Bài 23. Hô hấp tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nam
Ngày gửi: 21h:15' 18-11-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nam
Ngày gửi: 21h:15' 18-11-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : LÊ NHẬT NAM
Ki?m tra bi cu
Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính enzim? Tại sao nhiệt độ cao quá mức cho phép làm hoạt tính enzim giảm mạnh hoạt mất hoạt tính?
Tốc độ phản ứng chịu ảnh hưỡng nhiệt độ. Mỗi enzim có 1 nhiệt độ tối ưu. Khi chưa tới nhiệt độ tối ưu thì nhiệt độ tăng làm tốc độ phản ứng tăng. Nhiệt độ tăng quá mức cho phép làm hoạt tính enzim giảm mạnh hoăt mất hoàn toàn. Do enzim có bản chất prôtêin dễ bị biến tính bởi nhiệt độ cao
Ki?m tra bi cu
Chuyển hóa vật chất là gì? Chuyển hóa vật chất gồm những mặt nào?
Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa diển ra trong tế bào sống. Chuyển hóa vật chất gồm 2 mặt là đồng hóa và dị hóa.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Dựa vào kiến thức đã có em hãy cho biết hô hấp cần nhận vào khí gì và giải phóng khí gì?
Hô hấp cần nhận vào khí O2 và giải phóng khí CO2.
Ngoài khí O2 hô hấp cần nguyên liệu là gì?
Ngoài khí O2 hô hấp cần nguyên liệu là các chất hữu cơ, phổ biến là đường glucozo (C6H12O6)
Quan sát sơ đồ hình 23.1 SGK và dựa vào các nguyên liệu và sản phẩm hãy viết phương trình tổng quát quá trình hộ hấp và nêu khái niệm hô hấp tế bào.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Phương trình tổng quát
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + (ATP + Nhiệt)
Hô hấp tế bào là quá trình chuyển hóa năng lượng trong tế bào sống. Trong đó, các chất hữu cơ (glucozo) bị phân giải đến cùng thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng dể sử dụng (ATP) cho các hoạt động sống và nhiệt năng
Thực chất quá trình hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng ôxi hóa khử sinh học. Phân tử hữu cơ được phân giải theo từng giai đoạn và năng lượng được giãi phóng dần
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ hình 23.1 SGK cho biết hô hấp tế bào gồm các giai đoạn chính nào?
Quá trình hô hấp tế bào có thể được chia thành 3 giai đoạn chính: Đường phân, chu trình crep, chuổi chuyền e hô hấp.
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ hình 23.2 SGK thực hiện câu hỏi lệnh SGK.
Dựa vào sơ đồ 23.2 SGK và thông tìm hiểu thêm thông tin mục II.1 SGK hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ hình 23.2 SGK thực hiện câu hỏi lệnh SGK.
Dựa vào sơ đồ 23.2 SGK và thông tìm hiểu thêm thông tin mục II.1 SGK hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Từ kết quả phiếu học tập hãy cho biết đường phân là gì?
Đường phân là quá trình biến đổi phân tử glucozo, xãy ra ở tế bào chất. Kết quả từ 1 phân tử đường tạo ra 2 phân tử axit pyruvic, 2 ATP và 2 NADH
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Dựa vào thông tin SGK mục II.2 cho biết axit pyruvic được tạo thành sao đường phân được biến đổi như thế nào?
Axit Pyruvic từ tế bào chất di chuyển vào trong chất nền ty thể và bị ôxi hóa thành axêtyl-coenzimA và giải phóng ra CO2 và NADH.
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ 23.3 SGK và tìm hiểu thông tin muc II.2 hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ 23.3 SGK và tìm hiểu thông tin muc II.2 hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Từ kết quả phiếu học tập và thông tin tìm hiểu em hãy cho rút ra nhận xét về giai đoạn chu trình Crep của quá trình hô hấp tế bào.
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
Sau giai đoạn đường phân, 2Axit pyruvic từ tế bào chất di chuyển vào chất nền ti thể và bị ôxi hóa thành 2 axêtyl-CoA, 2CO2, 2NADH.
Mổi Axêtyl-CoA đi vào chu trình Crep bi ôxi hóa hoàn toàn tạo ra 2 phân tử CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 3 NADH.
Câu 1: Qúa trình hô hấp nội bào xảy ra chủ yếu ở …….
tế bào chất B. ti thể
C. chất nền ti thể D. Màng trong ti thể
Câu 2: khi một phân tử Glucôzơ bị phân giải trong chu trình Crep năng lượng được tạo ra:
ATP, 6NADH, 2FADH2 B. 38AT
C. 4ATP, 8NADH D. 2ATP, 6NADH, 2FADH2
Củng cố
Câu 3: Trong qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo, nguyªn liÖu trực tiếp tham gia vµo chu tr×nh Crep lµ :
A. glucoz¬. B. axit piruvic.
C. axetyl CoA. D. NADH, FADH2
Củng cố
Câu 4: Chỉ ra đáp án sai khi nói về ý nghĩa của chu trình Crép?
Thông qua chu trình Crép chất hữu cơ được phân giải , năng lượng được tích luỹ trong ATP và một phần tạo nhiệt cho tế bào.
B. Tạo nhiều NADH và FADH2 dự trữ năng lượng cho tế bào.
C. Tạo các hợp chất hữu cơ là sản phẩm trung gian cho các quá trinh chuyển hoá .
D. Tạo ra axit piruvic là sản phẩm trung gian .
Bài về nhà: bài 1,2,3SGK trang 80
Đọc trước bài 24
Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp tế bào
C - C - C
C - C - C
P - C - C - C
C - C - C - P
2ATP
2ATP
2ADP
2ADP
Glucôzơ
Glucôzơ-6-P
ATP
ATP
Axit piruvic
Axit piruvic
C-C-C-C-C-C
C-C-C-C-C-C-P
P-C-C-C-C-C-C-P
ADP
ADP
NAD+
NADH
NAD+
NADH
Hình23.2 : Sơ đồ đường phân
Fructozơ-1,6-di-P
a.
b.
c.
d.
Hoạt hóa phân tử đường
Hoạt hóa phân tử đường
Sản phẩm tạo thành
Cắc mạch cacbon
Chu trình Crep
Ki?m tra bi cu
Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính enzim? Tại sao nhiệt độ cao quá mức cho phép làm hoạt tính enzim giảm mạnh hoạt mất hoạt tính?
Tốc độ phản ứng chịu ảnh hưỡng nhiệt độ. Mỗi enzim có 1 nhiệt độ tối ưu. Khi chưa tới nhiệt độ tối ưu thì nhiệt độ tăng làm tốc độ phản ứng tăng. Nhiệt độ tăng quá mức cho phép làm hoạt tính enzim giảm mạnh hoăt mất hoàn toàn. Do enzim có bản chất prôtêin dễ bị biến tính bởi nhiệt độ cao
Ki?m tra bi cu
Chuyển hóa vật chất là gì? Chuyển hóa vật chất gồm những mặt nào?
Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa diển ra trong tế bào sống. Chuyển hóa vật chất gồm 2 mặt là đồng hóa và dị hóa.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Dựa vào kiến thức đã có em hãy cho biết hô hấp cần nhận vào khí gì và giải phóng khí gì?
Hô hấp cần nhận vào khí O2 và giải phóng khí CO2.
Ngoài khí O2 hô hấp cần nguyên liệu là gì?
Ngoài khí O2 hô hấp cần nguyên liệu là các chất hữu cơ, phổ biến là đường glucozo (C6H12O6)
Quan sát sơ đồ hình 23.1 SGK và dựa vào các nguyên liệu và sản phẩm hãy viết phương trình tổng quát quá trình hộ hấp và nêu khái niệm hô hấp tế bào.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Phương trình tổng quát
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + (ATP + Nhiệt)
Hô hấp tế bào là quá trình chuyển hóa năng lượng trong tế bào sống. Trong đó, các chất hữu cơ (glucozo) bị phân giải đến cùng thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng dể sử dụng (ATP) cho các hoạt động sống và nhiệt năng
Thực chất quá trình hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng ôxi hóa khử sinh học. Phân tử hữu cơ được phân giải theo từng giai đoạn và năng lượng được giãi phóng dần
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ hình 23.1 SGK cho biết hô hấp tế bào gồm các giai đoạn chính nào?
