Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết
Ngày gửi: 17h:29' 28-02-2011
Dung lượng: 739.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết
Ngày gửi: 17h:29' 28-02-2011
Dung lượng: 739.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Hidro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:
B. Cao nhất
D. Lý do khác
A. Thấp nhất
C. Trung gian
Câu 2. Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidro sunfua vào dung dịch
B. Br2
D. Na2SO3
A. Pb(NO3)2
C. Ca(OH)2
Câu 3. Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
B. SO2
D. H2SO4
A. Na2SO4
C. Na2S
Câu 4. Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5). H2S có thể tham gia phản ứng với:
B. 1, 2, 3, 4
D. 1, 3, 5
A. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 2, 3
Câu 4. Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5). H2S có thể tham gia phản ứng với:
B. 1, 2, 3, 4
D. 1, 3, 5
A. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 2, 3
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử:
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl.
B. H2S + 2NaOH Na2S + 2 H2O
C. 2H2S + 3 O2 2 H2O + 2 SO2
D. 2H2S + O2 2 H2O + 2 S
Câu 6. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S có lẫn hơi nước:
B. P2O5
D. Cả A, B đều đúng
A. H2SO4 đặc
C. KOH
Câu 7. Dung dịch hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. Tính khử
B. Tính oxi hóa
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
D. Không có tính khử cũng không có tính oxi hóa
Câu 8. S có các số oxi hóa là:
A. +1, +3, +5, +7
B. –1, 0 , +1, +3, +5, +7
C. –2, +6, +7
D. –2, 0, +4, +6
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI
CỦA LƯU HUỲNH
I. LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)
1. Cấu tạo phân tử
Công thức cấu tạo:
Hoặc
Trong hợp chất SO2, nguyên tố lưu huỳnh có 4 electron độc thân và có số oxi hóa +4
2. Tính chất vật lí
Trạng thái:
Màu sắc:
Tỉ khối:
Độ tan:
Chất khí, rất độc hóa lỏng ở –100C
Không màu
Nặng hơn không khí d 2,2
Tan nhiều trong nước
3. Tính chất hóa học:
a. Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit:
SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ (H2SO3)
H2SO3 là axit yếu (mạnh hơn axit H2S), không bền, dễ bị phân hủy thành SO2 và H2O
SO2 khi tác dụng với bazơ tạo thành 2 muối: muối trung hòa và muối axit.
SO2 + NaOH
SO2 + NaOH
2 Na2SO3 + H2O
NaHSO3
-Dựa vào tỉ lệ mol xát định sản phẩm :
1
2
Phản ứng vừa đủ tạo NaHSO3
Phản ứng vừa đủ tạo Na2SO3
Bài tập : Sục từ từ đến hết 2.24 l SO2 (đktc)vào 100 ml NaOH 1.0M ,sau phản ứng thu được khối lượng muối là bao nhiêu?
11.4 g C.10.4 g
12.4 g D. 9.4 g
Đáp án:
nSO2= nNaOH= 0.1 → Thu được muối NaHSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
0.1mol 0.1mol 0.1mol
mNaHSO3= 0.1*104= 10.4 gam
Câu 2. Sục từ từ đến hết 3.36l SO2 (đktc)vào 100 ml Ba(OH )21.0M , sau phản ứng thu được khối lượng muối là bao nhiêu?
25.8 g C.28.5g
10.85 g D. 14.95 g
Bài tập về nhà
Câu 1. Sục khí SO2 (đktc)vào dung dịch Ba(OH )2. Thiết lập tỉ lệ mol giữa SO2 và Ba(OH)2 để xát định sản phẩm muối sau phản ứng.
b. Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
SO2 + Br2 + H2O
HBr + H2SO4
SO2 + KMnO4 + H2O
SO2 là chất khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: halogen, KMnO4….
K2SO4 + MnSO4
+ H2SO4
+4 0 - 1 +6
+4 +7 +2
+6
2 2
5 2 2 2
3
SO2 + H2S
S + H2O
SO2 + Mg
S + MgO
SO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh như: H2S, Mg….
+4 -2 0
+4 0 0 +2
2 3 2
2 2
4. Lưu huỳnh đioxit – chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO2 Tác hại
Đốt than, dầu,
khí đốt
Đốt quặng sắt,
luyện gang
Công nghiệp sản
xuất hóa chất
Mưa axit phá hoại mùa màng và công trình văn hóa
Ảnh hưởng đến sức khỏe con người (phổi, mắt, da)
Ảnh hưởng tới sự phát triển của động, thực vật
Ảnh hưởng đến đất đai trồng trọt
SO2
5. Ứng dụng, điều chế lưu huỳnh đioxit
a. Ứng dụng:
- Sản xuất axit sunfuric.
- Tẩy trắng giấy, bột giấy.
Chống nấm móc cho lương thực, thực phẩm…
b. Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm:
Na2SO3 + H2SO4
Na2SO4 + H2O
+ SO2
- Trong công nghiệp:
Đốt cháy lưu huỳnh hoặc quặng sunfua kim loại như pirit sắt (FeS2)
FeS2 + O2
4 11 2Fe2O3 + 8 SO2
Câu hỏi vui ???
