Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hỗ trợ đọc danh pháp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://docs.google.com/presentation/d/1FebhNnTegW-SCl-O7MFKDEKdAI17bOhp/edit?usp=sharing&ouid=113380134582992292720&rtpof=true&sd=true
Người gửi: Lo Anh Xuan
Ngày gửi: 08h:21' 11-04-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
1. Hydrogen

11. Sodium

21. Scandium

31. Gallium

2. Helium

12. Magnesium

22. Titanium

32. Germanium

3. Lithium

13. Aluminium

23. Vanadium

33. Arsenic

4. Beryllium

14. Silicon

24. Chromium

34. Selenium

5. Boron

15. Phosphorus

25. Manganese

35. Bromine

6. Carbon

16. Sulfur

26. Iron

36. Krypton

7. Nitrogen

17. Chlorine

27. Cobalt

37. Rubidium

8. Oxygen

18. Argon

28. Nickel

38. Strontium

9. Fluorine

19. Potassium

29. Copper

39. Yttrium

10. Neon

20. Calcium

30. Zinc

40. Zirconium

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Tiếp theo

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
2. Oxide
Cách 1: Tên nguyên tố + (hóa trị nếu nguyên tố có nhiều hóa trị) + oxide
Cách 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử oxygen + oxide
SO2 : Sulfur (IV) oxide

P2O5 : Phosphorus (V) oxide

Cu2O: Cupper (I) oxide

SO2 : Sulfur dioxide

P2O5 : Diphosphorus pentoxide

Cu2O: Cuprous oxide

SO3 : Sulfur (VI) oxide

Na2O: Sodium oxide

CuO: Cupper (II) oxide

SO3 : Sulfur trioxide

Al2O3: Aluminium oxide

CuO: Cupric oxide

CO : Carbon (II) oxide

FeO: Iron (II) oxide

Cr2O3: chromium (III) oxide

CO : Carbon monoxide

FeO: Ferrous oxide

Cr2O3: chromic oxide

CO2 : Carbon (IV) oxide

Fe2O3: Iron (III) oxide

CrO3: Chromium trioxide

CO2 : Carbon dioxide

Fe2O3: Ferric oxide

Fe3O4: Ferumoxides

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
3. Base

Hydroxide
NaOH : Sodium hydroxide

Fe(OH)2 : Iron (II) hydroxide

KOH : Potassium hydroxide

Fe(OH)2 : Ferrous hydroxide

Ca(OH)2 : Calcium hydroxide

Fe(OH)3 : Iron (III) hydroxide

Ba(OH)2 : Barium hydroxide

Fe(OH)3 : Ferric hydroxide

Al(OH)3 : Aluminium hydroxide

Cu(OH)2 : Cupper (II) hydroxide

Mg(OH)2 : Magnesium hydroxide

Cu(OH)2 : Cupric hydroxide

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
4. Acid
HX : Hydrohalic acid
HCl : Hydrochloric acid
HF : Hydrofluoric acid
H2S : Hydrosulfuric Acid

H2SO4 : Sulfuric acid
H2SO3 : Sulfurous acid
HNO3 : Nitric acid
HNO2 : Nitrous acid
H3PO4 : Phosphoric acid
H3PO3 : Phosphorous acid
H2CO3 : Carbonic acid

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

HClO : Hypochlorous acid
HClO2 : Chlorous acid
HClO3 : Chloric acid
HClO4 : Perchloric acid
 
Gửi ý kiến