Bài 12. Hô hấp ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 14h:54' 29-10-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 14h:54' 29-10-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN
----------
SINH HỌC 11 – CƠ
BẢN
Tổ:
HÓA - SINH
Thực hiện: Nguyễn Thị Nhàn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày các biện
?
pháp tăng năng suất
cây trồng thông qua sự
điều chỉnh quang hợp?
-Bón phân, tưới nước hợp lí, Chăm
sóc phù hợp với loài, giống, với sản
-Tăng diện tích lá:
phẩm thu hoạch
-Tăng cường độ quang hợp: -Tuyển chon và tạo giống mới có cường độ QH cao,
có sự phân bố sản phẩm QH vào các bộ phận có giá
Tăng hệ số kinh tế:
trị kinh tế như: hạt, quả, củ
6CO2 + 12H2O
NLAS
Diệp lục
C6H 12O6 + 6O2 + 6H2O
Trong quá trình quang hợp các chất hữu cơ được tạo thành
là nguồn vật chất và nguồn năng lượng cơ bản cho sự sống của
Tất cả thế giới hữu cơ, tuy nhiên đó chỉ là nguồn dự trữ và không đặc
trưng, tế bào không thể sử dụng trực tiếp nguồn năng lượng này cho
hoạt động sống mà chỉ qua quá trình hô hấp các chất hữu cơ được tạo
thành trong quang hợp mới được phân giải tạo nguồn năng lượng dễ sử
dụng trong ATP sử dụng cho các hoạt động sống của cơ thể sống
Lịch sử nghiên cứu hô hấp
1779 – 1780: Ingenhousz chỉ ra rằng tùy vào điều kiện
chiếu sáng cây xanh không chỉ hấp thụ khí cacbonic,
thải oxi mà còn xảy ra quá trình ngược lại.
1842: Liebig đã phủ nhận sự tồn tại của quá trình
hô hấp trong cây xanh.
Cuối TK 19 – đầu TK 20: nghiên cứu thực nghiệm đã
chứng minh sự tồn tại của quá trình hô hấp ở cây xanh.
1.
Vì sao
3.
Tại
saogiọt
2.Tại
nước vôi
nhiệt
kế
ống
trong bình
nghiệm
chỉ
maonhiệt
dẫn
bênchuyển
phải
độ
cao
di
bình
chứa
hơn
không
về
phía
hạt
nảy
khí
trái?bên
mầm
ngoài?
(hình A)
bị vẩn đục
khi bơm
hút hoạt
động?
Thí nghiệm: Hình 12.1
Phát hiện sự thải khí CO2
Phát hiện sự hấp thụ O2
Phát hiện sự tăng nhiệt độ
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1, Khái
*Phương trình tổng quát của quá trình Hô hấp
niêm hô
C6H1206 +602 →6CO2 +6H20 +N.lượng (nhiệt +ATP)
hấp ở thực
*Nguyên liệu và Sản phẩm của hô hấp
vật
Nghiên
H 1, Viết
-Nguyên liệu: Cacbohidrat, ôxi
cứu hình
phương
12.1,SGK
H2. Nguyên
- Sản phẩm: Cacbonic, nước, NL
trình
tổng
- TN về
liệu
Sản
H 3.và
Hô
*Hô
hấp
ở
thực
vật
là
quá
trình
oxi
hóa
quát
của
phẩm
của
hấp
là
gì?
H 4. Vai
trò sinh học các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là hô hấp ở
quá
trình
thực vật
hô
hấp?
của quá
Glucose) thành CO2 và H2O, đồng thời
hô hấp?
và kiến
trình hô
giải phóng một phần năng lượng cần
thức đã
hấp ?
thiết cho hoạt động sống của cơ thể được
học ở lớp
tích lũy trong ATP.
6 trả lời
các câu
hỏi sau?
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1, Khái
niêm hô
hấp ở thực
vật
2. Vai trò
của hô hấp
đối với cơ
thể thực vật
*Giải phóng Năng lượng :
+ Nhiệt năng: duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các
hoạt động sống.
+ Hóa năng (ATP): sử dụng cho nhiều hoạt động
sống của cơ thể: TĐC, hấp thụ và vận chuyển chủ
động các chất, vận động sinh trưởng, sửa chữa
những hư hại của tế bào...
*Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên
liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác
trong cơ thể.
Tóm lại: Từ phương trình tổng quát xác đinh được .
-Nguyên liệụ và sản phẩm của quá trình hô hấp
- Khái niệm về hô hấp
- Vai trò của quá trình hô hấp
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Phân giải kị khí
Tế bào
chất
Glucôz
(C6H12O6)
2ATP
Đường
phân
H 5. Quan
sát H 12.2 và
cho biết hô
hấp ở TV
gồm mấy
con đường?
H2 O
A. Hô hấp kị khí
(Lên men)
Tế bào
chất
Axit piruvic
2CH3COCOOH)
2CO2
Rượu
etilic(C2H5OH)
hoặc axit
lactic(C3H6O)
Chu trình Crebs
Ti thể
+O2
B. Hô hấp hiếu khí
(trong ti thể)
6CO2
36ATP
Chuỗi chuyền e
6H2O
Phân giải hiếu khí
Hình 12.2Con đường hô hấp ở thực vật
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
1, Phân
giải kị khí
H 7. khái
niệm,
H
6. Phân
nơi
H 8. Sản
xảy ra
giải
kị khí
phẩm tạo
đường
xảy
ra ở cơ
thành của
phân nào
quan
sản
quá trình
phẩm
của
TV?
tạo
lên men?
thànhmấy
Gồm
?
giai đoạn?
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
* Phân giải kị khí có thể xảy ra: - Trong rễ cây khi bị ngập úng
- Trong hạt khi ngâm vào nước
- Trong những trường hợp cây ở
điều kiện thiếu ô xi
* Phân giải kị khí gồm 2 giai đoạn: -> Đường phân
-> Lên men
- Đường phân: - Là quá trình phân giải glucô thành
A.Piruvic
- Diễn ra trong tế bào chất
C6H1206 2ATP + H20 + A.Piruvic (CH3C0C00H)
- Lên men:
A.Piruvic(CH3C0C00H)
CO2 + rượu Etilic ( C2H50H)
hoặc A.Lactic ( C3H603)
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
1, Phân
giải kị khí
2. Phân giải
hiếu khí
H 10. Quan
H 9.hình
sát
Nơi 12.2
xảy
ra hô
và
kiến
hấp
thức
hiếu
ở
mục
khí,
II. sản
phẩmbiệt
Phân
tạo hô
thành
hấp
kị ?khí
Gồm
và
hô
hấp
mấy
giaihiếu
khí?
đoạn?
*Phân giải hiếu khí : Diễn ra mạnh trong các mô, các
cơ quan đang hoạt động sinh lí mạnh như hạt đang nảy
mầm, hoa đang nở tạo năng lượng cho cơ thể và tế bàogồm
2 giai đoạn:
-> Đường phân
-> Hô hấp hiếu khí - Hô hấp ti thể gồm: Chu trình
Crebs và
chuỗi chuyền e xảy ra trong Ti thể.
O2
A.Piruvic
6CO2 + 6H20 + 36ATP
Ti thể
(CH3COCOOH)
Chu trình Crép
Chuỗi chuyền e
(Chất nền ti thể):
Khi có Ôxi
A.Piruvic đi vào ty
thể, chuyển hóa
theo chu trình
Creps và bị ô xi
hóa hoàn toàn
( Màng ti thể):
H2 tách ra từ
A.Piruvic được
chuyển đến chuỗi
truyền e đến 02
để tạo ra H20 và
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Phân giải kị khí
Tế bào
chất
Glucôz
(C6H12O6)
2ATP
Đường
phân
H 10. Quan
sát hình 12.2
và kiến thức
ở mục II.
Phân biệt hô
hấp kị khí và
hô hấp hiếu
H2 O
A.Hô hấp kị khí
( Lên men)
Tế bào
chất
Axit piruvic
2CH3COCOOH)
2CO2
Rượu
etilic(C2H5OH)
hoặc axit
lactic(C3H6O)
Chu trình Crebs
Ti thể
+O2
B. Hô hấp hiếu khí
(trong ti thể)
6CO2
36ATP
Chuỗi chuyền e
6H2O
Phân giải hiếu khí
Hình 12.2Con đường hô hấp ở thực vật
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Thời gian
5 Phút
Phân biệt hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí
Điểm so sánh
Hô hấp kị khí
Hô hấp hiếu khí
Oxi
Không cần
Cần
Nơi xảy ra
Tế bào chất
Ty thể
Sản phẩm
Năng lượng
tích lũy
Đường phân: Piruvat
Lên men:
CO2, rượu
êtilic hoặc axit lactic
Lên men không tích lũy
năng lượng ngoài 2 ATP
được hình thành ở giai
đoạn đường phân
CO2, H2O
Tích lũy 36 ATP
II – CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Lên men
Tạo ra rượu Êtylic
Tạo ra Axit Lactic
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
II – CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Đường phân
ATP
Chu trình creps
Glucose (6
cacbon)
ADP
NAD+
NADH
2ATP
2 Axetyl – CoA (2
cacbon)
6NAD+
ATP
ADP
6NADH
NAD+
NADH
2ATP
Axit pyruvic
Axit pyruvic
(3 cacbon)
(3 cacbon)
Sơ đồ tóm tắt quá trình đường
phân
CREP
2ADP
2ATP
2FAD+
2FADH2
4CO
Sơ đồ tóm tắt
chu trình Crep
2
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Tóm tắt quá trình hô hấp tế bào
6 NADH
2 FADH2
2NADH
2NADH
Đường phân
1Glucose → 2Piruvat
Bào tương
2ATP
2 Axetyl
CoA
Chu
trình
CREP
Chuỗi truyền
electron
Ti thể
2ATP
34ATP
Lưu ý: Phân biệt quá trình đường phân, chu trình
Crép, chuỗi truyền điện tử trong hô hấp hiếu khí.
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
II – HÔ HẤP
SÁNG
hυ
RiDP
O2
APG
(C )
3
Glicolat
(C )
Lục lạp2
Glicolat
(CH2OHCOOH)
CO2
Glioxilat
(CHOCOOH)
Glixin
(NH2CH2COOH)
Glixin
(NH2CH2COOH)
Serin
Ti thể
Peroxixom
Sơ đồ hô hấp sáng ở thực vật C3
-Hô
hấp sáng là quá trình hô hấp xảy ra ở
ngoài sáng.( Hấp thụ O2, giải phóng CO2)
-> ôxi hóaRiDP
-Xảy ra ở thực vật C3 với sự tham gia của 3
bào quan: lục lạp, Peroxixom và ti thể.
-Không tạo ra năng lượng ATP, nhưng tiêu tốn
30 – 50% sản phẩm Q hợp nên gây lãng phí
sản phẩm quang hợp
1. Hô hấp sáng là gì?
2. Hô hấp sáng xảy ra
như thế nào?
3. Đặc điểm của hô hấp
sáng đối với cơ thể
thực vật?
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
III. HÔ HẤP
SÁNG
IV. QUAN HỆ
GIỮA HÔ HẤP
VỚI QUANG
HỢP VÀ MÔI
TRƯƠNG
1. Mối quan
hệ giữa hô
hấp và
quang hợp
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
*So sánh Quang hợp và hô hấp ở thực vật C3
Điểm so sánh
Quang hợp TV
1.Bàoquan thựchiện
Lục lạp
2. Nguyên liệu
H2O , CO2
3. Sản phẩm
C6H12O6 , 02
4. Phương trình
tổng quát
6CO2 + 12H2O DL, AS
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O
5. Sự chuyển hóa
năng lượng
QN thành hóa năng
(HN) trong Liên kết
hóa học của C6H12O6
So sánh
Quang hợp
và hô hấp ở 6, Bản chất
thực vật C3 ,
Thời gian
điền vào phiếu 7 Phút
học tập ?
Là quá trình ôxi hóa
khử -> Quá trình ôxi
hóa thuộc Pha sáng
-> Quá trình khử
thuộc Pha tối
Hô hấp TV
TBC, Ty thể
C6H12O6 , O2
H2O , CO2
C6H12O6 02,Tithể
H2O , CO2
HNtrongC6H12O6
thành HN
trong ATP và
NADPH
Là quá trình ôxi
hóa các hợp chất
hữu cơ để giải
phóng N.Lượng
cung cấp cho các
hoạt động sống
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
I.KHÁI QUÁT
VỀ HÔ HẤP
Ở THỰC
VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
.
III. HÔ HẤP
SÁNG
Môi trường
III. QUAN HỆ
GIỮA
QUANG
HỢP VÀ HÔ
HẤP
a
•Nước và cường độ hô hấp
b
•Nhiệt độ và cường độ hô hấp
Định luật Van-Hop
c
•Vai trò của Oxy đối với hô hấp
d
•. Sự
ức chế hô hấp của CO2
Lưu ý:
1. Mối quan
1- vai trò của các yếu tố môi trường
Mất
nước lại:
làm giảm
cường hê
độ giữa
HH (Muốn
hạtQH
nảychính
mầm cần
hệ giữa hô
* Tóm
Mối quan
HH và
là mối
đảm bảo đủ nước)
hấp và
quan hệ tương tác gắn bó giữa quá trình chuyển hóa
Nhiệt
độ tăng, cường độ hô hấp cũng tăng
quang hợp
vật chất rất quan trọng trong cơ thể TV.
Ô xi cần thiết cho HH hiếu khí vì nó phân giải hoàn toàn
2. Mối quan
- Sản
QHnăng
( C6lượng
H12O6hơn
) là HH
nguyên
nguyên liệu
HH,phẩm
tích lũycủa
nhiều
kị khíliệu
hệ giữa hô Nồng
của hô
hấp cao
và là
ôxi
độ CO2
sẽ chất
ức chế
hôhóa
hấp trong HH
hấp và môi
Sản
của
HH(
COsản
O) thu
là nguyên
1- Liên -hệ
vớiphẩm
việc bảo
quản
nông
hoạch liệu
2,H2sau
trường
Hô hấp
của những
yếu tố
nào
để tổng hợp
C6Hchịu
và hưởng
giải phóng
ôxi trong
QH
12O6ảnh
trong môi trường?Vai trò của những yếu tố đó
BÀI 12: HÔ
HẤP
Ở THỰC VẬT
• Phương
I
trình tổng quát của HH
1.Hô hấp thực vật •Nguyên liệu và sản phẩm
•Khái niệm
• Các dạng năng lượng tạo ra của hô hấ
2.Vai trò
• Các sản phẩm trung gian
1. Phân giải kị khí
II
2.Phân giải hiếu khí
III
. Hô
hấp sáng
.Đường phân
. Lên men
. Sản phẩm phân giải kỵ khí
. Đường phân
• Chu trình Crep
• Chuỗi truyền electron
1. Quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
•Nước và cường độ hô hấp
IV
2.Quan hệ giữa
HH và MT
• Nhiệt
độ và cường độ hô hấp
• Định luật Van-Hop
• Vai
trò của Oxy đối với hô hấ
• Sự ức chế hô hấp của CO2
BÀI 12:HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối
với cây trồng là gì?
a.Cung cấp năng lượng chống chịu
b.Tăng khả năng chống chịu
c.Tạo ra các sản phẩm trung gian
d.Miễn dịch cho cây
Đáp án
Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên
men và hô hấp hiếu khí?
a. Chu trình Crep
b.Chuỗi chuyền điện tử electron
c.Đường phân
d.Tổng hợp axetyl – CoA
e.Khử piruvat thành axit lactic
Đáp án
Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a.Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô
hấp
b.Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau
c. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp
d.Cả 3 phương án trên đều đúng
Đáp án
Bài tập về nhà:
Bài 1: Phân biệt quá trình đường phân, chu trình Crép, chuỗi truyền điện
tử trong hô hấp hiếu khí
Điểm phân biệt
Đường phân Chu trình Crep
Chuỗi truyền điện tử
1. Vị trí
2. Nguyên liệu
3.Sản phẩm
4. Năng lượng
Bài 2: Dựa vào kiến thức về hô hấp, mối quan hệ giữa hô hấp và
môi trường, em hãy đóng vai là một kĩ sư nông nghiệp của sở
tài nguyên và môi trường đề xuất biện pháp và hướng dẫn bà
con nông dân bảo quản nông sản sau khi thu hoạch và bảo vệ
môi trường.