Quá trình hô hấp tế bào có thể được chia thành 3 giai đoạn chính: Đường phân, chu trình crep, chuổi chuyền e hô hấp.
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ hình 23.2 SGK thực hiện câu hỏi lệnh SGK.
Dựa vào sơ đồ 23.2 SGK và thông tìm hiểu thêm thông tin mục II.1 SGK hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ hình 23.2 SGK thực hiện câu hỏi lệnh SGK.
Dựa vào sơ đồ 23.2 SGK và thông tìm hiểu thêm thông tin mục II.1 SGK hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Từ kết quả phiếu học tập hãy cho biết đường phân là gì?
Đường phân là quá trình biến đổi phân tử glucozo, xãy ra ở tế bào chất. Kết quả từ 1 phân tử đường tạo ra 2 phân tử axit pyruvic, 2 ATP và 2 NADH
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Dựa vào thông tin SGK mục II.2 cho biết axit pyruvic được tạo thành sao đường phân được biến đổi như thế nào?
Axit Pyruvic từ tế bào chất di chuyển vào trong chất nền ty thể và bị ôxi hóa thành axêtyl-coenzimA và giải phóng ra CO2 và NADH.
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ 23.3 SGK và tìm hiểu thông tin muc II.2 hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Quan sát sơ đồ 23.3 SGK và tìm hiểu thông tin muc II.2 hoàn thành phiếu học tập sau:
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
HÔ HẤP TẾ BÀO
I. Khái niệm
Từ kết quả phiếu học tập và thông tin tìm hiểu em hãy cho rút ra nhận xét về giai đoạn chu trình Crep của quá trình hô hấp tế bào.
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào.
1. Đường phân
2. Chu trình Crep.
Sau giai đoạn đường phân, 2Axit pyruvic từ tế bào chất di chuyển vào chất nền ti thể và bị ôxi hóa thành 2 axêtyl-CoA, 2CO2, 2NADH.
Mổi Axêtyl-CoA đi vào chu trình Crep bi ôxi hóa hoàn toàn tạo ra 2 phân tử CO2, 1 ATP, 1 FADH2, 3 NADH.
Câu 1: Qúa trình hô hấp nội bào xảy ra chủ yếu ở …….
tế bào chất B. ti thể
C. chất nền ti thể D. Màng trong ti thể
Câu 2: khi một phân tử Glucôzơ bị phân giải trong chu trình Crep năng lượng được tạo ra:
ATP, 6NADH, 2FADH2 B. 38AT
C. 4ATP, 8NADH D. 2ATP, 6NADH, 2FADH2
Củng cố
Câu 3: Trong qu¸ tr×nh h« hÊp tÕ bµo, nguyªn liÖu trực tiếp tham gia vµo chu tr×nh Crep lµ :
A. glucoz¬. B. axit piruvic.
C. axetyl CoA. D. NADH, FADH2
Củng cố
Câu 4: Chỉ ra đáp án sai khi nói về ý nghĩa của chu trình Crép?
Thông qua chu trình Crép chất hữu cơ được phân giải , năng lượng được tích luỹ trong ATP và một phần tạo nhiệt cho tế bào.
B. Tạo nhiều NADH và FADH2 dự trữ năng lượng cho tế bào.
C. Tạo các hợp chất hữu cơ là sản phẩm trung gian cho các quá trinh chuyển hoá .
D. Tạo ra axit piruvic là sản phẩm trung gian .
Bài về nhà: bài 1,2,3SGK trang 80
Đọc trước bài 24
Sơ đồ tóm tắt quá trình hô hấp tế bào
C - C - C
C - C - C
P - C - C - C
C - C - C - P
2ATP
2ATP
2ADP
2ADP
Glucôzơ
Glucôzơ-6-P
ATP
ATP
Axit piruvic
Axit piruvic
C-C-C-C-C-C
C-C-C-C-C-C-P
P-C-C-C-C-C-C-P
ADP
ADP
NAD+
NADH
NAD+
NADH
Hình23.2 : Sơ đồ đường phân
Fructozơ-1,6-di-P
a.
b.
c.
d.
Hoạt hóa phân tử đường
Hoạt hóa phân tử đường
Sản phẩm tạo thành
Cắc mạch cacbon
Chu trình Crep
 







Các ý kiến mới nhất