Tại sao cánh hoa hồng nhạt màu?
Cám ơn sự chú ý
theo dõi của các em!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Hidro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:
B. Cao nhất
D. Lý do khác
A. Thấp nhất
C. Trung gian
Câu 2. Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidro sunfua vào dung dịch
B. Br2
D. Na2SO3
A. Pb(NO3)2
C. Ca(OH)2
Câu 3. Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
B. SO2
D. H2SO4
A. Na2SO4
C. Na2S
Câu 4. Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5). H2S có thể tham gia phản ứng với:
B. 1, 2, 3, 4
D. 1, 3, 5
A. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 2, 3
Câu 4. Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5). H2S có thể tham gia phản ứng với:
B. 1, 2, 3, 4
D. 1, 3, 5
A. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 2, 3
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử:
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl.
B. H2S + 2NaOH Na2S + 2 H2O
C. 2H2S + 3 O2 2 H2O + 2 SO2
D. 2H2S + O2 2 H2O + 2 S
Câu 6. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S có lẫn hơi nước:
B. P2O5
D. Cả A, B đều đúng
A. H2SO4 đặc
C. KOH
Câu 7. Dung dịch hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. Tính khử
B. Tính oxi hóa
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
D. Không có tính khử cũng không có tính oxi hóa
Câu 8. S có các số oxi hóa là:
A. +1, +3, +5, +7
B. –1, 0 , +1, +3, +5, +7
C. –2, +6, +7
D. –2, 0, +4, +6
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI
CỦA LƯU HUỲNH
I. LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)
1. Cấu tạo phân tử
Công thức cấu tạo:
Hoặc
Trong hợp chất SO2, nguyên tố lưu huỳnh có 4 electron độc thân và có số oxi hóa +4
2. Tính chất vật lí
Trạng thái:
Màu sắc:
Tỉ khối:
Độ tan:
Chất khí, rất độc hóa lỏng ở –100C
Không màu
Nặng hơn không khí d 2,2
Tan nhiều trong nước
3. Tính chất hóa học:
a. Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit:
SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ (H2SO3)
H2SO3 là axit yếu (mạnh hơn axit H2S), không bền, dễ bị phân hủy thành SO2 và H2O
SO2 khi tác dụng với bazơ tạo thành 2 muối: muối trung hòa và muối axit.
SO2 + NaOH
SO2 + NaOH
2 Na2SO3 + H2O
NaHSO3
-Dựa vào tỉ lệ mol xát định sản phẩm :
1
2
Phản ứng vừa đủ tạo NaHSO3
Phản ứng vừa đủ tạo Na2SO3
Bài tập : Sục từ từ đến hết 2.24 l SO2 (đktc)vào 100 ml NaOH 1.0M ,sau phản ứng thu được khối lượng muối là bao nhiêu?
11.4 g C.10.4 g
12.4 g D. 9.4 g
Đáp án:
nSO2= nNaOH= 0.1 → Thu được muối NaHSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
0.1mol 0.1mol 0.1mol
mNaHSO3= 0.1*104= 10.4 gam
Câu 2. Sục từ từ đến hết 3.36l SO2 (đktc)vào 100 ml Ba(OH )21.0M , sau phản ứng thu được khối lượng muối là bao nhiêu?
25.8 g C.28.5g
10.85 g D. 14.95 g
Bài tập về nhà
Câu 1. Sục khí SO2 (đktc)vào dung dịch Ba(OH )2. Thiết lập tỉ lệ mol giữa SO2 và Ba(OH)2 để xát định sản phẩm muối sau phản ứng.
b. Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
SO2 + Br2 + H2O
HBr + H2SO4
SO2 + KMnO4 + H2O
SO2 là chất khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: halogen, KMnO4….
K2SO4 + MnSO4
+ H2SO4
+4 0 - 1 +6
+4 +7 +2
+6
2 2
5 2 2 2
3
SO2 + H2S
S + H2O
SO2 + Mg
S + MgO
SO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh như: H2S, Mg….
+4 -2 0
+4 0 0 +2
2 3 2
2 2
4. Lưu huỳnh đioxit – chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO2 Tác hại
Đốt than, dầu,
khí đốt
Đốt quặng sắt,
luyện gang
Công nghiệp sản
xuất hóa chất
Mưa axit phá hoại mùa màng và công trình văn hóa
Ảnh hưởng đến sức khỏe con người (phổi, mắt, da)
Ảnh hưởng tới sự phát triển của động, thực vật
Ảnh hưởng đến đất đai trồng trọt
SO2
5. Ứng dụng, điều chế lưu huỳnh đioxit
a. Ứng dụng:
- Sản xuất axit sunfuric.
- Tẩy trắng giấy, bột giấy.
Chống nấm móc cho lương thực, thực phẩm…
b. Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm:
Na2SO3 + H2SO4
Na2SO4 + H2O
+ SO2
- Trong công nghiệp:
Đốt cháy lưu huỳnh hoặc quặng sunfua kim loại như pirit sắt (FeS2)
FeS2 + O2
4 11 2Fe2O3 + 8 SO2
Câu hỏi vui ???
Tại sao cánh hoa hồng nhạt màu?
Cám ơn sự chú ý
theo dõi của các em!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất