẫn nhau
1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
2. Mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường
Môi trường
Nước
Nhiệt độ
Ôxi
CO2
Nước -> cường độ hô hấp
Tăng nhiệt độ -> tăng cường độ HH
Oxy cần thiết đối với hô hấp
CO2 ức chế hô hấp
Hô hấp chịu tác động của những yếu tố nào trong môi trường?Vai trò của những yếu tố đó
Quyết định các biện pháp bảo quản nông sản và chăm sóc cây trồng.
Trong quá trình bảo quản nông phẩm, nếu đề cho đối tượng bảo quản hô hấp mạnh thì dẫn đến hậu quả gì?
Nêu các biện pháp bảo quản nông phẩm?
Phơi nắng
-> Giảm lượng nước (<12%)
Ứng dụng trong bảo quản nông sản
Ức chế hô hấp
Giảm nhiệt độ
Bảo quản lạnh
Ức chế hô hấp
Kho lạnh
Tủ lạnh
kho lạnh bảo quản hạt giống
Nồng độ CO2 cao ức chế hô hấp
Nguyên nhân
Ngập úng
-> thiếu oxi
-> rễ cây hô hấp kị khí
-> thiếu năng lượng
--> cây chết
- Tháo nước
- Cày, bừa, xới đất tơi xốp
Các biện pháp khắc phục?
LUYỆN TẬP
Câu 1:
Chọn đáp án đúng nhất
Trong các cơ quan sau, cơ quan nào có hô hấp mạnh nhất?
A. Ở rễ
C. Ở lá
D. Ở quả
B. Ở thân
Câu 2:
Giai đoạn nào chung cho chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?
A. Chu trình Crep.
C. Đường phân
D. Tổng hợp axêtyl - CoA
B. Chuỗi chuyền êlectron.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 4:
Sản phẩm phân giải kị khí từ axit piruvic là:
A. axit lactic +CO2 + Năng lượng
B. rượu etylic +CO2 hoặc axit Lactic
C. rượu etylic + Năng lượng
D. rượu etylic +CO2
Câu 3. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?
A.Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cây
B.Tăng khả năng chống chịu
C.Tạo ra các sản phẩm trung gian
D.Miễn dịch cho cây
Câu 5: Từ 1 phân tử Glucozơ tạo ra sản phẩm cuối cùng giải phóng bao nhiêu ATP?
A. 34 ATP B. 36 ATP C. 38 ATP D. 30 ATP
Câu 6: Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả người ta không dùng biện pháp bảo quản
lạnh (nhiệt độ thấp). B. trong nồng độ O2 cao. .
C. khô (giảm lượng nước) D. trong nồng độ CO2 cao.
Câu 6: Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ ôxi và giải phóng CO2 ở ngoài sáng, chủ yếu xảy ra ở thực vật C3 trong điều kiện cường độ ánh sáng cao ( CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều) với sự tham gia của 3 bào quan
lục lạp, perôxixôm, ty thể.
B. lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể.
C. lục lạp, lizôxôm, ty thể.
D. lục lạp, ribôxôm, ty thể.
Câu 8: Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:
A. 35oC 40oC B. 30oC 35oC
C. 40oC 45oC D. 45oC 50oC.
Câu 9: Bào quan thực hiện hô hấp tế bào
A. Lục lạp B. Ti thể
C. Riboxom D. Không bào
Hướng dẫn về nhà
Học và làm bài tập
Chuẩn bị bài thực hành: bài 14
Hướng dẫn trên nhóm lớp
Glucôzơ
(C6)
2Axit piruvic
Đường phân
2NADH
2ATP
2 axetyl CoA
Chu trình Crep
Chuỗi chuyền êlêctrôn
2CO2
2NADH
4CO2
2ATP
6NADH
2FADH2
H2O
O2
1 NADH…..= 3ATP
1 FADH2…..= 2ATP
Glucôzơ
(C6)
2Axit piruvic
Đường phân
Hô hấp hiếu khí
( chu trình crep)
Lên men
Ko có O2
Có O2
1
2
3
Chuỗi chuyền e và qtr phôtphorin hoá
ATP
Glucôzơ
(C6)
2Axit piruvic
Đường phân
2NADH
2ATP
Lên men
2 axetyl CoA
Chu trình Crep
Chuỗi chuyền êlêctrôn
2CO2
2NADH
4CO2
2ATP
6NADH
2FADH2
32ATP
H2O
O2
Có 1 nàng công chúa ngủ trong 1 căn phòng tràn ngập hoa tươi và thơm ngát nhưng nàng đã mãi mãi không thức dậy nữa. Tại sao vậy??
II. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
I. KHÁI QUÁT VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA HÔ HẤP VỚI QUANG HỢP
III. HÔ HẤP SÁNG
CHỦ ĐỀ
HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
BÀI 12
BÀI 14: THỰC HÀNH
PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Cơ quan nào của thực vật thực hiện chức năng hô hấp?
I. KHÁI QUÁT VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Hô hấp ở tất cả các cơ quan
Hô hấp mạnh ở các cơ quan có hoạt động sinh lý mạnh: hạt nảy mầm, rễ, chồi non, quả đang chín...
Hô hấp ở từng tế bào: bào quan ti thể
Ở lớp 10 các em đã học về hô hấp Tb, vậy em hãy nhắc lại khái niệm hô hấp TB?
- Là quá trình ôxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q ( ATP và nhiệt)
2. Phương trình tổng quát:
3. Vai trò của hô hấp
Hô hấp ở thực vật có vai trò gì?
- Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây.
- Cung cấp năng lượng - ATP cho mọi hoạt động sống: tổng hợp các chất, sinh trưởng, TĐC, vận chuyển chủ động các chất, v.v…
- Tạo các sản phẩm trung gian là nguyên liệu của các quá trình tổng hợp các chất khác.
I. KHÁI QUÁT VỀ HÔ HÁP Ở THỰC VẬT
1. Khái niệm:
Glucôz
(C6H12O6)
Đường phân
2ATP
H2O
Ti thể
+O2
6H2O
6CO2
36ATP
2CO2
Rượu etilic(C2H5OH)
hoặc axit lactic(C3H6O)
Phân giải kị khí
Tế bào chất
Axit piruvic 2CH3COCOOH)
Phân giải hiếu khí
Hình 12.2Con đường hô hấp ở thực vật
Chu trình Crebs
Chuỗi chuyền e
II. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP
- Gồm 2 con đường: phân giải hiếu khí và kị khí
Lên men
H 5. Quan sát H 12.2 và cho biết hô hấp ở TV gồm mấy con đường?
Không có O2
Có O2
Tế bào chất
TBC, Ti thể
Đường phân
lên men
Đường phân
Chu trình Crep
Chuỗi chuyền e
Rượu etylic + CO2 hoặc a.x lactic
CO2 và H2O
2 ATP
38 ATP
Phân giải hiếu khí 38 ATP
Phân giải kị khí 2ATP
19 lần
Phân biệt 2 con đường hô hấp ở thực vật
III. HÔ HẤP SÁNG:
Sơ đồ hô hấp sáng
RiDP
APG
Axit Glicôlic (C2)
Axit
Glicôlic
Axit
Gliôxilic
Sêrin
Glixin
Ánh sáng
Lục lạp
Perôxixôm
Ti thể
O2
CO2
Chu trình canvin
Xảy ra ở nhóm TV?
Điều kiện? Bào quan? Hậu quả?
HÔ HẤP SÁNG
AS mạnh, CO2 cạn kiệt, O2 cao
Thực vật C3
Lục lạp, Pezoxixom, ti thể
không
Lãng phí sản phẩm QH -> NS cây C3 giảm 30- 50%
IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA QUANG HỢP, HÔ HẤP VÀ MÔI TRƯỜNG
Quang hợp và hô hấp phụ thuộc lẫn nhau
1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
2. Mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường
Môi trường
Nước
Nhiệt độ
Ôxi
CO2
Nước -> cường độ hô hấp
Tăng nhiệt độ -> tăng cường độ HH
Oxy cần thiết đối với hô hấp
CO2 ức chế hô hấp
Hô hấp chịu tác động của những yếu tố nào trong môi trường?Vai trò của những yếu tố đó
Quyết định các biện pháp bảo quản nông sản và chăm sóc cây trồng.
Trong quá trình bảo quản nông phẩm, nếu đề cho đối tượng bảo quản hô hấp mạnh thì dẫn đến hậu quả gì?
Nêu các biện pháp bảo quản nông phẩm?
Phơi nắng
-> Giảm lượng nước (<12%)
Ứng dụng trong bảo quản nông sản
Ức chế hô hấp
Giảm nhiệt độ
Bảo quản lạnh
Ức chế hô hấp
Kho lạnh
Tủ lạnh
kho lạnh bảo quản hạt giống
Nồng độ CO2 cao ức chế hô hấp
Nguyên nhân
Ngập úng
-> thiếu oxi
-> rễ cây hô hấp kị khí
-> thiếu năng lượng
--> cây chết
- Tháo nước
- Cày, bừa, xới đất tơi xốp
Các biện pháp khắc phục?
LUYỆN TẬP
Câu 1:
Chọn đáp án đúng nhất
Trong các cơ quan sau, cơ quan nào có hô hấp mạnh nhất?
A. Ở rễ
C. Ở lá
D. Ở quả
B. Ở thân
Câu 2:
Giai đoạn nào chung cho chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?
A. Chu trình Crep.
C. Đường phân
D. Tổng hợp axêtyl - CoA
B. Chuỗi chuyền êlectron.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 4:
Sản phẩm phân giải kị khí từ axit piruvic là:
A. axit lactic +CO2 + Năng lượng
B. rượu etylic +CO2 hoặc axit Lactic
C. rượu etylic + Năng lượng
D. rượu etylic +CO2
Câu 3. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?
A.Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cây
B.Tăng khả năng chống chịu
C.Tạo ra các sản phẩm trung gian
D.Miễn dịch cho cây
Câu 5: Từ 1 phân tử Glucozơ tạo ra sản phẩm cuối cùng giải phóng bao nhiêu ATP?
A. 34 ATP B. 36 ATP C. 38 ATP D. 30 ATP
Câu 6: Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả người ta không dùng biện pháp bảo quản
lạnh (nhiệt độ thấp). B. trong nồng độ O2 cao. .
C. khô (giảm lượng nước) D. trong nồng độ CO2 cao.
Câu 6: Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ ôxi và giải phóng CO2 ở ngoài sáng, chủ yếu xảy ra ở thực vật C3 trong điều kiện cường độ ánh sáng cao ( CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều) với sự tham gia của 3 bào quan
lục lạp, perôxixôm, ty thể.
B. lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể.
C. lục lạp, lizôxôm, ty thể.
D. lục lạp, ribôxôm, ty thể.
Câu 8: Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:
A. 35oC 40oC B. 30oC 35oC
C. 40oC 45oC D. 45oC 50oC.
Câu 9: Bào quan thực hiện hô hấp tế bào
A. Lục lạp B. Ti thể
C. Riboxom D. Không bào
Hướng dẫn về nhà
Học và làm bài tập
Chuẩn bị bài thực hành: bài 14
Hướng dẫn trên nhóm lớp
Glucôzơ
(C6)
2Axit piruvic
Đường phân
2NADH
2ATP
2 axetyl CoA
Chu trình Crep
Chuỗi chuyền êlêctrôn
2CO2
2NADH
4CO2
2ATP
6NADH
2FADH2
H2O
O2
1 NADH…..= 3ATP
1 FADH2…..= 2ATP
Glucôzơ
(C6)
2Axit piruvic
Đường phân
Hô hấp hiếu khí
( chu trình crep)
Lên men
Ko có O2
Có O2
1
2
3
Chuỗi chuyền e và qtr phôtphorin hoá
ATP
Glucôzơ
(C6)
2Axit piruvic
Đường phân
2NADH
2ATP
Lên men
2 axetyl CoA
Chu trình Crep
Chuỗi chuyền êlêctrôn
2CO2
2NADH
4CO2
2ATP
6NADH
2FADH2
32ATP
H2O
O2
 







Các ý kiến mới nhất