----------
SINH HỌC 11 – CƠ
BẢN
Tổ:
HÓA - SINH
Thực hiện: Nguyễn Thị Nhàn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày các biện
?
pháp tăng năng suất
cây trồng thông qua sự
điều chỉnh quang hợp?
-Bón phân, tưới nước hợp lí, Chăm
sóc phù hợp với loài, giống, với sản
-Tăng diện tích lá:
phẩm thu hoạch
-Tăng cường độ quang hợp: -Tuyển chon và tạo giống mới có cường độ QH cao,
có sự phân bố sản phẩm QH vào các bộ phận có giá
Tăng hệ số kinh tế:
trị kinh tế như: hạt, quả, củ
6CO2 + 12H2O
NLAS
Diệp lục
C6H 12O6 + 6O2 + 6H2O
Trong quá trình quang hợp các chất hữu cơ được tạo thành
là nguồn vật chất và nguồn năng lượng cơ bản cho sự sống của
Tất cả thế giới hữu cơ, tuy nhiên đó chỉ là nguồn dự trữ và không đặc
trưng, tế bào không thể sử dụng trực tiếp nguồn năng lượng này cho
hoạt động sống mà chỉ qua quá trình hô hấp các chất hữu cơ được tạo
thành trong quang hợp mới được phân giải tạo nguồn năng lượng dễ sử
dụng trong ATP sử dụng cho các hoạt động sống của cơ thể sống
Lịch sử nghiên cứu hô hấp
1779 – 1780: Ingenhousz chỉ ra rằng tùy vào điều kiện
chiếu sáng cây xanh không chỉ hấp thụ khí cacbonic,
thải oxi mà còn xảy ra quá trình ngược lại.
1842: Liebig đã phủ nhận sự tồn tại của quá trình
hô hấp trong cây xanh.
Cuối TK 19 – đầu TK 20: nghiên cứu thực nghiệm đã
chứng minh sự tồn tại của quá trình hô hấp ở cây xanh.
1.
Vì sao
3.
Tại
saogiọt
2.Tại
nước vôi
nhiệt
kế
ống
trong bình
nghiệm
chỉ
maonhiệt
dẫn
bênchuyển
phải
độ
cao
di
bình
chứa
hơn
không
về
phía
hạt
nảy
khí
trái?bên
mầm
ngoài?
(hình A)
bị vẩn đục
khi bơm
hút hoạt
động?
Thí nghiệm: Hình 12.1
Phát hiện sự thải khí CO2
Phát hiện sự hấp thụ O2
Phát hiện sự tăng nhiệt độ
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1, Khái
*Phương trình tổng quát của quá trình Hô hấp
niêm hô
C6H1206 +602 →6CO2 +6H20 +N.lượng (nhiệt +ATP)
hấp ở thực
*Nguyên liệu và Sản phẩm của hô hấp
vật
Nghiên
H 1, Viết
-Nguyên liệu: Cacbohidrat, ôxi
cứu hình
phương
12.1,SGK
H2. Nguyên
- Sản phẩm: Cacbonic, nước, NL
trình
tổng
- TN về
liệu
Sản
H 3.và
Hô
*Hô
hấp
ở
thực
vật
là
quá
trình
oxi
hóa
quát
của
phẩm
của
hấp
là
gì?
H 4. Vai
trò sinh học các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là hô hấp ở
quá
trình
thực vật
hô
hấp?
của quá
Glucose) thành CO2 và H2O, đồng thời
hô hấp?
và kiến
trình hô
giải phóng một phần năng lượng cần
thức đã
hấp ?
thiết cho hoạt động sống của cơ thể được
học ở lớp
tích lũy trong ATP.
6 trả lời
các câu
hỏi sau?
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1, Khái
niêm hô
hấp ở thực
vật
2. Vai trò
của hô hấp
đối với cơ
thể thực vật
*Giải phóng Năng lượng :
+ Nhiệt năng: duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các
hoạt động sống.
+ Hóa năng (ATP): sử dụng cho nhiều hoạt động
sống của cơ thể: TĐC, hấp thụ và vận chuyển chủ
động các chất, vận động sinh trưởng, sửa chữa
những hư hại của tế bào...
*Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên
liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác
trong cơ thể.
Tóm lại: Từ phương trình tổng quát xác đinh được .
-Nguyên liệụ và sản phẩm của quá trình hô hấp
- Khái niệm về hô hấp
- Vai trò của quá trình hô hấp
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Phân giải kị khí
Tế bào
chất
Glucôz
(C6H12O6)
2ATP
Đường
phân
H 5. Quan
sát H 12.2 và
cho biết hô
hấp ở TV
gồm mấy
con đường?
H2 O
A. Hô hấp kị khí
(Lên men)
Tế bào
chất
Axit piruvic
2CH3COCOOH)
2CO2
Rượu
etilic(C2H5OH)
hoặc axit
lactic(C3H6O)
Chu trình Crebs
Ti thể
+O2
B. Hô hấp hiếu khí
(trong ti thể)
6CO2
36ATP
Chuỗi chuyền e
6H2O
Phân giải hiếu khí
Hình 12.2Con đường hô hấp ở thực vật
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
1, Phân
giải kị khí
H 7. khái
niệm,
H
6. Phân
nơi
H 8. Sản
xảy ra
giải
kị khí
phẩm tạo
đường
xảy
ra ở cơ
thành của
phân nào
quan
sản
quá trình
phẩm
của
TV?
tạo
lên men?
thànhmấy
Gồm
?
giai đoạn?
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
* Phân giải kị khí có thể xảy ra: - Trong rễ cây khi bị ngập úng
- Trong hạt khi ngâm vào nước
- Trong những trường hợp cây ở
điều kiện thiếu ô xi
* Phân giải kị khí gồm 2 giai đoạn: -> Đường phân
-> Lên men
- Đường phân: - Là quá trình phân giải glucô thành
A.Piruvic
- Diễn ra trong tế bào chất
C6H1206 2ATP + H20 + A.Piruvic (CH3C0C00H)
- Lên men:
A.Piruvic(CH3C0C00H)
CO2 + rượu Etilic ( C2H50H)
hoặc A.Lactic ( C3H603)
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
1, Phân
giải kị khí
2. Phân giải
hiếu khí
H 10. Quan
H 9.hình
sát
Nơi 12.2
xảy
ra hô
và
kiến
hấp
thức
hiếu
ở
mục
khí,
II. sản
phẩmbiệt
Phân
tạo hô
thành
hấp
kị ?khí
Gồm
và
hô
hấp
mấy
giaihiếu
khí?
đoạn?
*Phân giải hiếu khí : Diễn ra mạnh trong các mô, các
cơ quan đang hoạt động sinh lí mạnh như hạt đang nảy
mầm, hoa đang nở tạo năng lượng cho cơ thể và tế bàogồm
2 giai đoạn:
-> Đường phân
-> Hô hấp hiếu khí - Hô hấp ti thể gồm: Chu trình
Crebs và
chuỗi chuyền e xảy ra trong Ti thể.
O2
A.Piruvic
6CO2 + 6H20 + 36ATP
Ti thể
(CH3COCOOH)
Chu trình Crép
Chuỗi chuyền e
(Chất nền ti thể):
Khi có Ôxi
A.Piruvic đi vào ty
thể, chuyển hóa
theo chu trình
Creps và bị ô xi
hóa hoàn toàn
( Màng ti thể):
H2 tách ra từ
A.Piruvic được
chuyển đến chuỗi
truyền e đến 02
để tạo ra H20 và
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Phân giải kị khí
Tế bào
chất
Glucôz
(C6H12O6)
2ATP
Đường
phân
H 10. Quan
sát hình 12.2
và kiến thức
ở mục II.
Phân biệt hô
hấp kị khí và
hô hấp hiếu
H2 O
A.Hô hấp kị khí
( Lên men)
Tế bào
chất
Axit piruvic
2CH3COCOOH)
2CO2
Rượu
etilic(C2H5OH)
hoặc axit
lactic(C3H6O)
Chu trình Crebs
Ti thể
+O2
B. Hô hấp hiếu khí
(trong ti thể)
6CO2
36ATP
Chuỗi chuyền e
6H2O
Phân giải hiếu khí
Hình 12.2Con đường hô hấp ở thực vật
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Thời gian
5 Phút
Phân biệt hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí
Điểm so sánh
Hô hấp kị khí
Hô hấp hiếu khí
Oxi
Không cần
Cần
Nơi xảy ra
Tế bào chất
Ty thể
Sản phẩm
Năng lượng
tích lũy
Đường phân: Piruvat
Lên men:
CO2, rượu
êtilic hoặc axit lactic
Lên men không tích lũy
năng lượng ngoài 2 ATP
được hình thành ở giai
đoạn đường phân
CO2, H2O
Tích lũy 36 ATP
II – CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Lên men
Tạo ra rượu Êtylic
Tạo ra Axit Lactic
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
II – CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Đường phân
ATP
Chu trình creps
Glucose (6
cacbon)
ADP
NAD+
NADH
2ATP
2 Axetyl – CoA (2
cacbon)
6NAD+
ATP
ADP
6NADH
NAD+
NADH
2ATP
Axit pyruvic
Axit pyruvic
(3 cacbon)
(3 cacbon)
Sơ đồ tóm tắt quá trình đường
phân
CREP
2ADP
2ATP
2FAD+
2FADH2
4CO
Sơ đồ tóm tắt
chu trình Crep
2
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Tóm tắt quá trình hô hấp tế bào
6 NADH
2 FADH2
2NADH
2NADH
Đường phân
1Glucose → 2Piruvat
Bào tương
2ATP
2 Axetyl
CoA
Chu
trình
CREP
Chuỗi truyền
electron
Ti thể
2ATP
34ATP
Lưu ý: Phân biệt quá trình đường phân, chu trình
Crép, chuỗi truyền điện tử trong hô hấp hiếu khí.
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
II – HÔ HẤP
SÁNG
hυ
RiDP
O2
APG
(C )
3
Glicolat
(C )
Lục lạp2
Glicolat
(CH2OHCOOH)
CO2
Glioxilat
(CHOCOOH)
Glixin
(NH2CH2COOH)
Glixin
(NH2CH2COOH)
Serin
Ti thể
Peroxixom
Sơ đồ hô hấp sáng ở thực vật C3
-Hô
hấp sáng là quá trình hô hấp xảy ra ở
ngoài sáng.( Hấp thụ O2, giải phóng CO2)
-> ôxi hóaRiDP
-Xảy ra ở thực vật C3 với sự tham gia của 3
bào quan: lục lạp, Peroxixom và ti thể.
-Không tạo ra năng lượng ATP, nhưng tiêu tốn
30 – 50% sản phẩm Q hợp nên gây lãng phí
sản phẩm quang hợp
1. Hô hấp sáng là gì?
2. Hô hấp sáng xảy ra
như thế nào?
3. Đặc điểm của hô hấp
sáng đối với cơ thể
thực vật?
I.KHÁI QUÁT VỀ
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
III. HÔ HẤP
SÁNG
IV. QUAN HỆ
GIỮA HÔ HẤP
VỚI QUANG
HỢP VÀ MÔI
TRƯƠNG
1. Mối quan
hệ giữa hô
hấp và
quang hợp
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
*So sánh Quang hợp và hô hấp ở thực vật C3
Điểm so sánh
Quang hợp TV
1.Bàoquan thựchiện
Lục lạp
2. Nguyên liệu
H2O , CO2
3. Sản phẩm
C6H12O6 , 02
4. Phương trình
tổng quát
6CO2 + 12H2O DL, AS
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O
5. Sự chuyển hóa
năng lượng
QN thành hóa năng
(HN) trong Liên kết
hóa học của C6H12O6
So sánh
Quang hợp
và hô hấp ở 6, Bản chất
thực vật C3 ,
Thời gian
điền vào phiếu 7 Phút
học tập ?
Là quá trình ôxi hóa
khử -> Quá trình ôxi
hóa thuộc Pha sáng
-> Quá trình khử
thuộc Pha tối
Hô hấp TV
TBC, Ty thể
C6H12O6 , O2
H2O , CO2
C6H12O6 02,Tithể
H2O , CO2
HNtrongC6H12O6
thành HN
trong ATP và
NADPH
Là quá trình ôxi
hóa các hợp chất
hữu cơ để giải
phóng N.Lượng
cung cấp cho các
hoạt động sống
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
I.KHÁI QUÁT
VỀ HÔ HẤP
Ở THỰC
VẬT
II .CON ĐƯỜNG
HÔ HẤP Ở
THỰC VẬT
.
III. HÔ HẤP
SÁNG
Môi trường
III. QUAN HỆ
GIỮA
QUANG
HỢP VÀ HÔ
HẤP
a
•Nước và cường độ hô hấp
b
•Nhiệt độ và cường độ hô hấp
Định luật Van-Hop
c
•Vai trò của Oxy đối với hô hấp
d
•. Sự
ức chế hô hấp của CO2
Lưu ý:
1. Mối quan
1- vai trò của các yếu tố môi trường
Mất
nước lại:
làm giảm
cường hê
độ giữa
HH (Muốn
hạtQH
nảychính
mầm cần
hệ giữa hô
* Tóm
Mối quan
HH và
là mối
đảm bảo đủ nước)
hấp và
quan hệ tương tác gắn bó giữa quá trình chuyển hóa
Nhiệt
độ tăng, cường độ hô hấp cũng tăng
quang hợp
vật chất rất quan trọng trong cơ thể TV.
Ô xi cần thiết cho HH hiếu khí vì nó phân giải hoàn toàn
2. Mối quan
- Sản
QHnăng
( C6lượng
H12O6hơn
) là HH
nguyên
nguyên liệu
HH,phẩm
tích lũycủa
nhiều
kị khíliệu
hệ giữa hô Nồng
của hô
hấp cao
và là
ôxi
độ CO2
sẽ chất
ức chế
hôhóa
hấp trong HH
hấp và môi
Sản
của
HH(
COsản
O) thu
là nguyên
1- Liên -hệ
vớiphẩm
việc bảo
quản
nông
hoạch liệu
2,H2sau
trường
Hô hấp
của những
yếu tố
nào
để tổng hợp
C6Hchịu
và hưởng
giải phóng
ôxi trong
QH
12O6ảnh
trong môi trường?Vai trò của những yếu tố đó
BÀI 12: HÔ
HẤP
Ở THỰC VẬT
• Phương
I
trình tổng quát của HH
1.Hô hấp thực vật •Nguyên liệu và sản phẩm
•Khái niệm
• Các dạng năng lượng tạo ra của hô hấ
2.Vai trò
• Các sản phẩm trung gian
1. Phân giải kị khí
II
2.Phân giải hiếu khí
III
. Hô
hấp sáng
.Đường phân
. Lên men
. Sản phẩm phân giải kỵ khí
. Đường phân
• Chu trình Crep
• Chuỗi truyền electron
1. Quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
•Nước và cường độ hô hấp
IV
2.Quan hệ giữa
HH và MT
• Nhiệt
độ và cường độ hô hấp
• Định luật Van-Hop
• Vai
trò của Oxy đối với hô hấ
• Sự ức chế hô hấp của CO2
BÀI 12:HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối
với cây trồng là gì?
a.Cung cấp năng lượng chống chịu
b.Tăng khả năng chống chịu
c.Tạo ra các sản phẩm trung gian
d.Miễn dịch cho cây
Đáp án
Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên
men và hô hấp hiếu khí?
a. Chu trình Crep
b.Chuỗi chuyền điện tử electron
c.Đường phân
d.Tổng hợp axetyl – CoA
e.Khử piruvat thành axit lactic
Đáp án
Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a.Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô
hấp
b.Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau
c. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp
d.Cả 3 phương án trên đều đúng
Đáp án
Bài tập về nhà:
Bài 1: Phân biệt quá trình đường phân, chu trình Crép, chuỗi truyền điện
tử trong hô hấp hiếu khí
Điểm phân biệt
Đường phân Chu trình Crep
Chuỗi truyền điện tử
1. Vị trí
2. Nguyên liệu
3.Sản phẩm
4. Năng lượng
Bài 2: Dựa vào kiến thức về hô hấp, mối quan hệ giữa hô hấp và
môi trường, em hãy đóng vai là một kĩ sư nông nghiệp của sở
tài nguyên và môi trường đề xuất biện pháp và hướng dẫn bà
con nông dân bảo quản nông sản sau khi thu hoạch và bảo vệ
môi trường.
 







Các ý kiến mới nhất